TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 리라고

Nghĩa ngữ pháp 리라고

1 : sẽ
의지의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của ý chí.
2 : chắc sẽ
추측의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán.

Ví dụ cho ngữ pháp 리라고

감독은 복싱 선수에게 결정타를 날려 상대 선수를 거꾸러뜨리라고 지시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맹자는 겸양의 미덕을 사람으로서 지녀야 할 가장 기본적인 도리라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 시신을 고깃덩어리라고 표현하는 바람에 심한 욕을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia