TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 경제] 스 마트 판매 부진에...삼성 전자 실적 추락 (SBS8 뉴스|2014.7.8)

[KINH TẾ] DOANH SỐ BÁN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH BỊ TRÌ TRỆ…

THU NHẬP CỦA SAMSUNG ELECTRONICS GIẢM MẠNH ( SBS 8 NEWS |2014.7.8)


삼성 전자의 실 적이 크게 떨어졌습니다.
Hiệu suất của Samsung Electronics giảm mạnh.

2 분기 영업 이익이 1년 전 보다 4분의 1 이나 줄어든, 7조 2천억 원을 기록했습니다
Lợi nhuận hoạt động trong quý II của Samsung là 7.2 nghìn tỷ won, giảm ¼ so với một năm trước.

잘 나가던 스 마트 부문 장사가 잘 안돼서 그렇습니다.
Điều này là do hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực điện thoại vốn phát triển tốt, lại trở nên không tốt nên mới như vậy.

그런데으로 전망도 불 투명합니다. 
Tuy nhiên, triển vọng sau đó cũng không được chắc chắn lắm.

범주 기자 취재했습니다.
Phóng viên Kim Bum Joo đã đưa tin. 

삼성 전자 지난 2 분기 잠정 매출은 52조 원, 영업 이익은 7조 2천억 원입니다.
Doanh thu bán hàng tạm tính của Samsung Electronics trong quý II năm ngoái là 52 nghìn tỷ won, và lợi nhuận hoạt động là 7.2 nghìn tỷ won

지난해 2 분기 보다 매출이 5조 5천억 원 정도 줄었고, 특히 영업 이익은 2조 3천억 원, 4분의 1 이나 감소했습니다.
Doanh thu đã giảm khoảng 5.5 nghìn tỷ won so với quý II năm ngoái, đặc biệt lợi nhuận hoạt động đã giảm đến ¼, chiếm 2.3 nghìn tỷ won.

증권가 에서 차례 예상치를 낮추며 잡은 8조 1천억 원 보다 영업 이익이 1조 원 가까이 낮습니다.
Lợi nhuận hoạt động thấp hơn gần 1 nghìn tỷ won so với 8.1 nghìn tỷ won mà trên sàn giao dịch chứng khoán đã 2 lần hạ kỳ vọng.

가장 원인 그동안 영업 이익의 60% 이상 차지했던 이 스 마트폰의 판매 부진 빠졌기 때문입니다.
Nguyên nhân chính đó là vì việc bán điện thoại thông minh (smartphone) vốn đã  chiếm 60% lợi nhuận hoạt động trong thời gian, rơi vào tình trạng bị trì trệ.

최대 시장 중국 에서 20, 30만 원 대 중저가 제품 앞세운 중국 회사 에게 상당 부분 시장을 내줬고, 시장 점유율 40%인 유럽 에서는 스 마트 보급 많이 되면서 재 고가 많아졌습니다.
Tại Trung Quốc, thị trường lớn nhất, một phần đáng kể trên thị trường được giao cho các công ty Trung Quốc với giá từ trung bình đến thấp, khoảng , và ở châu Âu, nơi chiếm 40% thị phần 200.000 won đến 300.000 won, nguồn cung điện thoại thông minh  và hàng tồn kho tăng.

원화 강세 영향 까지 받으면서 스 마트 분야 에서 영업 이익이 2조 원 가까이 줄어든 것으로 추산됩니다.
Lợi nhuận hoạt động trong lĩnh vực điện thoại thông minh được ước tính giảm gần 2 nghìn tỷ do đồng won tăng mạnh.

하반기 전망도 밝지 않습니다.
Triển vọng 6 tháng cuối năm chưa được chắc chắn.

[ 이민희/ 아이 투자증권 수석 연구위원 : 중국 업체들의 경쟁력 굉장히 빠르게 올라가고 있습니다. 하반기 이제 아이폰 6가 대화 사이즈로 나오게 되면 사실 성의 고가폰은 또 한번 위기를 맞을 것 같습니다.]
[Lee Min Hee/Nghiên cứu viên cấp cao của I.M Investment & Securities: Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp Trung Quốc đang tăng lên nhanh chóng. Vào nửa cuối năm nay, nếu Iphone 6 được tung ra với kích thước màn hình lớn thì có thể điện thoại thông minh của Samsung sẽ đứng trước nguy cơ một lần nữa.]

삼성이 제때 마트 경쟁력 높이고 성장 동력을 이끌 수 있는 사업을 일궈 내지 못하면 국내 제조업 전반 연쇄 파장 미칠 수 있습니다.
Nếu Samsung không phát triển các mảng kinh doanh để có thể nâng cao khả năng cạnh tranh của điện thoại thông minh và dẫn đầu tăng trưởng động cơ kịp thời, thì nó có thể sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ ngành sản xuất trong nước. 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -을 것 : hãy
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 감소하다 : giảm, giảm sút, giảm đi
2 ) 기록하다 : ghi chép lại
3 ) 많아지다 : trở nên nhiều
4 ) 앞세우다 : cho đứng trước, dựng trước
5 ) 올라가다 : trèo lên, leo lên
6 ) 차지하다 : giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
7 ) 취재하다 : lấy tin, lấy thông tin
8 ) 가까이 : một cách gần
9 ) 굉장히 : vô cùng, rất, hết sức
10 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
11 ) 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
12 ) 빠르다 : nhanh
13 ) 안되다 : trắc ẩn
14 ) 미치다 : điên
15 ) 빠지다 : rụng, rời, tuột
16 ) 지나다 : qua, trôi qua
17 ) 높이다 : nâng cao, nâng lên
18 ) 경쟁력 : sức cạnh tranh
19 ) 그동안 : trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
20 ) 사이즈
[size]
: kích cỡ
21 ) 제조업 : ngành chế tạo, ngành sản xuất
22 ) 중저가 : giá rẻ trung bình
23 ) 증권가 : sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
24 ) 지난해 : năm rồi, năm ngoái, năm trước
25 ) 점유율 : tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
26 ) 하반기 : nửa cuối năm, sáu tháng cuối năm
27 ) 가장 : nhất
28 ) 많이 : nhiều
29 ) 보다 : hơn, thêm nữa
30 ) 사실 : thật ra, thực ra
31 ) 이제 : bây giờ
32 ) 적이 : tương đối, rất, quá
33 ) 한번 : rất, thật
34 ) 내지 : khoảng… đến
35 ) 특히 : một cách đặc biệt
36 ) 까지 : tới
37 ) 에게 : đối với
38 ) 에서 : ở, tại
39 ) 이나 : hay gì đấy, hay gì đó
40 ) 아이 : ui, ôi
41 ) 강세 : khí phách, khí thế mạnh mẽ
42 ) 경제 : kinh tế, nền kinh tế
43 ) 고가 : cổ ca, nhạc cổ
44 ) 시장 : thị trưởng
45 ) 국내 : quốc nội, trong nước, nội địa
46 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
47 ) 대화 : sự đối thoại, cuộc đối thoại
48 ) 동력 : động lực
49 ) 마트
[mart]
: siêu thị
50 ) 매출 : việc bán hàng
51 ) 보급 : sự phổ biến, sự lan truyền, sự truyền bá
52 ) 부분 : bộ phận, phần
53 ) 부진 : sự không tiến triển
54 ) 사업 : việc làm ăn kinh doanh
55 ) 상당 : sự lên đến
56 ) 수석 : Nước và đá
57 ) 실적 : thành tích
58 ) 업체 : doanh nghiệp, công ty
59 ) 연구 : sự nghiên cứu
60 ) 연쇄 : chuỗi dây xích
61 ) 영향 : sự ảnh hưởng
62 ) 원인 : nguyên nhân
63 ) 원화 : tiền won
64 ) 잠정 : sự tạm quy định, việc tạm định ra
65 ) 전자 : trước, vừa qua
66 ) 차례 : Cha-re; thứ tự, lượt
67 ) 최대 : lớn nhất, to nhất, tối đa
68 ) 투명 : sự trong suốt, sự trong vắt
69 ) 투자 : sự đầu tư
70 ) 파장 : khoảng cách bước sóng
71 ) 판매 : sự bán hàng
72 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
73 ) 이상 : trở lên
74 ) 다도 : trà đạo
75 ) 범주 : phạm trù
76 ) 부문 : bộ môn, bộ phận, phần
77 ) 분기 : quý
78 ) 분야 : lĩnh vực
79 ) 성의 : thành ý
80 ) 성장 : sự phát triển, sự tăng trưởng
81 ) 성전 : thánh điện
82 ) 신사 : quý ngài, quý ông
83 ) 영업 : việc kinh doanh
84 ) 예상 : việc dự đoán, việc dự kiến
85 ) 위기 : nguy cơ, khủng hoảng
86 ) 유럽
[Europe]
: châu Âu
87 ) 이민 : sự di dân
88 ) 이익 : lợi ích, ích lợi
89 ) 자가 : nhà riêng
90 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
91 ) 장사 : sự buôn bán
92 ) 장인 : bố vợ, cha vợ
93 ) 재고 : sự suy nghĩ lại, sự suy xét lại
94 ) 전망 : sự nhìn xa, tầm nhìn
95 ) 전반 : toàn bộ
96 ) 전보 : điện báo
97 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
98 ) 제때 : sự đúng lúc
99 ) 제품 : sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
100 ) 중국 : Trung Quốc
101 ) 추락 : sự rớt, sự tụt
102 ) 추산 : sự ước tính
103 ) 화면 : màn hình
104 ) 회사 : công ty