TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 어 봤자

Nghĩa ngữ pháp 어 봤자

1 : có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 이루어진다 해도 어차피 소용없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mặc dù hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được thực hiện thì dù sao cũng không có tác dụng gì.

Ví dụ cho ngữ pháp 어 봤자

나는 워낙 말주변이 없어서 아내에게 따지고 들어 봤자 싸움이 되질 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 회사에 계속 있어 봤자 장래에 도움이 될 것 같지 않다는 생각이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백날 책으로 읽어 봤자 실제로 경험해 보지 않으면 모르는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 어 봤자

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia