TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

단숨에 사라진 돼지 130 마리 주말, 그놈들이 몰려온다 / SBS

130 con lợn biến mất cùng một lúc ... Cuối tuần, chúng đã đến...

일본 도치기현의 한 축산 농가, 축사 에서 어둠을 뚫고 두 남자 함께 무언가를 들고 나옵니다. 

Một trang trại chăn nuôi ở tỉnh Tochigi, Nhật Bản, trong bóng tối từ phía bên của chuồng trại, và hai người đàn ông bước ra với thứ gì đó.


농가 에서 기르 송아지인데, 옮기기 쉽게 다리도 묶어 놓았습니다. 

Nó là một con bê được nuôi trong trang trại, chân của nó được buộc lại để dễ vận chuyển.


도주 자동차 까지 대기시켜 놓은 걸 보면 조직적인 도난 행위 추정됩니다

Đây được coi là một vụ trộm cắp có tổ chức khi có cả  một chiếc xe đang chờ...


인근 사이타마현 에서 지난 9월 양돈장의 새끼 돼지 130 마리 한꺼번에 도난당했고, 열흘 에는 농촌 해충 구제 목적으로 기르 오리 100여 마리 자취를 감췄습니다. 

Ở tỉnh Saitama gần đó, 130 con lợn con từ các trang trại nuôi lợn đã bị đánh cắp vào tháng 9, và hơn 100 con vịt được nuôi để kiểm soát dịch hại ở các vùng nông thôn đã biến mất 10 ngày trước.


와타나베 농장주 분하 기도 하고, 쓸쓸하 기도 하고, 무엇 보다 화가 납니다. 

Những người chủ trang trại Watanabe rất tức giận, hơi buồn nhưng trên hết là tức giận.


도쿄 근교 축산 농가 에서 이렇게 가축 도난 사건 잇따르는 가운데 현지 경찰은 집 에서 돼지 불법 도축한 혐의 베트남 국적 남자 4명을 체포했습니다

Trong bối cảnh hàng loạt vụ trộm gia súc ở các trang trại chăn nuôi gần Tokyo, cảnh sát địa phương đã bắt giữ 4 người đàn ông Việt Nam vì giết mổ lợn trái phép tại nhà.


에서는 도축에 사용한 도구 살코기 일부 압수됐습니다

Tại nhà, một số dụng cụ và thịt dùng để giết mổ đã bị tịch thu.


이들은 소셜 미디어 일본 베트남 그룹 돼지 요리하는 동영상 올려 불법 도축한 육류 유통하다가 덜미 잡혔습니다

Họ bị bắt quả tang phân phối thịt giết mổ trái phép bằng cách đăng video nấu lợn cho các nhóm người Việt Nam tại Nhật Bản trên mạng xã hội.


경찰은 많게는 20~30명으로 구성된 외국인 그룹 여러 개가 가축 도난과 불법 도축, 유통에 관여한으로고 있습니다

Cảnh sát tin rằng một số nhóm người nước ngoài, bao gồm từ 20 đến 30 người, đã tham gia vào việc trộm cắp, giết mổ và phân phối gia súc bất hợp pháp.


주민 토요일, 일요일 에는 특히 많이 모입니다. 대략 30명 정도라고

Họ tập trung vào các ngày thứ bảy và chủ nhật. Khoảng 30 người đã đến.


체포된 용의자 가운데 기능 연수생 자격으로 입국했다가, 코로나 사태 휴업이 잇따르면서 일터를 잃고 생활고 시달리 경우도 있었습니다. 

Trong số các nghi phạm bị bắt, có một trường hợp họ nhập cảnh vào Hàn Quốc với tư cách là thực tập sinh kỹ thuật, nhưng bị mất nơi làm việc và phải kiếm sống do đóng cửa kinh doanh do khủng hoảng corona.


코로나 인한 지역 경기 침체 타격 비교적 감시 느슨한 농촌 지역 에서 범죄 가로 이어지는 모양새입니다.      

Tác động của suy thoái kinh tế địa phương do coronavirus đang hình thành dẫn đến sự gia tăng tội phạm ở các vùng nông thôn, nơi mà việc giám sát tương đối lỏng lẻo.



