TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 지 않다

Nghĩa ngữ pháp 지 않다

1 : không, chẳng
앞의 말이 나타내는 행위나 상태를 부정하는 뜻을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa phủ định trạng thái hay hành vi mà từ ngữ phía trước diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 지 않다

이 가게는 가격 파괴라고 광고하지만 생각보다 가격이 많이 싼 것 같지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수단과 방법을 가리지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만두지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia