TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Các trường mẫu giáo cũng như trường học trong khu vực thủ đô chuyển sang hình thức dạy học online... Tương lai mờ mịt của việc đến trường vào học kì 2

"
File nghe trong bài

 

수도권 유치원 학교 대면 전환…2 학기 등교 투명/SBS

“Các trường mẫu giáo cũng như trường học trong khu vực thủ đô chuyển sang hình thức dạy học online... Tương lai mờ mịt của việc đến trường vào học kì 2 / SBS”
Dịch bời : Đỗ Thảo

수도권 유치원과 학 교도 다음 부터 원격 수업으로 전환됩니다.

Trường học và trường mẫu giáo ở khu vực thủ đô đều sẽ được chuyển sang hình thức dạy học online kể từ tuần sau.  


2 학기 등교할지 말지는 코로나19 상황 보고 정하기로 했는데, 현재 로서는 등 교가지만은 않아 보입니다.

Việc liệu có nên hay không việc quay trở lại trường vào học kì 2 đã được quyết định sau khi xem xét tình hình dịch bệnh Covid 19, và từ thực tế chúng ta thấy việc đi học lúc này là không hề dễ dàng.


안상우 기자 보도합니다.

Phóng viên An Sang Woo đưa tin


< 기자> 교육 당국 여름 방학 앞당기기보다 전면 원격 수업 전환을 택했습니다.

수도권 유치원과 초 중고, 특 수학교는 여름 방학 까지 길게는 2 주간 대면 수업 금지됩니다.


  Các cơ sở giáo dục đã chọn chuyển đổi toàn diện sang hình thức dạy học online thay vì dời kì nghỉ hè lên sớm hơn. Tại các trường mẫu giáo, trường tiểu học và trung học cơ sở, trường học đặc biệt; cho đến kì nghỉ hè các lớp học trực tiếp đều bị cấm trong vòng 2 tuần.


시행 시기 학교 별로 조금 다를 수 있는데, 상당수 모레(12일) 부터 시작할으로 보입니다.

Thời điểm thi hành sẽ có thể khác đôi chút tùy theo từng trường nhưng phần nhiều sẽ bắt đầu từ ngày mốt (ngày 12).


다만 기초 학력 지원 필요한 학생 이나 장애 학생들은 소규모 대면 지도를 받을 수 있습니다.

Tuy nhiên những học sinh cần được hỗ trợ giáo dục căn bản hoặc học sinh khuyết tật có thể được giảng dạy trực tiếp với quy mô nhỏ.


학기 말 평 가나 성적 확인, 고3 백신 접종 사전 교육 처럼 불가피할 경우 교가 허용됩니다.

Những trường hợp như thi đánh giá cuối kỳ, kiểm tra điểm hay giáo dục trước khi tiêm chủng cho học sinh cấp 3 thì được phép đến trường.


돌봄 교실 저녁 7시 까지 운영합니다.

Các lớp chăm sóc cũng hoạt động đến 7 giờ tối


수도권 어린이집 모레 부터 2 주간 전면 휴원합니다.

Tất cả các nhà trẻ trong khu vực thủ đô cũng đều sẽ đóng cửa trong vòng 2 tuần kể từ ngày mốt.


지만 학원 이나 독서실 다중 이용 시설 분류돼, 4 단계 격상돼도 밤 10시 까지 운영할 수 있습니다.

Nhưng các học viện hay phòng đọc sách được xếp vào loại công trình đa dụng nên dù có nâng lệnh giản cách lên giai đoạn 4 thì cũng vẫn có thể hoạt động đến 10 giờ tối


자칫 미흡한 학원 방역으로 집단 감염이 나올 수 있다는 우려가 나옵니다.

(Tuy nhiên) cũng có lo ngại rằng sẽ xảy ra lây nhiễm nhóm bởi vì vấn đề phòng dịch tại các học viện còn khá bất cập.


[이 상수/ 교육부 학교 혁신 지원 실장 : 학원 대해서 저희 철저한 방역 하도록 시·도 교육청 협력해 지도할 예정고요. 방역 철저히 이뤄진 상태 에서 안전하게 학원 수업이 이뤄질 수 있 도록….]

[Lee Sang Su/Trưởng văn phòng hỗ trợ đổi mới trường học trực thuộc Bộ Giáo Dục: Về các học viện,  chúng tôi dự định sẽ hợp tác với sở giáo dục của các tỉnh/thành phố và chỉ đạo để phòng dịch triệt để. (Đảm bảo) để lớp học tại các học viện có thể được tiến hành một cách an toàn trong trạng thái phòng dịch kỹ lưỡng.


교육 당국은 2 학기 전면 등교 방침은 코로나 상황 지켜보 다면 서도 일단 유지했습니다.

Các nhà chức trách trước hết duy trì phương châm đến trường đầy đủ vào học kỳ 2 dù họ nói rằng họ sẽ xem xét tình hình dịch bệnh.


여름 방학 동안 교직원 학원 종사자 접종 모두 마쳐 전면 등교에 대비하겠다는 계획지만, 다음 달 초 까지 유행

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -아 보이다 : trông, trông có vẻ
3 ) -아 보다 : thử
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -고요 : … không?
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 불가피하다 : không tránh được, bất khả kháng
2 ) 미흡하다 : bất cập, không đạt yêu cầu, không làm vừa lòng
4 ) 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5 ) 철저하다 : triệt để
6 ) 격상되다 : được nâng cao
7 ) 시작하다 : bắt đầu
8 ) 금지되다 : bị cấm đoán, bị cấm
9 ) 대비되다 : được đối sánh, được so sánh
10 ) 등교하다 : đến trường
11 ) 보도하다 : đưa tin, đăng tin
12 ) 앞당기다 : kéo ra trước, kéo đến gần
13 ) 유지하다 : duy trì
14 ) 전환되다 : được thay đổi, được chuyển biến
15 ) 지도하다 : chỉ đạo, lãnh đạo
16 ) 허용되다 : được chấp thuận, được thừa nhận
17 ) 운영하다 : Điều hành
18 ) 분류되다 : được phân loại
19 ) 지켜보다 : liếc nhìn
20 ) 협력하다 : hiệp lực, hợp sức
21 ) 이뤄지다 : diễn ra
22 ) 어린이집 : nhà trẻ
23 ) 철저히 : một cách triệt để, một cách trọn vẹn
24 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
25 ) 정하다 : thẳng
26 ) 다르다 : khác biệt
27 ) 대하다 : đối diện
28 ) 마치다 : kết thúc, chấm dứt, làm xong
29 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
30 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
31 ) 택하다 : chọn, lựa
32 ) 교육부 : Bộ giáo dục
33 ) 교육청 : Sở giáo dục
34 ) 교직원 : nhân viên trong trường
35 ) 독서실 : phòng đọc, phòng đọc sách
36 ) 상당수 : số lượng đáng kể
37 ) 유치원 : trường mẫu giáo
38 ) 수도권 : Vùng thủ đô
39 ) 소규모 : quy mô nhỏ
40 ) 종사자 : người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
41 ) 성적 : về mặt giới tính, có tính chất giới tính
42 ) 모두 : mọi
43 ) 모레 : Ngày mốt, ngày kia
44 ) 별로 : một cách đặc biệt
45 ) 실은 : thực ra, thực chất
46 ) 자칫 : suýt nữa, xíu nữa
47 ) 조금 : một chút, một ít
48 ) 일단 : Một nhóm, một đoàn
49 ) 다만 : duy, chỉ, riêng
50 ) 하도 : quá, quá mức
51 ) 현재 : hiện tại
52 ) 까지 : tới
53 ) 로서 : như, với tư cách
54 ) 보고 : cho, đối với
55 ) 부터 : từ
56 ) 에서 : ở, tại
57 ) 처럼 : như
58 ) 이나 : hay gì đấy, hay gì đó
59 ) 저희 : chúng tôi, chúng em, chúng con
60 ) 주간 : tuần
61 ) 가나
[Ghana]
: Ghana
62 ) 감염 : sự lan truyền, sự nhiễm thói
63 ) 경우 : đạo lý, sự phải đạo
64 ) 계획 : kế hoạch
65 ) 시설 : công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
66 ) 교가 : bài ca của trường
67 ) 교도 : tín đồ
68 ) 교실 : phòng học, lớp học
69 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
70 ) 당국 : cơ quan hữu quan
71 ) 대면 : sự đối diện
72 ) 도교 : Đạo giáo
73 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
74 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
75 ) 사전 : trước
76 ) 상수 : nước sạch, nước máy
77 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
78 ) 서도 : thư họa
79 ) 수가 : chi phí dịch vụ
80 ) 수업 : việc học, buổi học
81 ) 수학 : sự học hỏi, sự nghiên cứu
82 ) 실장 : trưởng phòng
83 ) 유행 : dịch, sự lây lan
84 ) 저녁 : buổi tối
85 ) 접종 : sự tiêm chủng
86 ) 지원 : sự hỗ trợ
87 ) 집단 : tập đoàn, nhóm, bầy đàn
88 ) 집도 : sự cầm dao mổ
89 ) 청과 : rau quả tươi
90 ) 투명 : sự trong suốt, sự trong vắt
91 ) 평가 : sự đánh giá, sự nhận xét
92 ) 학교 : trường học
93 ) 학기 : học kì
94 ) 학력 : học lực
95 ) 학생 : học sinh
96 ) 확인 : sự xác nhận
97 ) 단계 : bước, giai đoạn
98 ) 다음 : sau
99 ) 방침 : phương châm
100 ) 이상 : trở lên
101 ) 기기 : máy móc thiết bị
102 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
103 ) 기초 : cơ sở, nền tảng ban đầu
104 ) 다면 : đa diện
105 ) 다중 : nhiều lớp
106 ) 방역 : sự phòng dịch
107 ) 방학 : sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
108 ) 백신
[vaccine]
: vắc xin
109 ) 상태 : trạng thái, tình hình, hiện trạng
110 ) 시기 : thời kỳ, thời điểm
111 ) 시행 : sự thi hành
112 ) 여름 : mùa hè
113 ) 예정 : sự dự định
114 ) 원격 : sự từ xa, xa, khoảng cách xa
115 ) 이용 : (sự) sử dụng
116 ) 자가 : nhà riêng
117 ) 장애 : sự cản trở, chướng ngại vật
118 ) 전면 : toàn diện
119 ) 주부 : người nội trợ
120 ) 중고 : sự cũ, sự đã qua sử dụng, sự lỗi thời, sự cổ
121 ) 특수 : sự đặc thù
122 ) 학원 : trung tâm đào tạo, học viện
123 ) 혁신 : sự đổi mới, sự cách tân