TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 경제] 똑같은 물건인데 다른 가격표 그냥 실수? (SBS8 뉴스|2014.7.23)

Cùng một sản phẩm nhưng giá khác nhau … chỉ là lỗi ? 

Dịch bởi : Linh Rin


마트 편의점 에서 물건을 산 뒤, 영수증을 받으면 대충 거나 그냥 버리게 되죠. 하지만 진열대에 있는 가격과 전혀 다른 금액으로 계산되는 경우가 많아 앞으로 꼼꼼히 살펴보셔야겠습니다.
→Sau khi mua hàng ở siêu thị hoặc cửa hàng tiện lợi, nếu nhận được hóa đơn thì sẽ nhìn sơ qua hoặc bỏ đi. Tuy nhiên, có nhiều trường hợp số tiền được tính bằng số tiền hoàn toàn khác với giá trên kệ trưng bày nên sau này bạn cần phải xem xét kỹ lưỡng.

임태우 기자입니다.
→Tôi là phóng viên Im Tae Woo.

대형 마트 에서 물건을 산 오동근 씨의 구매 영수증입니다.
→Đây là hóa đơn mua hàng của ông Oh Dong Geun đã mua hàng ở siêu thị lớn.

같은 제품으로 멀티탭 두 개를 샀는데 각각 8천950원과 1만 원으로, 금액이 다릅니다.
→Tôi đã mua hai ổ cắm đa năng cùng một sản phẩm, mỗi loại là 8950 won và 10000 won, số tiền khác nhau.

해당 고객 무심코 같은 가 격의 진열대에 있는 제품 두 개를 골랐을 뿐인데 그중 하나에 가격이 비싼 태그가 달려었던 겁니다.
→Khách hàng đó chỉ vô tình chọn hai sản phẩm có giá tương tự trên kệ trưng bày, một trong số đó có gắn thẻ đắt tiền.

마트 측도 실수 인정했습니다.
→Phía siêu thị cũng thừa nhận sai lầm.

[김남곤/ 대형 마트 홍보 과장 : 해당 상품은 유사한 포장 디자인으로 수작업 포장시 상품과 포장이 뒤바뀌었던 수가었던 상품입니다.]
→Kim Nam-gon/ trưởng phòng quảng bá của siêu thị lớn: Sản phẩm tương tự là sản phẩm đã bị đảo ngược khi đóng gói bằng tay]

지만 수가 잦은 게 문제입니다.
→Nhưng vấn đề là thường xuyên mắc lỗi.

석 달 전 에는 같은 마트 에서 오 씨가 산 주방 장갑이 두 배 가 격의 앞치마 엉뚱하게 계산됐습니다.
→Ba tháng trước, găng tay dùng trong bếp mà ông Oh mua ở cùng siêu thị đã được tính toán một cách vô lý bằng tạp dề với giá gấp đôi.

[ 오동근/ 피해자 : 바코드가 잘못 찍혔다 변명 하고, 그냥 아무렇지 않게 5천 원 상품권으로 대신하려고 하길래 상품권 필요다고 이야기 하고 차액 환불 받아서 왔죠.]
→[Oh Dong Geun/ Người bị hại: Tôi đã biện minh cho việc bị đánh sai mã vạch, và tôi chỉ nói rằng tôi không cần phiếu quà tặng 5000 won và tôi đã nhận được sự hoàn trả chênh lệch.]

할인 행사 내걸린 물건을 샀는데 정작 계산할 할인은 못 받은 경우도 있습니다.
→Tôi đã mua hàng hóa được đưa ra cho sự kiện giảm giá nhưng có trường hợp tôi không được giảm giá khi thanh toán thực tế.

마찬가지 마트 측은 실수라고만 합니다.
→Tương tự như vậy, phía siêu thị chỉ nói đó là một sai lầm.

[조현명/ 피해자 : 마트 에서 금액 정정을 해줬는데 단지 실수다고 무책임하게 답변만 들었습니다. ( 보상은?) 보상같은 건 전혀 없었고요.]
→[Jo Hyun Myung/ Người bị hại: Siêu thị đã quyết định số tiền nhưng chỉ nghe trả lời vô trách nhiệm rằng đó là một sai lầm. (Giải thưởng?) Hoàn toàn không có gì đặc biệt.]

계산이 잘못돼도 소비자들이 빼곡히 적힌 영수증 일일이 확인하지 않으면 그냥 넘어가기 십상입니다.
→Ngay cả khi tính toán sai, nếu người tiêu dùng không kiểm tra từng loại hóa đơn được viết đầy đủ thì dễ dàng bỏ qua.

[ 유수려/ 주부 : ( 이렇게 사시 영수증을 보세요?) 신경 안 쓰고 그냥 버리는 것 같아요.]
→[Yoo Soo-ryeo/ Nội trợ: (Nếu sống như thế này thì bạn có thể nhìn thấy hóa đơn không?) Tôi không quan tâm và cứ thế bỏ đi.]

