더라는데요

Nghĩa ngữ pháp 더라는데요

1 : nghe nói, thấy bảo
(두루높임으로) 들어서 알고 있는 사실전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc đã được do nghe được, đồng thời nói điều định thể hiện một cách gián tiếp.
Luyện tập ngữ pháp "더라는데요" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는데요

민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 그 영화 재미없더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 생긴 식당은 값만 비싸고 맛이 없더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 더라는데요

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 더라는데요 :
    1. nghe nói, thấy bảo

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 더라는데요 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 더라는데요 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라는데요