Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라는데요

더라는데요

Nghĩa ngữ pháp 더라는데요

1 : nghe nói, thấy bảo
(두루높임으로) 들어서 알고 있는 사실전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc đã được do nghe được, đồng thời nói điều định thể hiện một cách gián tiếp.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는데요

민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 그 영화 재미없더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 생긴 식당은 값만 비싸고 맛이 없더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia