TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 문화] 조선왕조실록 대중으로...팟캐스트로 듣는 책/ (SBS8 뉴스|2014.7.13)

Bản ghi chép của triều đại Joseon được đưa vào công chúng...sách nghe bằng Podcast

Dịch bởi : Linh Rin

 


마트폰 팟캐스트 방송을 통해 책을 접하는 사람들이 늘고 있습니다. 어디서든 책을 귀로 들을 수 있 인기가 높은데 150만 부가 팔린 책 '박시 백의 조선왕조실록'은 1년의 팟캐스트 방송을 마무리하며, 책거리를 했습니다. 

→Ngày càng có nhiều người tiếp cận sách thông qua phát sóng Podcast điện thoại thông minh. Dù ở bất cứ nơi đâu bạn cũng có thể nghe sách nên rất được ưa chuộng. Cuốn sách "Văn bản triều đại Joseon của Park Si Baek" bán được 1,5 triệu bản đã kết thúc phát sóng Podcast trong một năm và đọc sách.


조지현 기자 보도합니다.

→Phóng viên Jo Ji Hyun đưa tin.


미팅 기도 하고 작은 콘서트 기도 합니다.

→Vừa giống fan meeting vừa giống concert nhỏ.


팟캐스트 '박시 백의 조선왕조실록'의 마지막 개방송입니다.

→Đây là buổi phát sóng cuối cùng của tài liệu vua Joseon của Park Si Baek'.


[팟캐스트 청취자 : 청주 에서 왔습니다. 마지막에 한 번 봐야겠다 싶 어서.]

→[Người nghe podcast: Tôi đến từ Cheongju. Cuối cùng phải xem thử mới được.


13년의 대장정 끝에 박시백 화백 지난해 만화 조선왕조실록 20권을 완간한 시점에, 팟캐스트는 시작됐습니다.

→Sau 13 năm luyện tập dài hạn, Podcast đã được bắt đầu khi họa sĩ Park Si Baek hoàn thành 20 cuốn truyện tranh của triều đại Joseon vào năm ngoái.


[김 학원/ 휴머니스트 대표 : 저희 애초 생각했던 것은 한 권, 한 권을 조금 깊게 다루자는 것이었거든요.]

→[Kim Hak Won/ Đại diện nhân văn: Chúng tôi đã nghĩ đến việc xử lý một cuốn, một cuốn sách một cách sâu sắc.]


저자인 박시백 화백과 역 사학자 등 네 사람 진행한 팟캐스트는 1년 동안 85회가 방송됐고, 누적 다운로드 횟수 350만 건을 넘어섰습니다.

→Podcast được thực hiện bởi bốn người, bao gồm tác giả Park Si Baek và nhà sử học, đã phát sóng 85 tập trong một năm và đã vượt quá 3,5 triệu lượt tải.


당초 대보다 훨씬 뜨거운 반응이었습니다.

→Phản ứng nồng nhiệt hơn nhiều so với dự kiến ban đầu.


[정 선호/ 서울 은평구 : 해설 곁들여서 함께 들으니까 더 생생한 역사 현장 속에 있는 듯한 느낌 많이 받습니다.]

→[Jung Sun Ho/ quận Eunpyeong-gu Seoul: Cùng nghe lời giải thích, tôi cảm thấy như mình đang ở trong một hiện trường lịch sử sống động hơn.]


가장 수확 독자 소통하는 자리 생기면서, 관련 책의 구매와 역사 전반 관심 끌어낸 겁니다.

→Thu hoạch lớn nhất là việc tạo ra nơi giao tiếp với độc giả, thu hút sự quan tâm về toàn bộ lịch sử và mua sách liên quan.


[박시백/ 만화 조선왕조실록 저자 : 피드백 바로 바로 오고, 또 우리가 한 얘기 대해서 역사에 관심을 갖고 있는 분들이 질 문과 반대글을 올리 기도 하고, 소통의 과정 자체가 좀 재밌었던 것 같아요.]

→[Park Si Baek / Người viết truyện tranh: Phản hồi ngay lập tức đến, và những người quan tâm đến lịch sử về câu chuyện của chúng ta cũng đăng câu hỏi ngược lại, và quá trình giao tiếp cũng khá thú vị.]


책을 다루는 팟캐스트가 늘어나는 가운데, 하나의 책으로 1년을 이어 이번 시도는 책과 팟캐스트의 시너 효과를 잘 보여줍니다.

→Với sự gia tăng số lượng podcasts liên quan đến sách, lần thử nghiệm kéo dài một năm với một cuốn sách cho thấy hiệu quả tổng hợp của sách và podcast.