소비자들의 항의 마트 에서 상품권 보상으로 무마하기에만 급급할 이어서 비슷한 피해 되풀이고 있습니다.
→Đối với sự phản đối của người tiêu dùng, siêu thị chỉ tập trung vào việc bồi thường phiếu quà tặng và thiệt hại tương tự đang lặp lại.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 십상이다 : dễ~
2 ) -려고 하다 : định
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -고요 : … không?
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -었던 : đã, từng, vốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 무책임하다 : vô trách nhiệm
2 ) 급급하다 : mải mê, chăm chú
3 ) 엉뚱하다 : lạ lẫm
4 ) 비슷하다 : tương tự
5 ) 유사하다 : tương tự
6 ) 계산되다 : được tính
8 ) 대신하다 : thay thế
9 ) 무마되다 : được vỗ về, được xoa dịu
10 ) 인정하다 : công nhận, thừa nhận
11 ) 잘못되다 : bị sai lầm, bị hỏng
12 ) 확인되다 : được xác nhận
13 ) 내걸리다 : được treo ra
14 ) 넘어가다 : đổ, ngã, nghiêng
15 ) 살펴보다 : soi xét
16 ) 마찬가지 : sự giống nhau
17 ) 꼼꼼히 : một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
18 ) 무심코 : một cách vô tâm
19 ) 빼곡히 : kín mít, chật ních
20 ) 이어서 : tiếp theo
21 ) 일일이 : từng cái, từng thứ
22 ) 다르다 : khác biệt
23 ) 적히다 : được ghi lại
24 ) 찍히다 : bị phát, bị chặt, bị cứa
25 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
26 ) 달리다 : thiếu hụt
27 ) 버리다 : bỏ, vứt, quẳng
28 ) 가격표 : bảng giá
29 ) 되풀이 : (sự) lặp lại
30 ) 디자인
[design]
: sự thiết kế
31 ) 바코드
[bar code]
: mã vạch
32 ) 상품권 : thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
33 ) 앞치마 : tạp dề
34 ) 편의점 : cửa hàng tiện lợi
35 ) 피해자 : người thiệt hại
36 ) 소비자 : người tiêu dùng
37 ) 수작업 : sự chế tác bằng tay, sự làm thủ công
38 ) 영수증 : hóa đơn, biên nhận
39 ) 이렇게 : như thế này
40 ) 이야기 : câu chuyện
41 ) 진열대 : kệ trưng bày
42 ) 아무 : bất cứ
43 ) 각각 : mỗi một, riêng, từng
44 ) 그냥 : cứ, chỉ
45 ) 대충 : đại thể, sơ lược
46 ) 전혀 : hoàn toàn
47 ) 단지 : chỉ, duy chỉ
48 ) 정작 : thực ra
49 ) 하나 : một
50 ) 거나 : hay, hoặc
51 ) 에는 :
52 ) 에서 : ở, tại
53 ) 하고 : với
54 ) 격의 : sự e ngại, sự dè dặt
55 ) 경우 : đạo lý, sự phải đạo
56 ) 경제 : kinh tế, nền kinh tế
57 ) 고객 : khách hàng
58 ) 과장 : trưởng khoa
59 ) 그중 : trong đó, trong số đó
60 ) 금액 : số tiền
61 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
62 ) 대형 : loại đại, loại lớn, loại to
63 ) 마트
[mart]
: siêu thị
64 ) 문제 : đề (bài thi)
65 ) 물건 : đồ vật, đồ
66 ) 보상 : sự trả lại
67 ) 사시 : tật lác mắt, tật lé, người bị lác, người bị lé
68 ) 수가 : chi phí dịch vụ
69 ) 신경 : dây thần kinh
70 ) 실수 : sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
71 ) 오동 : cây hông
72 ) 장갑 : bao tay, găng tay
73 ) 지로
[giro]
: sự chuyển khoản hộ
74 ) 차액 : số tiền chênh lệch, số tiền vênh
75 ) 포장 : (sự) đóng gói, đóng bao bì; giấy gói
76 ) 필요 : sự tất yếu
77 ) 항의 : sự phản kháng, sự quở trách, sự chống đối
78 ) 해당 : cái tương ứng, cái thuộc vào
79 ) 행사 : sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
80 ) 환불 : sự hoàn tiền
81 ) 구매 : sự mua, việc mua
82 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
83 ) 답변 : câu trả lời, lời đáp
84 ) 변명 : sự biện minh, sự thanh minh
85 ) 유수 : sự ưu tú, sự xuất sắc
86 ) 정정 : sự đính chính
87 ) 제품 : sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
88 ) 주방 : gian bếp, nhà bếp
89 ) 주부 : người nội trợ
90 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
91 ) 할인 : sự giảm giá
92 ) 홍보 : sự quảng bá, thông tin quảng bá