Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 랍니까

랍니까

Nghĩa ngữ pháp 랍니까

1 : nghe nói là ... phải không?
(아주높임으로) 듣는 사람이전에 들은 사실대해 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đó.
2 : bảo rằng hãy… ?
(아주높임으로) 듣는 사람이미 들어서 알고 있는 명령의 내용 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi nội dung của mệnh lệnh mà người nghe đã nghe nên biết.

Ví dụ cho ngữ pháp 랍니까

이번 전시회는 좋았더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 시작한 일은 잘 하겠더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 지난주에 만난 사람은 어떻더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은 사람이 어찌 그 모양이랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
이렇게 처리 속도가 느린 게 무슨 최신 컴퓨터랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia