Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 으라자
으라자

Nghĩa ngữ pháp 으라자

1 : hãy cũng bảo, ta hãy yêu cầu
(아주낮춤으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 자신함께 어떤 행동 다른 사람에게 요구하자고 권유할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi người nói khuyên người nghe hãy cùng yêu cầu người khác thực hiện hành động nào đó.
2 : vừa bảo hãy… thì…
명령의 내용 전하면서 그 명령이 끝남과 동시 다른 동작이나 사실이 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đồng thời khi mệnh lệnh đó kết thúc, động tác hay sự thật khác xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라자

내가 업고 있다가 내려 놓고 누으라자 자지러지게 울기 시작했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 지수가 앉으라자 겨우 화를 가라앉히고 자리에 앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소원을 적으라자 아이는 "혼나지 않게 해 주세요."라고 적었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 중에서 틀린 것을 찾으라자 지수는 금방 찾아냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이에게 새 옷을 주며 입으라자 아이는 싫다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으라자

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia