TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 사회] [ 단독] 가혹 행위 장교, 징계는 커녕… 군무원 채용 (SBS8 뉴스|2014.8.13)

[Xã hội] [đơn lập] Sĩ quan ngược đãi, không những không bị kỉ luật mà còn được tuyển dụng.

Hành vi tàn nhẫn của sĩ quan, không những không bị quở trách mà còn được 


 우리 군이 갈 길이 먼지 한가지 사례 보여드리죠. 7년 전에 한 육군 병사 지휘관 선임병들의 괴롭힘을 견디다 못해서 스스로 목숨을 끊었습니다. 지휘관의 가혹 행위 직접적 사망 유로 지적됐습니다. 이 지휘관 어떻게 됐을까요? 달랑 서면 경고받고 넘어간 물론고 나중에 전역하고 나 군무으로 다시 채용됐습니다
Cho thấy một ví dụ về lý do tại sao (con đường đi đến) quân đội của chúng ta vẫn còn tồn tại những hạt sạn. Bảy năm trước, một binh sĩ trong quân đội đã tự kết liễu mạng sống của mình vì anh ta không thể chịu được sự ức hiếp của chỉ huy và những người lính đàn anh của mình.  Hành vi thô bạo của viên chỉ huy được chỉ ra là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết.  Nhưng điều gì đã xảy ra với tên chỉ huy này?  Anh ta chỉ bị nhận cảnh cáo và vẫn được giữ lại làm một quân nhân  sau khi xuất ngũ.

수형 기자 단독 도입니다.
báo cáo đơn lập của phóng viên Kim Soo-hyung.

병장 진급 하루 앞둔 한현우 상병이 총 기로 스스로 목숨을 끊었습니다.
Hạ sĩ Han Hyun-woo, một ngày trước khi thăng cấp trung sĩ, đã tự kết liễu đời mình bằng một khẩu súng.

자살 직전에 남긴 유서 지휘관에 대한 분노 가득 차 있었습니다.
Di chúc anh để lại trước thềm tự sát với đầy sự phẫn uất đối với tên chỉ huy.

7년의 세월 흐른 지난 6월 에야 상병 순직 처리돼 대전 충원 안장됐습니다.
Vào tháng 6, bảy năm trôi qua sauđó, một hạ sĩ đã bị hi sinh trong khi làm nhiệm vụ và được chôn cất tại Nghĩa trang Tưởng niệm Daejeon.

[ 한철호/故 한현우 상병 아버지 : 우리 현우야, 정말 미안하다. 널 지켜 주지 못해서.]
Cheol-ho Han / Bốcủa Hạ sĩ Han Hyun-woo: Hyun-woo của chúng ta, Bố thực sự xin lỗi.  Bố không thể bảo vệđược con.]

지난해 국민 권익 위원회는 A 소령의 가혹 행위가 자 살의 직접적 계기다고 명시했습니다.
Năm ngoái, Ủy ban Chống Tham nhũng và Dân quyền tuyên bố rằng hành vi thô bạo của Thiếu tá A là nguyên nhân trực tiếp khiến anh ta tự sát.

실제로 A 소령 선임병들의 구타 시달리고 있던 한 상병 보호해 주기 는커녕 이유 없이 외박 제한하는으로 괴롭혔고, 사고 당일 에는 영창 보내다고 통보한 뒤, 총기를 들고 경계 근무를 서게 했습니다.
Trên thực tế, thay vì bảo vệ một hạ sĩ đang bị đánh đập bởi những người lính cấp cao, Thiếu tá A đã quấy rối anh ta bằng cách hạn chế việc ra ngoài mà không có lý do.
Vào ngày xảy ra vụ tai nạn, sau khi thông báo rằng sẽ được chuyển đến lữ đoàn, anh ta được lệnh đứng gác với một khẩu súng.

[A 소령/2008년 인터뷰 : 걔(한현우 상병)가 미운 짓 골라 했으니까 걔가 예뻤다고 얘기하면 거짓말이죠.
보호할 이유는 없었죠, 제가.]
Thiếu tá A / Phỏng vấn năm 2008: Anh ấy (hạ sĩ Han Hyun-woo) đã nói rằng nếu được chọn một việc mà anh cảm thấy ghét, vì vậy để nói rằng anh vui vẻ là một lời nói dối. Không có lý do gì để bảo vệ cả.]

그런데도 A 소령 재판을 받기 는커녕 서면 경고를 받는데 그쳤습니다.
Tuy nhiên, thay vì bị xét xử, Thiếu tá A đã bị cảnh cáo bằng văn bản.

징계를 하라는 국가 권위 권고 육군 서면 경고 징계라며, A 소령은 전역 후 군무으로 재취업할 기회 상실했다고 답변했습니다.
Trước khuyến nghị của Ủy ban Nhân quyền Quốc gia về việc xử lý kỷ luật, Quân đội đã trả lời rằng cảnh cáo bằng văn bản cũng là một hình thức kỷ luật, và Thiếu tá A trả lời rằng anh ta đã mất cơ hội tái tuyển dụng như một sĩ quan quân đội sau khi giải ngũ.

지만 A 소령은 전역 직후 지난 2010년 군 교도소 과장으로 별채용돼 지금 일하고 있습니다.
Tuy nhiên, Thiếu tá A đã được đặc làm làm trưởng trại giam quân sự vào năm 2010, ngay sau khi giải ngũ và vẫn đang làm việc cho đến ngày nay.

{A 소령/현 육군 교도소 과장 : 별로 좋은 기억도 아닌데 떠올리고 싶 지도 않고, 말씀드리고 싶 지가 않습니다. 기억을 하고 싶 지가 않습니다.]
Thiếu tá A / Trưởng Chỉ huy khu Quân đội hiện tại: Đó không phải là một kí ức đẹp, tôi không muốn nhớ lại và cũng không muốn nói với các bạn.  Tôi không muốn nhớ lại những kíứcđó.]

서면 경고 징계라던 육군은 A 소령 징계를 받은 적이 없고, 금고 이상 형사 처벌을 받았을 때만 군무으로 채용할 수 없는 만큼 A 소령 군무원채용 에는 문제가 없다고 말을 바꿨습니다.
Quân đội, nơi từng nghe rằng cảnh cáo bằng văn bản là kỷ luật, đã bị thay đổi thành không có vấn đề gì với việc tuyển dụng  Thiếu tá A làm sĩ quan quân đội, vì Thiếu tá A chưa từng bị kỷ luật trong. khi anh ta đã phải chịu một hình phạt hình sự lớn hơn là phạt tù.

[ 한철호/故 한현우 상병 아버지 : 당사자들은 잘 먹고 잘사는데 내 새끼는 왜 여기에 누워 있는지 난 도저히 용납 안됩니다.]
Han Cheol-ho / Bố của Hạ sĩ Han Hyeon-woo: Chúng ăn ngon mặc đẹp, nhưng tôi không thể chịu được việc tại sao con tôi lại nằm ở đây.]

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -은 적이 없다 : chưa từng
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 나다 : xong, rồi
5 ) -고 싶다 : muốn
6 ) -고 있다 : đang
7 ) 에 대한 : đối với, về
8 ) -을까요 : liệu…không?
9 ) -라는 : rằng
10 ) -라던 : là... nhỉ?, là… vậy?
11 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
12 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
13 ) 데도 : mặc dù, nhưng
14 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
15 ) 으로 : sang
16 ) 만큼 : như, bằng

Từ vựng trong bài

2 ) 괴롭히다 : làm đau buồn, gây đau đớn
3 ) 떠올리다 : chợt nhớ ra
4 ) 명시하다 : biểu thị rõ, ghi rõ
5 ) 상실하다 : tổn thất, mất mát
6 ) 지적되다 : được chỉ ra
7 ) 처리되다 : được xử lý
8 ) 통보하다 : thông báo
9 ) 넘어가다 : đổ, ngã, nghiêng
10 ) 답변하다 : trả lời
11 ) 보호하다 : bảo hộ
12 ) 시달리다 : đau khổ, khổ sở
13 ) 얘기되다 : được nói đến, được nhắc đến
14 ) 전역하다 : xuất ngũ, chuyển công việc khác
15 ) 제한되다 : bị hạn chế, bị hạn định
16 ) 채용되다 : được tuyển dụng
17 ) 채용하다 : tuyển dụng
18 ) 직접적 : mang tính trực tiếp
19 ) 도저히 : dù gì, rốt cuộc (cũng không), hoàn toàn (không)
20 ) 스스로 : tự mình
21 ) 실제로 : trong thực tế, trên thực tế
22 ) 못하다 : kém, thua
23 ) 안되다 : trắc ẩn
24 ) 견디다 : chịu đựng, cầm cự
25 ) 그치다 : dừng, ngừng, hết, tạnh
26 ) 보내다 : gửi
27 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
28 ) 지나다 : qua, trôi qua
29 ) 흐르다 : chảy
30 ) 여기다 : cho, xem như
31 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
32 ) 일하다 : làm việc
33 ) 지키다 : gìn giữ, bảo vệ
34 ) 는커녕 : đừng nói chi, chẳng những không... mà còn
35 ) 교도소 : nhà tù, trại giam
36 ) 당사자 : đương sự
37 ) 아버지 : cha, ba, bố
38 ) 인터뷰
[interview]
: sự phỏng vấn
39 ) 지난해 : năm rồi, năm ngoái, năm trước
40 ) 거짓말 : lời nói dối
41 ) 위원회 : hội đồng, ủy ban
42 ) 지휘관 : viên sỹ quan quân đội, viên chỉ huy quân đội
43 ) 한가지 : một dạng, một thứ
44 ) 그런 : như vậy
45 ) 가득 : đầy
46 ) 길이 : lâu, dài, lâu dài
47 ) 물론 : tất nhiên, đương nhiên
48 ) 별로 : một cách đặc biệt
49 ) 없이 : không có
50 ) 정말 : thật sự, thực sự
51 ) 다시 : lại
52 ) 달랑 : lủng lẳng, lơ lửng
53 ) 지금 : bây giờ
54 ) 에는 :
55 ) 에야 : phải tới~, phải đến~
56 ) 주기 : jugi; ngày giỗ
57 ) 유로
[Euro]
: đồng Euro
58 ) 경계 : ranh giới, biên giới
59 ) 경고 : sự cảnh báo
60 ) 계기 : bước ngoặt, dấu mốc, mốc
61 ) 고도 : cố đô
62 ) 과장 : trưởng khoa
63 ) 구타 : sự hành hung, sự bạo hành
64 ) 국가 : quốc gia
65 ) 국민 : quốc dân, nhân dân
66 ) 군무 : múa tập thể, múa nhóm
67 ) 권고 : sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
68 ) 권위 : quyền uy
69 ) 권익 : quyền ích, quyền lợi và lợi ích
70 ) 근무 : sự làm việc, công việc
71 ) 금고 : két, kho báu
72 ) 기로 : giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
73 ) 기억 : sự ghi nhớ, trí nhớ
74 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
75 ) 당일 : trong ngày
76 ) 대전 : Daejeon
77 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
78 ) 말씀 : lời
79 ) 먼지 : bụi
80 ) 목숨 : tính mạng, mạng sống
81 ) 문제 : đề (bài thi)
82 ) 민권 : dân quyền, quyền công dân
83 ) 별채 : gian riêng biệt
84 ) 병사 : binh sĩ
85 ) 병장 : cấp thượng sỹ
86 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
87 ) 사고 : sự cố, tai nạn
88 ) 사례 : ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
89 ) 사망 : sự tử vong, sự thiệt mạng
90 ) 사회 : sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
91 ) 살의 : ý định giết người
92 ) 상병 : thượng binh
93 ) 새끼 : dây rơm
94 ) 서면 : văn bản
95 ) 선임 : tiền nhiệm
96 ) 수형 : sự thụ án, sự chịu án
97 ) 순직 : cái chết khi đang làm nhiệm vụ
98 ) 안장 : sự an táng
99 ) 영창 : nhà tù quân đội, trại giam trong quân đội
100 ) 용납 : sự chấp nhận, sự dung nạp, sự tha thứ
101 ) 육군 : lục quân
102 ) 장교 : sĩ quan
103 ) 재취 : sự tái hôn, sự tái thú
104 ) 재판 : việc tái bản, sách tái bản
105 ) 주지 : sư trụ trì
106 ) 지도 : bản đồ
107 ) 직전 : ngay trước khi
108 ) 직후 : ngay sau khi
109 ) 징계 : sự quở trách, sự quở phạt
110 ) 처벌 : sự xử phạt, hình phạt
111 ) 총기 : súng
112 ) 충원 : sự bổ sung nhân sự
113 ) 취업 : sự tìm được việc, sự có việc làm
114 ) 행위 : hành vi
115 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
116 ) 이상 : trở lên
117 ) 기회 : cơ hội
118 ) 단독 : đơn độc, một mình
119 ) 분노 : sự phẫn nộ
120 ) 세월 : năm tháng
121 ) 소령 : thiếu tá
122 ) 외박 : sự ngủ bên ngoài
123 ) 유서 : 유서
124 ) 이유 : lý do
125 ) 인권 : nhân quyền
126 ) 자살 : sự tự sát
127 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
128 ) 지가 : giá đất
129 ) 진급 : sự thăng cấp, sự lên lớp
130 ) 특별 : sự đặc biệt
131 ) 하루 : một ngày
132 ) 한철 : thời kỳ thịnh hành, thời kỳ nở rộ, giai đoạn đỉnh điểm
133 ) 형사 : vụ án hình sự