TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

" 음주운전 해놓고 아프다더라"… 신문 배달원 참변 / SBS

Người uống rượu gây tai nạn bảo rằng đau Nhưng nhân viên giao báo đã tử vong.

경기 성남 에서 70대 신문 배달원 음주운전 차량 치여 숨졌습니다

Tại Seongnam, tỉnh Gyeonggi, một người đàn ông giao báo khoảng 70 tuổi đã bị một chiếc xe say rượu đâm phải và tử vong.


사고를 낸 20대 운전자 면허 취소 수준 만취 상태였습니다. 

Người lái xe ở độ tuổi 20 gặp tai nạn say khi đang trong tình trạng bị thu hồi bằng lái xe 


보도에 김 상민 기자입니다. 캄캄한 새벽. 천천히 가던 오토바이 한 대를 뒤 에서 달려오 승용차 그대로 덮칩니다

Phóng viên Kim Sang-min về báo cáo. Bình minh đen tối. Một ô tô chạy từ phía sau tông vào một xe máy chạy chậm.


사고를 낸 차량 불꽃 파편 튀기더니 10여m를 더 가서야 멈춰 섭니다.

Phương tiện bị tai nạn bắn ra tia lửa và mảnh vỡ, sau đó dừng lại ở vị trí xa hơn 10 mét.


오늘28일 새벽 0시 10분쯤, 경기 성남시 하 대원동 한 도로 에서 22살 남성 A 씨가 몰던 승용차 앞서가 오토바이 들이받았습니다

Vào khoảng 0h10 sáng ngày 28, một chiếc ô tô do một người đàn ông 22 tuổi A điều khiển đã tông vào một chiếc xe máy trên đường ở Hadaewon-dong, Seongnam-si, Gyeonggi-do.


. 이 사 고로 오토바이 운전자 70살 B 씨는 병원 옮겨졌지만 끝내 숨졌고, 사고 충격 으로 차량 뒤집혀 A 씨도 부상 당했습니다

Trong vụ tai nạn này, người đi xe máy B 70 tuổi được đưa đến bệnh viện nhưng đã tử vong.


사고 현장 에는 아직 이렇게 당시 적이 고스란히 남아 있습니다. 

Tại nơi xảy ra vụ tai nạn vẫn còn nguyên những dấu vết thời đó.


오토바이 추돌한 운전자 중앙 분리대 화단 까지 들이받으면서 보시는 것 처럼 저렇게 나 무도 뽑혀 있습니다. 경찰 조사 결과 사고를 낸 A 씨의 혈중 알코올 농도 면허 취소 수준이었습니다. 

Có thể thấy, người điều khiển xe máy va chạm vào bồn hoa ở dải phân cách giữa, và cây bị kéo ra như vậy. Kết quả điều tra của cơ quan công an, nồng độ cồn cao  trong máu của anh A người gây tai nạn và đã bị  thu hồi giấy phép lái xe.


목격자 사고 현장 너무 커서 여기 아수라장 이어서, 복잡했어요. 음주 운전자 자기도 몸이 아프다고, 병원 자기 가야겠다고 현장 에서 그런 얘기 하는 것을 들었어요. 

Nó phức tạp vì hiện trường vụ tai nạn nhân chứng quá lớn nên ở đây lộn xộn. Tôi nghe người lái xe say rượu nói rằng anh ta đau và anh ta phải đến bệnh viện.


사고 직후 도로 에는 신문 여러 부가 널브러져 있었는데 숨진 B 씨는 약 두 달 전부 근처 지국 에서 신문 배달을 해온 것 으로 전해졌습니다. 

Sau vụ tai nạn, một số tờ báo nằm rải rác trên đường, và người ta nói rằng B, người đã chết, đã giao báo từ một văn phòng gần đó khoảng hai tháng.


B 씨 직장 동료 어제저녁에도 여기서 뵀거든요, 10시 반에. 집에만 있으니까 소일거리 해보겠다고 지국에 나와서 용돈 벌이 하신 거예요. 사고 시점 통상적 신문 배달 시간 보다는 일렀습니다. 

Đồng nghiệp của anh B, chúng tôi hẹn gặp anh ở đây vào tối hôm qua, lúc 10:30 Vì chỉ ở nhà nên anh ấy đến văn phòng chi nhánh và kiếm tiền phụ cấp để làm một số việc vặt. Thời điểm xảy ra tai nạn sớm hơn giờ giao báo bình thường.


경찰은 일을 마친 B 씨가 평소 해온 폐지 수집 활용할 지난 신문 챙겨 귀가하다, 변을 당했을 가능성 무게를 두고 있습니다

Cảnh sát đang cân nhắc khả năng anh B vừa đi làm xong được mang tờ báo cũ dùng để thu gom giấy vụn về nhà và bị biến tướng


경찰은 A 씨의 치료 마무리되는 대로 음주 전과 위험 운전 치사 혐의 구속 영장 신청할 예정입니다.

Ngay sau khi anh A điều trị xong, cơ quan công an sẽ xin lệnh bắt tạm giam về tội lái xe trong tình trạng say rượu, lái xe nguy hiểm.


( 영상 취재 : 박 동률·설민환, 영상 편집 : 황지영) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006047365&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -거든요 : vì, bởi

Từ vựng trong bài

1 ) 널브러지다 : bày biện lung tung, vung vãi khắp nơi
2 ) 고스란히 : nguyên trạng, y nguyên
3 ) 복잡하다 : phức tạp, rắc rối
4 ) 캄캄하다 : tối đen, tối tăm
5 ) 귀가하다 : về nhà, trở về nhà, đi về nhà
6 ) 뒤집히다 : bị lộn ngược
7 ) 신청하다 : đăng kí
8 ) 앞서가다 : đi trước, đi đầu
9 ) 활용하다 : vận dụng, ứng dụng
10 ) 달려오다 : chạy đến
11 ) 추돌하다 : bị húc từ sau
12 ) 소일거리 : việc làm để giết thời gian
13 ) 아수라장 : bãi chiến trường, bãi hỗn chiến, đám đông nhốn nháo
14 ) 오토바이
[▼←auto bicycle]
: xe máy
15 ) 어제저녁 : tối hôm qua
16 ) 통상적 : mang tính thông thường
17 ) 그대로 : y vậy, y nguyên
18 ) 이어서 : tiếp theo
19 ) 천천히 : một cách chậm rãi
20 ) 아프다 : đau
21 ) 당하다 : bị, bị thiệt hại, bị lừa
22 ) 덮치다 : dồn dập, tới tấp
23 ) 들이다 : cho vào
24 ) 마치다 : kết thúc, chấm dứt, làm xong
25 ) 벌이다 : vào việc, bắt đầu
26 ) 옮기다 : chuyển
27 ) 전하다 : truyền lại, lưu truyền
28 ) 지나다 : qua, trôi qua
29 ) 챙기다 : sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
30 ) 치이다 : bị đè, bị chèn
31 ) 튀기다 : gảy, nhổ, buông, bật, nhả
32 ) 해보다 : đọ sức một phen
33 ) 끝내다 : kết thúc, chấm dứt, ngừng
34 ) 뽑히다 : được nhổ, bị nhổ
35 ) 숨지다 : tắt thở, trút hơi thở
36 ) 여기다 : cho, xem như
37 ) 가능성 : tính khả thi
38 ) 마무리 : sự hoàn tất, sự hoàn thành, sự kết thúc
39 ) 목격자 : người chứng kiến
40 ) 배달원 : nhân viên giao hàng, nhân viên chuyển hàng
41 ) 분리대 : dải phân cách (giao thông)
42 ) 승용차 : xe ô tô con
43 ) 알코올
[alcohol]
: cồn, ăng-côn
44 ) 운전자 : người lái xe, tài xế
45 ) 이렇게 : như thế này
46 ) 그런 : như vậy
47 ) 여러 : nhiều
48 ) 고로 : Bởi duyên cớ.
49 ) 도로 : ngược lại
50 ) 보다 : hơn, thêm nữa
51 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
52 ) 적이 : tương đối, rất, quá
53 ) 너무 : quá
54 ) 아직 : chưa, vẫn
55 ) 전부 : toàn bộ
56 ) 까지 : tới
57 ) 부터 : từ
58 ) 에는 :
59 ) 에서 : ở, tại
60 ) 으로 : sang
61 ) 처럼 : như
62 ) 자기 : chính mình, tự mình, bản thân mình
63 ) 기가
[giga]
: giga
64 ) 시간 : giờ, tiếng
65 ) 가야 : Gaya; nước Gaya
66 ) 결과 : kết quả
67 ) 경기 : tình hình kinh tế, nền kinh tế
68 ) 경찰 : (cơ quan) cảnh sát
69 ) 구속 : sự khống chế, sự gò ép
70 ) 근처 : nơi gần
71 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
72 ) 당시 : lúc đó, thời đó, đương thời
73 ) 대원 : thành viên, đội viên
74 ) 동료 : đồng liêu, đồng nghiệp
75 ) 동률 : đồng tỷ lệ, cùng tỷ lệ
76 ) 링크
[link]
: sự kết nối
77 ) 만취 : sự say mèm
78 ) 면허 : giấy phép, giấy chứng nhận
79 ) 무게 : độ nặng, trọng lượng
80 ) 무도 :
81 ) 박동 : nhịp tim
82 ) 병원 : bệnh viện
83 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
84 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
85 ) 부상 : (sự) bị thương
86 ) 불꽃 : ánh lửa
87 ) 사고 : sự cố, tai nạn
88 ) 상민 : thường dân, dân thường
89 ) 새벽 : bình minh, hừng đông
90 ) 시점 : nơi thí điểm
91 ) 용돈 : tiền tiêu vặt
92 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
93 ) 위험 : sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
94 ) 음주 : (sự) uống rượu
95 ) 전과 : toàn bộ các khoa
96 ) 조사 : điếu văn
97 ) 직장 : cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
98 ) 직후 : ngay sau khi
99 ) 차량 : lượng xe
100 ) 취소 : sự hủy bỏ
101 ) 치료 : sự chữa trị, sự điều trị
102 ) 치사 : sự gây tử vong, sự giết chết
103 ) 파편 : mẩu vụn, mảnh vỡ
104 ) 편집 : sự biên tập
105 ) 평소 : thường khi, thường ngày
106 ) 폐지 : (sự) phế bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ
107 ) 흔적 : dấu vết, vết tích
108 ) 수준 : Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
109 ) 현장 : hiện trường
110 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
111 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
112 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
113 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
114 ) 나무 : cây
115 ) 남성 : nam giới, đàn ông
116 ) 남아 : bé trai
117 ) 농도 : nồng độ
118 ) 상태 : trạng thái, tình hình, hiện trạng
119 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
120 ) 성에 : lớp sương mờ
121 ) 수집 : sự thu gom, sự thu nhặt
122 ) 신문 : sự tra hỏi, sự chất vấn
123 ) 얘기 : câu chuyện
124 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
125 ) 영장 : lệnh nhập ngũ
126 ) 예정 : sự dự định
127 ) 자가 : nhà riêng
128 ) 중앙 : giữa, trung tâm
129 ) 지국 : chi cục
130 ) 참변 : thảm họa
131 ) 충격 : sự xung kích, cú va đập, sự tác động
132 ) 커서
[cursor]
: con trỏ chuột
133 ) 하대 : sự hạ đãi, sự đối đãi hạ thấp
134 ) 혈중 : trong máu
135 ) 혐의 : sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
136 ) 화단 : vườn hoa