TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Học tiếng hàn qua truyện cười : 사망신고

"

Học tiếng hàn qua truyện cười  : 사 망신고 ( Báo cáo cái chết )

진한 친구 공무원 시험 합격 하고 사무소 처음 출근한 날, 점심 시간 혼자 자리 지키 고 있 아주머니 들어와 물었다.

저기, 사망 신고 하러 왔 친구 처음 대하는 원인 이라 너무 긴장한 본인이그러자 사망 신고를 하러 온 아주머니 조금 당황한 듯이 되물었다.

저.. 본인 직접 와야 하나요??????

Vào bũa ăn trưa đang giữ chỗ ngồi của mình thì một bà thím đến hỏi

Này, tôi dến để báo cáo án mạng.

Vì là ngày đầu đi làm nên đã hỏi lại: " Bản thân bà á"

Ngay lật tức bà thím đến báo án cảm thấy hơi hoảng hồn và hỏi lại.

Bản thân của tôi phải trực tiếp đến nữa á.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang

Từ vựng trong bài

1 ) 긴장하다 : căng thẳng
2 ) 당황하다 : bối rối, hốt hoảng
3 ) 들어오다 : đi vào, tiến vào
5 ) 아주머니 : cô, dì
6 ) 진하다 : đặc, đậm đặc
7 ) 대하다 : đối diện
8 ) 지키다 : gìn giữ, bảo vệ
9 ) 공무원 : công chức, viên chức
10 ) 사무소 : văn phòng, phòng
11 ) 조금 : một chút, một ít
12 ) 직접 : trực tiếp
13 ) 혼자 : một mình
14 ) 너무 : quá
15 ) 하나 : một
16 ) 이라 :
17 ) 하고 : với
18 ) 저기 : đằng kia, chỗ đó, chỗ ấy
19 ) 본인 : tôi
20 ) 듯이 : như, như thể
21 ) 시간 : giờ, tiếng
22 ) 망신 : sự xấu hổ, sự nhục nhã, sự mất mặt
23 ) 사망 : sự tử vong, sự thiệt mạng
24 ) 신고 : sự khai báo, việc khai báo
25 ) 원인 : nguyên nhân
26 ) 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
27 ) 친구 : bạn
28 ) 합격 : sự đỗ, sự đạt (tiêu chuẩn, qui định)
29 ) 시험 : sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
30 ) 자리 : chỗ
31 ) 점심 : bữa trưa