TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

거리로 나온 자영업자…" 방역 완화 · 손실 보상" / SBS

NGƯỜI DÂN KINH DOANH TỰ DO TRÊN ĐƯỜNG PHỐ…”GIẢI PHÓNG DỊCH BỆNH VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI/SBS

Dịch bởi : Ngọc Quyên

_________________________________________________________________________

 

수도권 거리두기 4 단계 반발하는 자영업자들이 어젯(14일)밤 거리로 나왔습니다. Những người dân kinh doanh tự do phản đối biện pháp giai đoạn 4 của việc giữ khoảng cách trong khu vực thủ đô, đã ra đường vào đêm qua ( ngày 14).
_________________________________________________________________________
방역 조치 때문 장사 제대로 할 수 없었다며, 그동안 손실을 정 부가 보상하고 영업 제한 조치 조금 풀어달라고 주장했습니다.
Họ nói rằng họ không thể kinh doanh bình thường do các biện pháp phòng chống dịch, yêu cầu chính phủ bồi thường thiệt hại trong thời gian qua và nới lỏng các biện pháp hạn chế kinh doanh một chút. 
_________________________________________________________________________
이성 기자가 그들의 목소리 통해 실제 필요한 대책 취재해봤습니다.
Phóng viên Lee Seong Hoon đã đưa tin về các biện pháp thực tế cần thiết thông qua tiếng nói của người dân.
_________________________________________________________________________
< 기자> 비상등을 켠 차들이 꼬리를 문 채 서행합니다.
Ô tô bật đèn báo động, nối đuôi nhau và chạy chậm lại.
_________________________________________________________________________
저녁 모임 사실상 금지하는 수도권 거리두기 4 단계 조치에 반 발해 자영업자들이 거리로 나온 겁니다.
Những người dân kinh doanh tự do xuống đường để phản đối biện pháp giai đoạn 4 của việc giữ khoảng cách trong thành phố, vốn hầu như cấm các cuộc họp vào buổi tối. 
_________________________________________________________________________
[김기홍/ 전국 자영업 비상 대책 위원회 대표 : 정부 아직 까지 어떠한 피해를 보 상해주겠다는 정확한 논의 조차 이루어지지 않고 있습니다.]
[Kim Ki Hong/ Giám đốc điều hành của Uỷ ban ứng phó khẩn cấp cho doanh nghiệp tư nhân quốc gia: Chính phủ vẫn chưa đưa ra chính sách về việc bồi thường thiệt hại.]
_________________________________________________________________________
반복되는 집합금지와 영업 제한 조치 자영업자들의 피해 누적됐습니다.
Lệnh cấm tự tập và hạn chế kinh doanh lặp đi lặp lại khiến cho thiệt hại của người kinh doanh tự do chồng chất. 
_________________________________________________________________________
[안형준/ 식당 운영 : 그렇게 하면 진짜 자영업자 다 쓰러지죠. 이게 뭐 말이 2 주지 2주 더 이상 지도 모르는데 그러 누가 살아남고 버텨가겠습니까.]
[Ahn Hyung Jun/Quản lí nhà hàng: Nếu cứ tiếp tục như thế này thì người kinh doanh thực sự sẽ gục ngã. Cái gì mà 2 tuần chứ, không biết chừng còn kéo dài hơn 2 tuần nữa, vậy thì ai sẽ là người cầm cự và sống sót.]
_________________________________________________________________________
올해 3월 말 기준 자영업자 245만여 명이 받은 대출 규모는 831조 8천억 원.
Tính đến cuối tháng 3 năm nay, hơn 2.45 triệu người kinh doanh tự do đã nhận được 8.318 tỷ won cho vay. 
_________________________________________________________________________
통계 내기 시작한 2012년 이후 고치입니다.
Đây là mức cao nhất kể từ sau năm 2012 khi số liệu thống kê bắt đầu được công bố.
_________________________________________________________________________
[ 이경숙/ 식당 운영 : 코로나 때문에 제가 3 천만 대출을 받았거든요. 정부 에서 계속 강력하게 하면 장사가 안되고 그러니까 갚을 수가잖아.]
[Lee Kyung Sook/Quản lí nhà hàng: Vì corona mà tôi đã nhận được khoản vay 30 triệu won. Nếu như chính phủ tiếp tục cưỡng chế, việc kinh doanh sẽ thất bại, và tôi không thể trả nợ được.]
_________________________________________________________________________
인건비 부담으로 아무 고용하지 않은 1인 자영업자 수는 430만 명으로 29 개월 연속 증가세입니다.
Số lượng cá nhân kinh doanh tự do không thuê ai do gánh nặng chi phí lao động đạt 4.3 triệu người, tăng liên tục trong vòng 29 tháng.
_________________________________________________________________________
자영업 갈수록 영세화하는 건데, 손실 보상뿐 아니라 포 화상태에 이른 자영업 구조 조정 대책 동시 마련돼야 하는 이 유입니다.
Người kinh doanh tự do ngày càng khó khăn, đây là lí do tại sao không chỉ bù đắp thiệt hại mà còn cần chuẩn bị đồng thời biện pháp tái cơ cấu cho các ngành nghề kinh doanh tự do đã đạt đến mức bão hoà. 
_________________________________________________________________________
연명하는 걸 돕기보다는 폐업 이나 재취업 지원을 강화해 퇴로를 열어줘야 한다는 지적입니다.
Thay vì giúp duy trì thì chính phủ lại chỉ ra cần tăng cường hỗ trợ nghỉ việc hoặc tại xin việc để mở ra con đường rút lui.
_________________________________________________________________________
[ 차남수/소상 공인 연합 정책 홍보 부장 : 폐업한 상공 인들 대해서 저임금 절반 금액을 6 개월 정도 연속적으로 지원해 그분들이 다시 일어설 수 있을 것입니다.]
[Cha Nam Soo/giám đốc bộ phận Quảng bá chính sách của Hiệp hội người lao động trong các doanh nghiệp nhỏ: Chúng tôi phải hỗ trợ liên tục tiền lương tối thiểu trong vòng 6 tháng cho những người đã đóng cửa các doanh nghiệp nhỏ để họ có thể đứng dậy.]
_________________________________________________________________________
자영업자 불만이 폭발하 정부 다음 셋째 부터 소상 공인 4차 재난 지원금 지급하기로 했습니다.
Khi sự bất mãn của các doanh nghiệp kinh doanh tự do bùng nổ, chính phủ đã quyết định cung cấp khoản trợ cấp thảm hoạ lần thứ 4 cho các kinh doanh nhỏ kể từ tuần thứ 3 của tháng tới.
_________________________________________________________________________
이달 부터 9월 까지 영업 제한 조치 따른 손실 보상금 애초 추경안에 6천억 원을 편성했는데 국회 논의 과정 에서 6천억 원이 증액돼 10월 말 부터 지급될 전망입니다.
Tiền bồi thường tổn thất do biện pháp hạn chế kinh doanh từ tháng này đến tháng 9 đã được huy động 600 tỷ won trong dự thảo bổ sung, dự kiến sẽ được thanh toán vào cuối tháng 10 tăng thêm 600 tỷ won như trong quá trình thảo luận của Quốc hội.
_________________________________________________________________________
( 영상취재 : 배문산, 영상 편집 : 김종우, VJ : 정민구) 
(Tài liệu video: Bae Mun San, biên tập video: Kim Jong Woo, VJ: Jung Min Woo)
_________________________________________________________________________

출처 : SBS 뉴스 / SBS News

원본 링크 : Link

https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006393594&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -기보다는 : hơn là
6 ) -거든요 : vì, bởi
7 ) -을 것 : hãy
8 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
9 ) 수 있다 : có thể
10 ) -라고 : rằng, là
11 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
12 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 이루어지다 : được thực hiện
2 ) 그러니까 : vì vậy, vì thế, bởi vậy
3 ) 강력하다 : cường tráng, mạnh mẽ
4 ) 정확하다 : chính xác, chuẩn xác
5 ) 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
6 ) 어떠하다 : thế nào, ra sao
7 ) 강화하다 : tăng cường
8 ) 고용되다 : được thuê làm, được thuê việc
9 ) 시작하다 : bắt đầu
10 ) 금지되다 : bị cấm đoán, bị cấm
11 ) 마련되다 : được chuẩn bị
12 ) 반발하다 : phản kháng, chống đối
13 ) 보상되다 : được trả lại, được hoàn trả
14 ) 쓰러지다 : đổ, ngã
15 ) 주장하다 : chủ trương, khẳng định
16 ) 증액되다 : được tăng lên, được tăng tiền
17 ) 지원하다 : hỗ trợ
18 ) 편성하다 : lên lịch (truyền hình...)
19 ) 폐업하다 : ngừng kinh doanh
20 ) 누적되다 : bị dồn lại, được tích lũy
21 ) 지급되다 : được chi trả, được cấp
22 ) 취재하다 : lấy tin, lấy thông tin
23 ) 폭발되다 : trở nên bộc phát, bị bột phát
24 ) 연속적 : có tính chất liên tục
25 ) 갈수록 : ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng
26 ) 그러면 : nếu vậy, như vậy, vậy thì
27 ) 사실상 : trên thực tế
28 ) 제대로 : đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
29 ) 그르다 : sai lầm, sai trái
30 ) 이르다 : sớm
31 ) 대하다 : đối diện
32 ) 따르다 : theo
33 ) 모르다 : không biết
34 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
35 ) 제하다 : trừ đi, lấy đi
36 ) 통하다 : thông
37 ) 그동안 : trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
38 ) 목소리 : giọng nói, tiếng nói
39 ) 보상금 : thù lao, tiền thưởng
40 ) 저임금 : lương thấp
41 ) 증가세 : xu hướng gia tăng, xu hướng phát triển
42 ) 지원금 : tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
43 ) 수도권 : Vùng thủ đô
44 ) 위원회 : hội đồng, ủy ban
45 ) 인건비 : phí nhân công
46 ) 자영업 : công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý
47 ) 아무 : bất cứ
48 ) 지적 : hiểu biết
49 ) 셋째 : thứ ba
50 ) 천만 : mười triệu
51 ) 계속 : liên tục
52 ) 실제 : thực tế, thực sự
53 ) 아니 : không
54 ) 조금 : một chút, một ít
55 ) 진짜 : thực sự, quả thật, quả thực
56 ) 다시 : lại
57 ) 아직 : chưa, vẫn
58 ) 까지 : tới
59 ) 부터 : từ
60 ) 에서 : ở, tại
61 ) 인들 : cho dù là...thì cũng làm gì mà, nếu mà....thì làm gì mà
62 ) 조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
63 ) 이나 : hay gì đấy, hay gì đó
64 ) 그분 : vị đó, vị kia
65 ) 개월 : tháng
66 ) 거리 : việc, cái, đồ
67 ) 때문 : tại vì, vì
68 ) 고치 : cái kén, kén tằm
69 ) 공인 : công chức
70 ) 과정 : quá trình
71 ) 구조 : sự cứu trợ, sự cứu hộ
72 ) 국자 : cái muỗng, cái muôi, cái vá
73 ) 국회 : quốc hội
74 ) 규모 : quy mô
75 ) 금액 : số tiền
