Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고 해서

고 해서

Nghĩa ngữ pháp 고 해서

1 : vì...nên...
앞의 말의 내용이 뒤의 말이 나타내는 행위를 하는 몇 가지 이유 중에 하나임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nội dung của từ ngữ phía trước là một trong mấy lí do thực hiện hành vi mà từ ngữ phía sau diễn đạt.
2 : bởi vì...nên...
뒤의 말이 나타내는 행위를 하는 이유 중 두 가지 이상이유 나열할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi liệt kê hai lí do trở lên trong số các lí do thực hiện hành vi mà từ ngữ phía sau diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 해서

점원이 사기 싫은 물건을 강매를 하려고 해서 나는 기분이 불쾌해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감식초를 마시면 소화가 잘 된다고 해서 나는 하루에 한 잔씩 마신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리는 날씨도 춥고 해서 동료들과 함께 얼큰한 감자탕을 먹고 싶었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가족은 감초를 끓인 물이 몸에 좋다고 해서 물처럼 마셔요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
점원이 사기 싫은 물건을 강매를 하려고 해서 나는 기분이 불쾌해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 고 해서

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia