TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

" 안내 거나 급하게 연락"…' 자율 접종' 첫날 혼선 / SBS

“KHÔNG CÓ SỰ HƯỚNG DẪN HOẶC LIÊN HỆ KHẨN CẤP”...SỰ HOANG MANG TRONG NGÀY ĐẦU TIÊN “TIÊM CHỦNG TỰ NGUYỆN”
Dịch bởi  : Huyền Trinh

 

서울 경기도가 34만 명을 대상으로 자체 백신 접종을 시작했습니다
Tỉnh Gyeonggi-do và Seoul đã bắt đầu tiêm chủng vắc xin kịp lúc với chỉ 340.000 người.

방역 상황 고려해서 사람들과 많이 만나는 직군들을 위 주로 지자체 우선접종 대상을 선정한 것인데, 첫날 현장 에서 일부 선도 있었습니다. 
Xem xét tình hình kiểm dịch, khu tự trị địa phương lựa chọn chủ yếu là nhóm công việc mà phải gặp gỡ với nhiều người làm đối tượng được ưu tiên tiêm chủng, tại nơi diễn ra vào ngày đầu tiên cũng có phần rối rắm. 

내용은, 김덕현 기자 취재했습니다
Về nội dung này do phóng viên Kim Deok-hyun lấy tin.

< 기자> 서울시와 경기도 자율 접종을 시작한 첫날
Tỉnh Gyeonggi-do và Seoul trong ngày đầu tiến hành tiêm chủng tự nguyện.

학원 강사 택배 기사, 운수업 종사자 등 34만 명이 2 주간 이자 백신을 맞습니다. 
340.000 người như người trong ngành nghề vận tải, nhân viên giao hàng và giảng viên trung tâm đã tiêm vắc xin BioNTech, Pfizer.

지자체 지역 성과 방역 상황을 고려해 우선접종 대상을 선정한 것입니다. 
Mỗi khu tự trị địa phương đều xem xét tình hình kiểm dịch với đặc điểm khu vực và chọn ra đối tượng ưu tiên tiêm chủng. 

[김남호/ 서울 교통 공사 직원 : 맞을 수 있게 해다고 문자가 와서 요즘 예약하기도 어렵고 해서 기분 좋게 맞았습니다.]
[Kim Nam-Ho/ nhân viên công trình giao thông Seoul: Tôi đã nhận được lời nhắn rằng tôi có thể là người phù hợp, việc đặt trước cũng rất khó vào những ngày nay, nên tâm trạng rất vui]

접종 통보 하루 급하게 이뤄지 거나 안내 아예 없어 일부 선도 빚어졌습니다
Thông báo tiêm chủng hoàn toàn không có hướng dẫn hay được thực hiên một cách cấp bách trước 1 ngày nên có phần hoang mang.  

[송은철/ 서울 감염 관리 과장 : 검증 과정 에서 명단 합쳐 지고 일부 혼선이 있었던 상황입니다. 접종하 못한 대상자 대해 현황 파악하고 접종받을 수 있 도록….]
Song Eun Cheol/ Trưởng phòng quản lý phòng chống dịch bệnh thành phố Seoul: Trong quá trình kiểm chứng, danh sách được hợp nhất và là tình huống đã từng gây hoang mang. Nắm bắt tình hình về đối tượng không thể tiêm chủng và để có thể tiêm chủng…]

유치원 초등학교 1·2 학년 교사, 어린이집 돌봄 인력 등 38만 명도 백신을 맞기 시작했습니다
380.000 nghìn người như nhân viên trong nhà trẻ, giáo viên trường mẫu giáo và lớp 1,2 của trường tiểu học đã bắt đầu tiêm chủng vắc xin. 

초등학교 3 학년 이상, 중학교 교직원들은 오는 28일 부터 종이 이뤄집니다. 
Những giáo viên trường trung học hay từ lớp 3 trở nên của trường tiểu học sẽ được tiêm chủng từ ngày 28 tới đây.

다음 부터는 접종에 동의한 고등학교 3 학년 수험생 교직원 63만 명에 대한 접종도 시작됩니다
Từ tuần sau cũng bắt đầu tiêm chủng cho 630.000 giáo viên và sĩ tử lớp 12 trường cấp 3 đồng ý tiêm chủng.

지금 까지 전체 국민의 30.4%가 한 차례 이상 백신을 맞았습니다.
Cho đến hiện nay 30.4% trên tổng dân số đã được tiêm chủng ít nhất 1 lần. 

한창 종이 이뤄졌던 지난달 21일 1차 접종률은 29.2%, 22일 뒤인 어제 까지 1.2% 포인트 오르는데 그쳤습니다
Vào ngày 21 tháng trước tỷ lệ tiêm chủng lần đầu được hoàn thành đầy đủ đạt 29.2%. Sau ngày 22 cho đến ngày hôm qua tăng lên 1.2% rồi dừng lại.

이달 말 50대 일반인을 대상으로 대규모 종이 시작돼야 접종 속도 다시 탄력이 붙을 것으로 보입니다
Cuối tháng này, một cuộc tiêm chủng với quy mô lớn lấy đối tượng là người dân ở độ tuổi 50 phải được bắt đầu, tỷ lệ tiêm chủng dường như đang tăng trở lại.

( 영상취재 : 황인석, 영상 편집 : 이홍명)   

출처 : SBS 뉴스

원본 링크

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 해서 : vì...nên...
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) -을 것 : hãy
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -었던 : đã, từng, vốn
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 고려하다 : cân nhắc, suy tính đến
2 ) 시작되다 : được bắt đầu
3 ) 시작하다 : bắt đầu
4 ) 동의하다 : đồng ý
5 ) 빚어지다 : được nặn
6 ) 선정하다 : tuyển chọn
7 ) 접종하다 : tiêm chủng, tiêm
8 ) 파악되다 : được nắm bắt
9 ) 예약되다 : được đặt trước
10 ) 취재하다 : lấy tin, lấy thông tin
11 ) 이뤄지다 : diễn ra
12 ) 고등학교 : trường trung học phổ thông
13 ) 어린이집 : nhà trẻ
14 ) 초등학교 : trường tiểu học, trường cấp một
15 ) 못하다 : kém, thua
16 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
17 ) 급하다 : gấp, khẩn cấp
18 ) 그치다 : dừng, ngừng, hết, tạnh
19 ) 대하다 : đối diện
20 ) 만나다 : gặp, giao
21 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
22 ) 오르다 : leo lên, trèo lên
23 ) 지나다 : qua, trôi qua
24 ) 합치다 : hợp lại, gộp lại
25 ) 경기도 : Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
26 ) 교직원 : nhân viên trong trường
27 ) 대규모 : đại quy mô, quy mô lớn
28 ) 대상자 : đối tượng, ứng viên
29 ) 수험생 : thí sinh
30 ) 운수업 : việc kinh doanh vận tải, nghề vận tải, nghề vận chuyển, nghề chuyên chở
31 ) 유치원 : trường mẫu giáo
32 ) 중학교 : trường trung học cơ sở
33 ) 지난달 : tháng rồi, tháng trước
34 ) 지자체 : tổ chức tự trị địa phương
35 ) 포인트
[point]
: điểm nhấn, điểm then chốt
36 ) 일반인 : người bình thường
37 ) 종사자 : người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
38 ) 많이 : nhiều
39 ) 주로 : chủ yếu
40 ) 다시 : lại
41 ) 아예 : trước, từ đầu
42 ) 어제 : hôm qua
43 ) 우선 : trước tiên, trước hết, đầu tiên
44 ) 지금 : bây giờ
45 ) 한창 : một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
46 ) 거나 : hay, hoặc
47 ) 까지 : tới
48 ) 부터 : từ
49 ) 에서 : ở, tại
50 ) 이자 : người này, tên này, đứa này
51 ) 주간 : tuần
52 ) 감염 : sự lan truyền, sự nhiễm thói
53 ) 강사 : giảng viên, người thuyết trình
54 ) 검증 : sự kiểm chứng
55 ) 공사 : công trình
56 ) 과장 : trưởng khoa
57 ) 과정 : quá trình
58 ) 관리 : cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
59 ) 교사 : tòa nhà ở trường
60 ) 교통 : giao thông
61 ) 국민 : quốc dân, nhân dân
62 ) 기분 : tâm trạng
63 ) 기사 : người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
64 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
65 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
66 ) 링크
[link]
: sự kết nối
67 ) 명단 : danh sách
68 ) 명도 : độ sáng
69 ) 문자 : văn tự, chữ viết
70 ) 민의 : ý dân, lòng dân
71 ) 사람 : con người
72 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
73 ) 서울 : thủ đô
74 ) 선도 : sự dẫn đầu
75 ) 성과 : thành quả
76 ) 속도 : tốc độ
77 ) 안내 : sự hướng dẫn
78 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
79 ) 위주 : sự xem trọng, làm chính, lên đầu
80 ) 이달 : tháng này
81 ) 인력 : nhân lực
82 ) 전체 : toàn thể
83 ) 지역 : vùng, khu vực
84 ) 차례 : Cha-re; thứ tự, lượt
85 ) 첫날 : ngày đầu tiên, hôm đầu tiên
86 ) 통보 : việc thông báo
87 ) 편집 : sự biên tập
88 ) 하지 : Hạ chí
89 ) 학년 : niên học, năm học
90 ) 혼선 : sự chập dây, sự nghẽn mạng
91 ) 일부 : một phần
92 ) 다음 : sau
93 ) 현장 : hiện trường
94 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
95 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
96 ) 이상 : trở lên
97 ) 내용 : cái bên trong
98 ) 방역 : sự phòng dịch
99 ) 배기 : sự hút khí, sự thải khí
100 ) 백신
[vaccine]
: vắc xin
101 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
102 ) 연락 : sự liên lạc
103 ) 염병 : bệnh thương hàn
104 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
105 ) 요즘 : gần đây, dạo gần đây, dạo này
106 ) 자가 : nhà riêng
107 ) 자율 : sự tự do
108 ) 종이 : giấy
109 ) 주부 : người nội trợ
110 ) 지고 : cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
111 ) 탄력 : sự đàn hồi, sự co dãn
112 ) 택배 : sự giao tận nơi
113 ) 특성 : đặc tính
114 ) 하루 : một ngày
115 ) 학원 : trung tâm đào tạo, học viện
116 ) 현황 : hiện trạng