76 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
77 ) 꼬리 : đuôi
78 ) 대책 : đối sách, biện pháp đối phó
79 ) 대출 : vay, mượn , cho vay, cho mượn
80 ) 대표 : cái tiêu biểu
81 ) 동시 : đồng thời, cùng một lúc
82 ) 링크
[link]
: sự kết nối
83 ) 모임 : cuộc gặp mặt, cuộc họp
84 ) 무도 :
85 ) 반복 : sự lặp lại, sự trùng lặp
86 ) 발해 : Balhae; vương quốc Bột Hải
87 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
88 ) 부담 : trọng trách
89 ) 부장 : trưởng bộ phận, trưởng ban
90 ) 비상 : sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
91 ) 상공 : không trung
92 ) 상대 : sự đối mặt, đối diện, đối tượng
93 ) 상해 : Thượng Hải
94 ) 서행 : sự đi từ từ, sự đi chầm chậm
95 ) 손실 : sư tổn thất
96 ) 수가 : chi phí dịch vụ
97 ) 식당 : phòng ăn, nhà ăn
98 ) 애초 : thoạt đầu, ban đầu
99 ) 업자 : nhà doanh nghiệp
100 ) 연합 : liên hiệp
101 ) 올해 : năm nay
102 ) 운영 : sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
103 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
104 ) 유입 : sự dẫn vào, sự tràn vào, chảy vào trong
105 ) 이달 : tháng này
106 ) 인연 : nhân duyên
107 ) 재취 : sự tái hôn, sự tái thú
108 ) 저녁 : buổi tối
109 ) 전국 : toàn quốc
110 ) 정부 : chính phủ
111 ) 정책 : chính sách
112 ) 조정 : sự điều đình
113 ) 조조 : sáng sớm
114 ) 조치 : biện pháp
115 ) 주지 : sư trụ trì
116 ) 지도 : bản đồ
117 ) 집합 : sự tập hợp, sự tụ hợp, sự tụ họp
118 ) 차남 : thứ nam, con trai thứ
119 ) 차도 : đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
120 ) 최고 : tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
121 ) 최저 : (sự) thấp nhất
122 ) 취업 : sự tìm được việc, sự có việc làm
123 ) 편집 : sự biên tập
124 ) 하자 : vết, lỗi
125 ) 합금 : sự hợp kim, hợp kim
126 ) 화상 : vết bỏng, vết phỏng
127 ) 단계 : bước, giai đoạn
128 ) 다음 : sau
129 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
130 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
131 ) 이상 : trở lên
132 ) 기준 : tiêu chuẩn
133 ) 내기 : sự cá cược
134 ) 논의 : việc bàn luận, việc thảo luận
135 ) 누가 : ai
136 ) 방역 : sự phòng dịch
137 ) 본부 : trụ sở chính
138 ) 상태 : trạng thái, tình hình, hiện trạng
139 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
140 ) 세입 : khoản thu từ thuế, thu nhập từ thuế
141 ) 연명 : sự kéo dài sự sống, sự cầm hơi
142 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
143 ) 영세 : nhỏ, tầm thường
144 ) 이경 : canh hai
145 ) 이성 : lý tính
146 ) 이유 : lý do
147 ) 이후 : sau này, mai đây, mai sau
148 ) 일어 : tiếng Nhật
149 ) 자가 : nhà riêng
150 ) 자비 : việc tự đóng phí, tiền tự phí
151 ) 장사 : sự buôn bán
152 ) 재난 : tai nạn, hoạn nạn
153 ) 전망 : sự nhìn xa, tầm nhìn
154 ) 절반 : sự chia đôi, một nửa
155 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
156 ) 주부 : người nội trợ
157 ) 통계 : sự thống kê (sơ bộ)
158 ) 퇴로 : đường rút lui, đường thoái lui
159 ) 포화 : lửa đạn
160 ) 홍보 : sự quảng bá, thông tin quảng bá