어 봤자

Nghĩa ngữ pháp 어 봤자

1 : có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
Cấu trúc thể hiện mặc dù hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được thực hiện thì dù sao cũng không có tác dụng gì.
Luyện tập ngữ pháp "어 봤자" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 어 봤자

나는 워낙 말주변이 없어서 아내에게 따지고 들어 봤자 싸움이 되질 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 회사에 계속 있어 봤자 장래에 도움이 될 것 같지 않다는 생각이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백날 책으로 읽어 봤자 실제로 경험해 보지 않으면 모르는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오영주21세 개강을 하고 나면 주말에만 일을 할 수 있어서 벌어 봤자 30~40만 원 정도밖에 벌지 못하거든요. 그걸로는 생활은 턱없이 부족해서…
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 어 봤자

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 어 봤자 :
    1. có... thì cũng..., dù có... thì cũng…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 어 봤자 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 2 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 어 봤자 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어 봤자