( 영상 취재 : 공진구, 영상 편집 : 장현기) (Video: Gong Jin Goo, biên tập video: Jang Hyun Ki)

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -거든요 : vì, bởi
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -었던 : đã, từng, vốn
5 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 조선왕조실록 : Joseonwangjosillok; biên niên sử triều đại Joseon, Triều Tiên Vương Triều Thực Lục
2 ) 마무리되다 : được hoàn tất, được hoàn thành, được kết thúc
3 ) 휴머니스트
[humanist]
: nhà chủ nghĩa nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn
4 ) 생생하다 : tươi, tươi tốt, mơn mởn
5 ) 지난하다 : vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
6 ) 곁들이다 : dọn kèm, ăn kèm
7 ) 시작되다 : được bắt đầu
8 ) 방송되다 : được phát sóng
9 ) 보도하다 : đưa tin, đăng tin
10 ) 생각하다 : nghĩ, suy nghĩ
11 ) 완간하다 : phát hành trọn bộ
12 ) 진행하다 : tiến về phía, hướng tới
13 ) 끌어내다 : mang ra, lôi ra, lấy ra
14 ) 늘어나다 : tăng lên
15 ) 소통되다 : được thông suốt
16 ) 다운로드
[download]
: việc tải về, việc tải xuống
17 ) 대보다 : so, đọ
18 ) 대하다 : đối diện
19 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
20 ) 생기다 : sinh ra, nảy sinh
21 ) 올리다 : đưa lên, nâng lên, tăng lên
22 ) 접하다 : đón nhận, tiếp nhận
23 ) 팔리다 : bị bán, được bán
24 ) 기대다 : dựa, chống
25 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
26 ) 통하다 : thông
27 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
28 ) 대장정 : hành trình xa, chuyến đi xa
29 ) 마지막 : cuối cùng
30 ) 사학자 : sử gia, nhà sử học
31 ) 책거리 : Chaekkeori; việc ăn khao học xong một cuốn sách
32 ) 청취자 : thính giả, bạn nghe đài
33 ) 콘서트
[concert]
: buổi hòa nhạc
34 ) 피드백
[feedback]
: sự hoàn ngược
35 ) 역사학 : lịch sử học, ngành lịch sử
36 ) 가장 : nhất
37 ) 많이 : nhiều
38 ) 바로 : thẳng
39 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
40 ) 조금 : một chút, một ít
41 ) 훨씬 : hơn hẳn, rất
42 ) 이어 : tiếp theo
43 ) 함께 : cùng
44 ) 하나 : một
45 ) 에서 : ở, tại
46 ) 하고 : với
47 ) 저자 : người kia, người đó
48 ) 저희 : chúng tôi, chúng em, chúng con
49 ) 어디 : đâu đó
50 ) 개방 : sự mở ra
51 ) 공개 : sự công khai
52 ) 과정 : quá trình
53 ) 관련 : sự liên quan
54 ) 관심 : mối quan tâm
55 ) 귀로 : đường về
56 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
57 ) 당초 : ban đầu
58 ) 대중 : một cách đại khái
59 ) 대표 : cái tiêu biểu
60 ) 독자 : con trai độc nhất, con trai một
61 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
62 ) 마트
[mart]
: siêu thị
63 ) 만화 : tranh hoạt hình, truyện tranh
64 ) 문과 : ngành nhân văn
65 ) 문화 : văn hóa
66 ) 미팅
[meeting]
: cuộc gặp gỡ
67 ) 반대 : sự trái ngược
68 ) 반응 : sự phản ứng, phản ứng
69 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
70 ) 사람 : con người
71 ) 서울 : thủ đô
72 ) 선호 : sự ưa thích hơn, sự sính
73 ) 수확 : sự thu hoạch, sản phẩm thu hoạch
74 ) 시점 : nơi thí điểm
75 ) 애초 : thoạt đầu, ban đầu
76 ) 자체 : tự thể
77 ) 청주 : nước cốt rượu; thanh tửu
78 ) 편집 : sự biên tập
79 ) 효과 : hiệu quả
80 ) 질문 : việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi
81 ) 구매 : sự mua, việc mua
82 ) 현장 : hiện trường
83 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
84 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
85 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
86 ) 누적 : sự tích lũy, việc được tích lũy
87 ) 느낌 : cảm giác, sự cảm nhận
88 ) 백의 : bạch y, trang phục màu trắng
89 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
90 ) 시너
[thinner]
: chất làm loãng
91 ) 시도 : sự thử nghiệm
92 ) 얘기 : câu chuyện
93 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
94 ) 이번 : lần này
95 ) 인기 : được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
96 ) 자가 : nhà riêng
97 ) 자리 : chỗ
98 ) 자인 : sự tự nhận
99 ) 전반 : toàn bộ
100 ) 학원 : trung tâm đào tạo, học viện
101 ) 해설 : sự diễn giải, sự chú giải
102 ) 화백 : họa sĩ
103 ) 횟수 : số lần