출처 SBS 뉴스 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -더라고요 : đấy
4 ) 로 인하다 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
5 ) -더라고 : đấy
6 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
7 ) -고요 : … không?
8 ) -라고 : rằng, là
9 ) 다가 : đang...thì, thì
10 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 대기시키다 : làm cho chờ, khiến cho chờ
3 ) 한꺼번에 : vào một lần, một lượt
4 ) 쓸쓸하다 : đơn độc, cô quạnh
5 ) 느슨하다 : lỏng lẻo
6 ) 관여하다 : can dự, liên can, dính líu
7 ) 구성되다 : được cấu thành, được tạo ra
8 ) 몰려오다 : ùa tới, ào tới, kéo đến
9 ) 사라지다 : biến mất, mất hút
10 ) 사용하다 : sử dụng
11 ) 압수되다 : bị tịch thu
12 ) 유통되다 : được lưu thông
13 ) 잇따르다 : liên tiếp
14 ) 체포하다 : bắt giữ, tóm cổ
15 ) 추정되다 : được suy diễn, được suy luận
16 ) 시달리다 : đau khổ, khổ sở
17 ) 요리되다 : được chế biến, được nấu
18 ) 이어지다 : được nối tiếp
19 ) 입국하다 : nhập cảnh
20 ) 비교적 : mang tính so sánh
21 ) 조직적 : mang tính tổ chức, mang tính kết nối
22 ) 단숨에 : một mạch
23 ) 분하다 : phẫn nộ, bực mình, tức giận
24 ) 기르다 : nuôi
25 ) 모이다 : tập hợp, gom lại
26 ) 오리다 : rạch, xén
27 ) 올리다 : đưa lên, nâng lên, tăng lên
28 ) 옮기다 : chuyển
29 ) 인하다 : do, bởi, tại
30 ) 잡히다 : đóng băng
31 ) 지나다 : qua, trôi qua
32 ) 다리다 : là, ủi
33 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
34 ) 동영상 : video, hình ảnh động
35 ) 모양새 : diện mạo, hình dạng
36 ) 미디어
[media]
: truyền thông, media
37 ) 베트남
[Vietnam]
: Việt Nam
38 ) 연수생 : tu nghiệp sinh
39 ) 용의자 : người khả nghi, người bị tình nghi
40 ) 송아지 : Con bê
41 ) 농장주 : chủ nông trại, chủ nông trang
42 ) 살코기 : thịt nạc
43 ) 생활고 : nỗi khổ của cuộc sống
44 ) 외국인 : người ngoại quốc, người nước ngoài
45 ) 이렇게 : như thế này
46 ) 일요일 : ngày chủ nhật
47 ) 자동차 : xe ô tô, xe hơi
48 ) 토요일 : thứ bảy
49 ) 여러 : nhiều
50 ) 가로 : ngang
51 ) 대략 : sơ lược, đại khái
52 ) 많이 : nhiều
53 ) 보다 : hơn, thêm nữa
54 ) 특히 : một cách đặc biệt
55 ) 함께 : cùng
56 ) 까지 : tới
57 ) 에는 :
58 ) 에서 : ở, tại
59 ) 하고 : với
60 ) 무엇 : cái gì, gì
61 ) 마리 : con
62 ) 가축 : gia súc
63 ) 감시 : sự giám sát
64 ) 개가 : sự tái giá
65 ) 경기 : tình hình kinh tế, nền kinh tế
66 ) 경우 : đạo lý, sự phải đạo
67 ) 경찰 : (cơ quan) cảnh sát
68 ) 구제 : sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ
69 ) 국적 : quốc tịch
70 ) 그룹
[group]
: nhóm
71 ) 근교 : vùng ngoại ô, ngoại thành
72 ) 덜미 : gáy
73 ) 도구 : đạo cụ, dụng cụ, công cụ, đồ dùng
74 ) 도주 : sự đào tẩu, sự bỏ trốn
75 ) 도치 : sự đảo vị trí, sự đảo thứ tự
76 ) 돼지 : con lợn, con heo
77 ) 목적 : mục đích
78 ) 무언 : không lời
79 ) 사건 : sự kiện
80 ) 사이 : khoảng cách, cự li
81 ) 사태 : sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
82 ) 새끼 : dây rơm
83 ) 서도 : thư họa
84 ) 이타 : vị tha
85 ) 자취 : dấu vết, vết tích, vết, lằn, đốm
86 ) 적의 : ý thù địch, lòng thù địch
87 ) 주말 : cuối tuần
88 ) 주민 : cư dân
89 ) 증가 : sự gia tăng
90 ) 지역 : vùng, khu vực
91 ) 지인 : người quen biết
92 ) 축사 : chuồng
93 ) 축산 : sự chăn nuôi
94 ) 타격 : cú đánh, cú đánh đòn, cú đấm
95 ) 행위 : hành vi
96 ) 일부 : một phần
97 ) 기능 : tính năng
98 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
99 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
100 ) 불법 : sự phi pháp, sự phạm luật
101 ) 기기 : máy móc thiết bị
102 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
103 ) 남자 : nam giới
104 ) 농가 : nhà nông, nông gia
105 ) 농촌 : nông thôn, làng quê
106 ) 범죄 : sự phạm tội
107 ) 부도 : sự mất khả năng thanh toán, sự vỡ nợ
108 ) 시가 : đường phố
109 ) 어둠 : (sự) tối tăm, u tối, bóng tối
110 ) 열흘 : mười ngày, 10 ngày
111 ) 위로 : sự an ủi
112 ) 육류 : thịt
113 ) 인근 : lân cận, gần
114 ) 일본 : Nhật Bản
115 ) 일터 : nơi làm việc
116 ) 자가 : nhà riêng
117 ) 자격 : tư cách
118 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
119 ) 치기 : sự nũng nịu, sự nhõng nhẽo
120 ) 침체 : sự đình trệ
121 ) 해충 : côn trùng có hại
122 ) 현지 : hiện trường, cơ sở
123 ) 혐의 : sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
124 ) 화가 : hoạ sĩ
125 ) 휴업 : sự tạm nghỉ làm, sự tạm ngừng kinh doanh