Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더라니까는

더라니까는

Nghĩa ngữ pháp 더라니까는

1 : đấy, lắm đấy
(두루낮춤으로) 말하는 사람직접 듣거나 본 일을 강조하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói nhấn mạnh việc mà người nói trực tiếp nghe hoặc nhìn thấy.
2 : được biết… nên"
자신이나 다른 사람직접 겪은 일을 전하면서 그것이유나 근거로 함을 강조하 나타내는 표현.
Cấu trúc truyền đạt việc mà mình hoặc người khác đã trực tiếp trải nghiệm và thể hiện nhấn mạnh việc lấy điều đó làm căn cứ hay lí do.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라니까는

걔가 사고를 치다니 내가 아무래도 이상하더라니까는.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 병원에 가더라니까는 다들 어디가 아픈지 걱정하더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여름이지만 산 위에 올라가니까 춥더라니까는.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 집 짜장면 양이 얼마나 많은지 반 그릇 먹었더니 배가 부르더라니까는.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난 요새 유민이가 하품하는 것도 귀엽더라니까는 사람들이 놀려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 더라니까는 :
    1. đấy, lắm đấy
    2. được biết… nên

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 더라니까는 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia