Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 리라고

리라고

Nghĩa ngữ pháp 리라고

1 : sẽ
의지의 내용 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của ý chí.
2 : chắc sẽ
추측의 내용 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán.

Ví dụ cho ngữ pháp 리라고

감독은 복싱 선수에게 결정타를 날려 상대 선수를 거꾸러뜨리라고 지시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맹자는 겸양의 미덕을 사람으로서 지녀야 할 가장 기본적인 도리라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 시신을 고깃덩어리라고 표현하는 바람에 심한 욕을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 내가 아플 때 기운 차리라고 곰국을 끓여 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장은 부하 직원들에게 축제에 관한 공지 사항을 주민들에게 알리라고 지시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia