TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

Bài 5 속담과 광 용어

Đây là bài hội thoại giữa 2 người bạn. Khi một người là nhân viên mới và không được cấp trên giúp đỡ. 

Trong bài có sử dụng 속담. Các bạn chú ý cách để sử dụng vào thực tế nhé.

 

아키라 : 회사 선배 때문 속상해요.
Tôi thấy khổ sở ( tổn thương ) vì cấp trên quá 

정 우 : 왜요? 무슨 일 있었어요?
Sao vậy ? Có chuyện gì xảy ra à ?

아키라 : 이번에 제가 회사 에서 아주 중요한 일을 맡았거든요.
Lần này tôi đã đảm nhiệm một việc rất quan trong ở công ty.

정 우 : 아키라 씨의 능력 인정받은 모양이네요.
Năng lực của 아키라 씨 đã được công nhận rồi !

아키라 : 그런 건 아니고요. 일본 능력 필요한 이라서요. 그런데 제가 아직 모르는 것도 많고 해서 선배 에게 좀 도와 달라고 부탁을 했어요.
Không phải vậy. Vì yêu cầu năng lực tiếng nhật. Nhưng tôi vẫn còn nhiều cái chưa biết vì vậy đã nhờ cấp trên.

정우 : 그런데 선배가 안 도와줘요?
Nhưng cấp trên không giúp hả ?

아키라 : 네, 도와줄 줄 알았는데 도와 주기 는커녕 그렇게 쉬운 일도 혼자 못 하느냐면서 큰 소리 야단을 쳤어요. .
Vâng. Tôi cứ nghĩ là được giúp đỡ. Nhưng thay vì giúp đỡ vừa hỏi sao chuyện nhỏ như này mà không làm được. Vừa lớn tiếng mắng tôi.

정우 : 아이고, 개구리 올챙이 생각 못 한다더니 자기 신입 사원일 때 생각은 못 하는군요.
Trời ơi :  개구리 올챙이 생각 못 한다더니. Không nghĩ đến lúc mình cũng là nhân viên mới..

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 해서 : vì...nên...
2 ) -거든요 : vì, bởi
3 ) 모양이다 : có vẻ, dường như
4 ) -고요 : … không?
5 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
6 ) -라고 : rằng, là

Từ vựng trong bài

1 ) 신입 사원 : nhân viên mới
2 ) 속상하다 : buồn lòng, buồn phiền
3 ) 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
4 ) 중요하다 : cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
5 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
6 ) 모르다 : không biết
7 ) 는커녕 : đừng nói chi, chẳng những không... mà còn
8 ) 아이고 : úi mẹ ơi, úi chao ơi
9 ) 개구리 : con ếch
10 ) 올챙이 : con nòng nọc
11 ) 무슨 :
12 ) 아니 : không
13 ) 혼자 : một mình
14 ) 아주 : rất
15 ) 아직 : chưa, vẫn
16 ) 에게 : đối với
17 ) 에서 : ở, tại
18 ) 이라 :
19 ) 자기 : chính mình, tự mình, bản thân mình
20 ) 때문 : tại vì, vì
21 ) 주기 : jugi; ngày giỗ
22 ) 부탁 : sự nhờ cậy, sự nhờ vả
23 ) 선배 : đàn anh, đàn chị, người đi trước
24 ) 속담 : tục ngữ
25 ) 용어 : từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
26 ) 인정 : tình người
27 ) 능력 : khả năng, năng lực
28 ) 배가 : sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
29 ) 생각 : sự suy nghĩ
30 ) 소리 : tiếng, âm thanh
31 ) 야단 : sự ồn ào, sự xôn xao, sự nhốn nháo
32 ) 이번 : lần này
33 ) 일본 : Nhật Bản
34 ) 회사 : công ty