Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 래도

래도

Nghĩa ngữ pháp 래도

1 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
앞에 오는 말이 어떤 상황 가정하거나 실제 상황 제시하지만 뒤에 오는 말에 아무런 영향 끼치지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước nêu ra tình huống thực tế hoặc giả định tình huống nào đó nhưng không ảnh hưởng gì đến vế sau.
2 : mặc dù bảo hãy… nhưng cũng...
앞에 오는 말이 어떤 행위를 할 것을 명령하거나 요청하지만 뒤에 그것 관계없거나 반대되는 내용이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước yêu cầu hoặc ra lệnh thực hiện hành vi nào đó nhưng ở sau xuất hiện nội dung không liên quan hoặc trái ngược với điều đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 래도

응, 그래도 상상하는 것만으로도 즐겁다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 대통령은 오래도록 역사에 각인이 될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아무래도 경쟁사의 간계에 당한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무래도 세대가 다르다 보니 사고방식에 간극이 있는 모양이구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학창 시절의 수학여행은 오래도록 간직될 추억과 우정을 만들어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia