TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

[ File nghe ] Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn Ngầu nhất

"
File nghe trong bài

Bạn mới học và muốn học cách giới thiệu bản thân mình  bằng tiếng hàn ?

Quá dễ, qua bài này bạn sẽ được học cách giới thiệu về :

  • Tên, tuổi của bạn trong tiếng hàn. 
  • Quê quán, nới đang sinh sống.
  • Sở thích, Mơ ước...
  • 자기소개서 và  수학 계획서 (Cuối bài mình sẽ để 1 bài giới thiệu bản thân. Bài này giúp bạn ứng tuyển, nhận học bổng tại các trường đại học hàn quốc )

Hohohi sẽ giúp bạn luyện tập giới thiệu bản thân qua file nghe để bạn có thể ghi điểm tuyệt đối trong tim của người khác.

Nhưng nếu không luyện tập thì bạn sẽ không thể giới thiệu trôi chảy được. Vì vậy hãy lưu bài này lại hoặc chuẩn bị một cuốn sổ nho nhỏ để ghi lại những từ vựng, những câu tiếng hàn để ôn luyện nhé.


 1 ) Chào hỏi bằng tiếng hàn và giới thiệu bản thân khi muốn làm quen người khác

a ) Những câu chào bằng tiếng hàn

Trong tiếng hàn sẽ có các câu chào :

  1. 안녕하세요 ( Câu này được sử dụng rộng rãi nhất . Rất thích hợp khi bạn muốn làm quen với người lạ )
  2. 안녕하십니까 ( Trong tiếng hàn câu này khá trịnh trọng thường dùng để chào hỏi người lớn tuổi ...)
  3. 안녕  ( Sử dụng với những người nhỏ tuổi.. Tránh sử dụng với người bằng tuổi hoặc lớn tuổi hơn trong lần đầu giao tiếp )

Chúng ta cùng luyện phát âm nhé. Có file nghe trên đầu, bạn click vào nghe từng từ một nhé. Bạn có thể download về để luyện tập.


안녕하세요

Xin chào


안녕하십니까

Xin chào Một cách trang trọng 


안녕

Chào  Dùng sử dụng với bạn bè và người dưới 



b) Làm thế nào để giới thiệu tên bằng tiếng hàn ?

Trong tiếng hàn thực tế bạn có rất nhiều cách để giới thiệu tên của mình. Tùy theo phong cách của bản thân chọn 1 cách giới thiệu nhé.

Quy ước 이름 là tên tiếng hàn của bạn nhé. Vậy thì chúng ta sẽ có những cách sau.

  1. 저는  이름입니다
  2. 저는 이름라고 합니다
  3. 이름은  이름입니다

Cũng có một số cách để giới thiệu tên cao cấp hơn. Ví dụ như :

저는 컴퓨터 공학과에 공부하고 있는 호이라고 합니다.

Tôi là Hồi đang học tại khoa máy tình


Trong câu này sử dụng Định ngữ trong tiếng hàn. Cũng không có gì khó khi bạn đã học qua định ngữ phải không ?

Chúng ta cùng nghe thử những câu giới thiệu bên trên nhé.

저는   호호히입니다

Tôi là hohohi 


저는   호호라고 입니다

Tôi là hohohi 


이름은  호호히입니다

Tên của tôi là hohohi



c) Làm cách nào để bày tỏ niền vui khi gặp ai đó.

Tiếng anh là nice to meet you. Vậy tiếng hàn là gì ?

  • 처음 뵙겠습니다 
  • 만나서 반가워요/ 만나서 반갑습니다./li>
  • 영합니다.

처음 뵙겠습니다 

Rất vui được gặp bạn


만나서 반갑습니다

Rất vui vì gặp bạn



d ) Đoạn tổng kết giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn 1

Khá nhiều câu phải không ? Hãy chọn, ghép và luyện tập theo phong cách của bạn nhé !

안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는 호호히입 나다. 만나서 반갑습니다.


2 ) Giới thiệu quê quán, nới đang sinh sống bằng tiếng hàn.

a ) Quê quán 

저는 베트남 에서 왔습니다

Tôi đến từ Việt Nam


저는 베트남 사람 입니다

Tôi là người Việt Nam


제 고향은 베트남입니다

Quê hương tôi là Việt Nam


국적 베트남입니다

Quốc tịch của tôi ở Việt Nam

b ) Nơi đang sinh sống

Ví dụ bạn đang sống ở Hà Nội chúng ta sẽ có câu giới thiệu như sau :

저는 하노 이에 살고 있습니다

Tôi đang sống ở Hà Nội



c ) Đoạn tổng kết giới thiệu quê quán và nơi sống.

Để nối 2 câu lại chúng ta có thể dùng 그리고. Hoặc ghép chúng thành 1 câu, lược bỏ chủ ngữ.

Ví dụ ;

저는 베트남 사람 입니다. 그리고 하노 이에 살고 있습니다.


3 ) Cách giới thiệu nghề nghiệp của bản thân.

Nếu bạn đang là một học sinh chúng ta sẽ có câu :

저는 학생입니다

Tôi là học sinh


직업 운전사입니다

 Nghề nghiệp của tôi là tài xế


Quá dễ vậy không ? Công thức của nó là : 저는 + nghề nghiệp + 입니다

Nếu như nghề nghiệp của bạn khác thì hãy tra tại đây rồi ghép vào nhé !

Chúng ta có thể thêm 1 số câu miêu tả cho nghề nghiệp mình đang làm ví dụ :

매일 한국말 공부하니까 조금 힘들어요 ㅎㅎ

Vì mỗi ngày phải học tiếng hàn nên hơi mệt mỏi



4 ) Giới thiệu sở thích, đam mê bản thân

Trước khi tìm hiểu cấu trúc để giới thiệu sở thích của bản thân chúng ta hãy cùng xem : Từ vựng qua chủ đề sở thích trong tiếng hàn

Ví dụ sở thích của bạn là 축구 : Chúng ta có những cách giới thiệu như sau :

  • 취미는 축 구입니다.
  • 저는 축구 좋아합니다

Muốn hỏi sở thích của đối phương chúng ta dùng câu sau :

취미가 뭐예요 

Sở thích của bạn là gì 



5 ) Tổng kết đoạn giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Đoạn giới thiệu chỉ đến đây thôi, chúng ta cùng tổng kết thành một đoạn nhé 

저는 베트남 사람 입니다. 그리고 하노 이에 살고 있습니다. 저는 학생입니다. 제 취미는 축 구입니다. 만나서 반갑습니다.

Tôi là người Việt Nam. Và tôi đang sống ở Hà Nội. Tôi là học sinh, Sở thích của tôi là bóng đá. Rất vui khi gặp bạn

Sau khi giới thiệu xong, chúng ta có thể nói một số câu sau để giữ liên lạc với người đối diện.

페스복이 있으세요

Bạn có dùng Facebook không ạ


전화 번호 가르쳐 주시겠어요

 Cho tôi xin số điện thoại với ạ


전화 번호가 몇 번입니까

Số điện thoại của bạn là mấy ạ


다시 만나 뵙기를 바랍니다

Tôi mong sẽ gặp lại bạn.


자주 연락해요

Thường xuyên giữ liên lạc nhé.



6 ) Cách viết 자기소개

자기소개, 수학 계획서 : Là 2 trong số những thứ quan trọng không thể thiếu trong bộ hồ sơ xin chuyển trường đại học của bạn.

Vậy viết như thế nào ?

Cùng tham khảo bài viết của mình nhé.

Mình định chuyển trường 서울 과학 기술 대학교 và ngành 경영학과.

Mình sẽ bổ sung chi tiết cách để viết 자기소개서 và 수학 계획서 sau.

Các bạn viết xong thì nên trang http://www.studyinkorea.go.kr/vi/main.do  để viết nên đó.

Bước tiếp theo là in tờ đó ra .Bạn không cần phải chép lại nhé.


Cách viết giới thiệu bản thân 자기소개 

Để viết 자기소개서 các bạn dựa theo mẫu sau :

  1. Giới thiệu tên, tuổi, quê quán. Giới thiệu đặc trưng của quê hương, hoàn cảnh gia đình.
  2. Vài nét tính cách của bản thân, sở thích .
  3. Thế mạnh, điểm yếu cảu bản thân.
  4. Thể hiện nguyện vọng, và lời hứa nếu được nhận.

Bài giới thiệu bản thân mẫu. Bài này do mình viết. Nếu các bạn muốn copy nên ghi rõ nguồn ( hohohi.com ! )

저는 호이라고 합니다.

한국에 오기 에는 하이퐁에 살았습니다.

저는 (tên trường) 고등학교 졸업했고 한국에 유학하게 왔습니다.

우리 가족 일곱 명인 아버지 어머니는 제에게 한국에 유학하는 기회 주기위해서 많이 고생하셨습니다.

농장 에서 닭, 오리, 돼지 다양한 가축 키우시면서 돈을 모으기 때문입니다.

기회 아버지 어머니 희망라고 생각해서 저는 한국 에서 항상 노력하고 있습니다.

저는 내성적 이고 꼼꼼한 편입니다.

무슨 이든지 먼저 생각하고 준비합니다. 그리고 어서 고생을 사서도 한다는 말을 좌우명으로 살고 역경 이겨내는 만큼 성장할 수 있다고 생각합니다.

제꿈은 가난한 사람 에게 도음을 드리고 싶습니다.

예를 들면 돈을 지원하 거나 모금을 하는 것입니다.이꿈 을 위해서 지금 끓임 없이 노력하고 성실하게 살고 있습니다.


Cách viết kế hoạch học tập của bản thân 수학 계획서

서울 과학 기술 대학교 입학할 수있 다면 긍정적으로 생각하고 노력한 것입니다.

그리고 한국과 베트남 인재가 되고 싶습니다.

이러한 꿈 을 위해서 목표, 계획등 세웠는데 다음과 같습니다.휼륭한 경영와 기술 지식 습득할 수 있 도록 최선을 다 한 것입니다.

이를 위해 학점 관리 뿐만 아리 다양한 대회 활동 참여하겠습니다.

학과 행사, 경영 관련 세미나 박람회 참여하여 최신 경영 에 대해 공부할 것입니다.

학사 과정 마친 에는 대학원 진학하 추가적인 연구도 할 생각입니다.

졸업한 후에 취직하여 한국과 베트남의 경영과 관련되된 상품 개발에 힘쓴 것 이다.

한국과 베트남 공헌하고 싶으며 두 나라 시장 이해하는 것이 도음이 된다고 생각합니다.

그리고 학과 공부을 통해 단순히 지식적인 측면 뿐만 아니 역사 문화 깊이 공부하 분석할 것입니다.

Xem thêm :Có mấy loại topik ? Mất bao lâu để đạt được chúng ?  Cần topik mấy để đạt học bổng 100% 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 싶다 : muốn
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -랍니다 : nghe nói, được biết
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
9 ) 만큼 : như, bằng

Từ vựng trong bài

1 ) 을 위해서 : dành cho, để, vì
2 ) 가난하다 : nghèo, nghèo khó
3 ) 꼼꼼하다 : cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
4 ) 다양하다 : đa dạng
5 ) 성실하다 : thành thật, chân thành
6 ) 가르치다 : dạy
7 ) 고생하다 : khổ sở, vất vả, nhọc công
8 ) 습득하다 : nhặt được
9 ) 공부하다 : học, học tập, học hành
10 ) 공헌하다 : cống hiến
11 ) 생각되다 : được nghĩ là, được coi là, được xem là
12 ) 생각하다 : nghĩ, suy nghĩ
13 ) 유학하다 : du học
14 ) 입학하다 : nhập học
15 ) 지원하다 : hỗ trợ
16 ) 진학하다 : học lên cao, học tiếp
17 ) 노력하다 : nỗ lực, cố gắng
18 ) 분석하다 : phân tích
19 ) 성장하다 : phát triển, tăng trưởng
20 ) 이해되다 : được lý giải, được hiểu
21 ) 졸업하다 : tốt nghiệp
22 ) 좋아하다 : thích
23 ) 준비하다 : chuẩn bị
24 ) 취직되다 : tìm được việc, có được việc làm
25 ) 고등학교 : trường trung học phổ thông
26 ) 자기소개 : sự tự giới thiệu
27 ) 긍정적 : mang tính khẳng định
28 ) 내성적 : tính kín đáo, tính nội tâm, tính nhút nhát, tính dè dặt
29 ) 그리고 : và, với, với cả
30 ) 단순히 : một cách đơn thuần
31 ) 반갑다 : hân hoan, vui sướng, hân hạnh
32 ) 아리다 : cay xè. cay rát
33 ) 그리다 : nhớ nhung, thương nhớ
34 ) 대하다 : đối diện
35 ) 드리다 : biếu, dâng
36 ) 마치다 : kết thúc, chấm dứt, làm xong
37 ) 만나다 : gặp, giao
38 ) 오리다 : rạch, xén
39 ) 키우다 : nuôi, trồng
40 ) 세우다 : dựng đứng
41 ) 이기다 : thắng
42 ) 통하다 : thông
43 ) 이든지 : bất kể
44 ) 경영학 : kinh doanh học
45 ) 계획서 : bản kế hoạch
46 ) 대학교 : trường đại học
47 ) 대학원 : trường cao học, trường sau đại học
48 ) 박람회 : cuộc trưng bày, cuộc triển lãm, hội chợ
49 ) 베트남
[Vietnam]
: Việt Nam
50 ) 아버지 : cha, ba, bố
51 ) 어머니 : người mẹ, mẹ
52 ) 좌우명 : câu châm ngôn để đời
53 ) 세미나
[seminar]
: nghiên cứu chuyên đề theo nhóm
54 ) 소개서 : bản giới thiệu, thư giới thiệu
55 ) 운전사 : tài xế, lái xe
56 ) 컴퓨터
[computer]
: máy vi tính
57 ) 한국말 : tiếng Hàn Quốc
58 ) 무슨 :
59 ) 일곱 : bảy
60 ) 깊이 : một cách sâu
61 ) 많이 : nhiều
62 ) 매일 : mỗi ngày
63 ) 먼저 : trước
64 ) 아니 : không
65 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
66 ) 없이 : không có
67 ) 적이 : tương đối, rất, quá
68 ) 조금 : một chút, một ít
69 ) 항상 : luôn luôn
70 ) 다시 : lại
71 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
72 ) 자주 : thường xuyên, hay
73 ) 지금 : bây giờ
74 ) 호호 : hù hù, phù phù
75 ) 이다 :
76 ) 나다 : ~ được, ~ xong
77 ) 거나 : hay, hoặc
78 ) 에게 : đối với
79 ) 에는 :
80 ) 에서 : ở, tại
81 ) 이고 : nào là ...nào là...
82 ) 우리 : chúng ta
83 ) 때문 : tại vì, vì
84 ) 모금 : ngụm, hụm
85 ) 주기 : jugi; ngày giỗ
86 ) 번호 : điểm danh quân số
87 ) 안녕 : chào (bạn, em…)
88 ) 가족 : gia đình
89 ) 가축 : gia súc
90 ) 개발 : sự khai khẩn, sự khai thác
91 ) 시장 : thị trưởng
92 ) 공학 : ngành công nghệ
93 ) 과정 : quá trình
94 ) 관련 : sự liên quan
95 ) 관리 : cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
96 ) 구입 : sự mua vào, sự thu mua
97 ) 국적 : quốc tịch
98 ) 기술 : việc mô tả, việc ghi lại
99 ) 나라 : đất nước, quốc gia, nhà nước
100 ) 대회 : đại hội
101 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
102 ) 돼지 : con lợn, con heo
103 ) 명인 : nghệ nhân danh tiếng
104 ) 목표 : mục tiêu
105 ) 문화 : văn hóa
106 ) 사람 : con người
107 ) 사서 : thủ thư
108 ) 서도 : thư họa
109 ) 서울 : thủ đô
110 ) 수학 : sự học hỏi, sự nghiên cứu
111 ) 연구 : sự nghiên cứu
112 ) 영합 : sự a dua, sự tung hô giả dối
113 ) 오기 : tính hiếu thắng
114 ) 인재 : nhân tài
115 ) 전화 : cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
116 ) 직업 : nghề nghiệp
117 ) 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
118 ) 최선 : sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
119 ) 최신 : tối tân, (sự) mới nhất
120 ) 추가 : sự bổ sung
121 ) 축구 : thằng ngố, thằng ngốc
122 ) 취미 : sở thích
123 ) 편입 : sự gia nhập
124 ) 학계 : giới học thuật
125 ) 학과 : khoa
126 ) 학기 : học kì
127 ) 학사 : học giả
128 ) 학생 : học sinh
129 ) 행사 : sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện
130 ) 활동 : hoạt động
131 ) 학점 : Tín chỉ
132 ) 다음 : sau
133 ) 구도 : sự cầu đạo
134 ) 기회 : cơ hội
135 ) 농장 : nông trường, nông trại
136 ) 다면 : đa diện
137 ) 상품 : thượng phẩm, sản phẩm tốt
138 ) 역경 : nghịch cảnh
139 ) 역사 : lịch sử, tiến trình lịch sử
140 ) 연락 : sự liên lạc
141 ) 이름 : tên, tên gọi
142 ) 재가 : sự tái giá, sự tái hôn
143 ) 주시 : sự nhìn chăm chú, việc nhìn chằm chằm
144 ) 지식 : kiến thức, tri thức
145 ) 참여 : sự tham dự
146 ) 측면 : mặt bên
147 ) 호가 : sự hô giá, sự ra giá
148 ) 희망 : hi vọng