TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

Bài 8 : 흥 미로 세상 : Cuộc sống thú vị 

Đoạn hội thoại của 2 người bạn về 카 부츠 세일 giống như  벼룩시장 là những chợ bán lại đồ cũ.

샤오밍 : 이 찻잔 디자인 독특한데요. 어디 에서 샀어요?
Ly trà này có kiểu dáng đặc biệt nhỉ. Bạn đã mua ở đâu vậy ?

줄리앙 : 아, 이거요? 지난 영국에 갔을 때 카 부츠 세일 에서 샀어요.
À. Cái này hả ? Lần trước khi đi Anh mua ở 카 부츠 세일

샤오밍 : 카 부츠 세일요? 그게 뭐예요?
부츠 세일 à ? Cái đó là gì ?

줄리앙 : 자기가 쓰던 물건 에서 필요 없는 물건을 가져다가 다른 사람 에게 파는 시장 이에요.
Đó là chợ mà những vật mình sử dụng, vật không cần thiết có thể cầm và bán cho người khác.

샤오밍 : 아. 벼룩시장 하고 비슷한 곳이군요. 그런데 왜 카 부츠 세일라고 불러요?
À giống chợ đồ cũ . Nhưng tại sao lại gọi là 카 부츠 세일 ?

줄리앙 : 카 부츠는 ' 자동차 트렁크'라는 뜻인데 트렁크 물건을 놓고 팔기 때문에 그런. 이름 생겼대요
부츠는 có nghĩa kaf thùng xe ô tô. Đồ vật để trên đó và bán nên xuất hiện tên như vậy.

샤오밍 : 그렇군요. 그 시장이 매일 열려요?
Vậy hả. Chợ này bán mỗi ngày à 

줄리앙 : 아니요. 보통 주말에 열리는데 장소 정해져 있대요.
Không phải. Thường mở cửa vào chủ nhất những nghe nói địa điểm được xác định trước.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 때문 :
2 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
3 ) -대요 : nói rằng, bảo rằng
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -라는 : rằng
6 ) 다가 : đang...thì, thì

Từ vựng trong bài

1 ) 독특하다 : đặc sắc, đặc biệt
2 ) 비슷하다 : tương tự
3 ) 벼룩시장 : chợ đồ cũ
4 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
5 ) 정하다 : thẳng
6 ) 다르다 : khác biệt
7 ) 매이다 : được thắt, bị thắt
8 ) 생기다 : sinh ra, nảy sinh
9 ) 열리다 : kết trái, đơm quả
10 ) 지나다 : qua, trôi qua
11 ) 아니요 : không, không phải
12 ) 디자인
[design]
: sự thiết kế
13 ) 지난번 : lần trước
14 ) 트렁크
[trunk]
: va li
15 ) 자동차 : xe ô tô, xe hơi
16 ) 보통 : thông thường
17 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
18 ) 에게 : đối với
19 ) 에서 : ở, tại
20 ) 하고 : với
21 ) 어디 : đâu đó
22 ) 이거 : cái này
23 ) 자기 : chính mình, tự mình, bản thân mình
24 ) 물건 : đồ vật, đồ
25 ) 미로 : mê cung
26 ) 부츠
[boots]
: giày cổ cao, ủng
27 ) 사람 : con người
28 ) 주말 : cuối tuần
29 ) 찻잔 : tách trà, chén trà
30 ) 필요 : sự tất yếu
31 ) 흥미 : sự hứng thú
32 ) 장소 : nơi chốn
33 ) 세상 : thế gian
34 ) 세일
[sale]
: sự bán hạ giá, sự bán giảm giá
35 ) 영국 : Anh Quốc, nước Anh
36 ) 이름 : tên, tên gọi