Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 에 비하면

에 비하면

Nghĩa ngữ pháp 에 비하면

1 : (nếu) so với.. thì...
앞에 오는 말과 비교하면 뒤의 내용과 같은 결과가 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nếu so sánh với từ ngữ đứng trước thì có kết quả như nội dung sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 에 비하면

지금 백만 원의 값어치는 십 년 전에 비하면 한참 떨어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에 비하면 많이 좋아지고 있다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 도읍은 옆의 큰 도회지에 비하면 규모가 작지만 사람이 꽤 많이 살고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한파가 몰아닥친 저번 주 날씨에 비하면 이번 주 추위 따위는 아무것도 아니었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생의 성적은 형에 비하면 많이 떨어진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia