TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Bài 17  만남과 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay

"
File nghe trong bài

Bài 17  만남과 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay

Đoạn hội thoại giữa 2 người bạn lâu ngày mới gặp nhau. Nói về công việc hiện tại của mình và những kí ức đẹ

ngữ pháp trong bài :

  • A/V 다 싶다
  • V + 곤 하다

 

BÀI HỘI THOẠI


민수 : 정호야, 오랜만 이다. 우리 졸업하고 몇 년 만 이지?
정호야 lâu lắm rồi nhỉ. Chúng ta tốt nghiệp mấy năm rồi nhỉ ?\

정호 : 거의 십 년 만일.
Gần mười năm

민수 : 벌써 시간이 그렇게 지났나? 정말 세월 빠르다.
Thời gian đã trôi nhanh như vậy rồi sao. Năm tháng trôi thật nhanh.

정호 : 그러 말이야. 넌 하나도 안 변했네. 그동안 지냈지?
Đúng đó. Bạn không thay đổi chút nÀO.Trong khoảng thời gian đó sống tốt chứ ?

민수 : 그냥 회사 다니고 가끔 친구 만나고 비슷하지, 뭐. 너는 요즘 뭐 하고 지내?
Đến công ty rồi gặp bạn bè, mỗi ngày rất giống nhau thôi. Dạo này bạn làm gì ?

정호 : 회사 그만두고 작은 사업을 하고 있는데 내 적 성에 맞아서 잘했다 싶어.
Mình bỏ việc rồi mở một doanh nghiệp nhỏ hợp với tính mình nên có vẻ tốt.

민수 : 잘됐네. 너 학교 다닐 때 부터 사업가가 되고 싶다고 했잖아.
Tốt thật. Từ hồi đi học đã nói muốn trở thành doanh nhận còn gì.

정호 : 그런 걸 다 기억하고 있었어? 역시 기억력이 좋구나. 하긴 예전에도 친구 전화번호 생일을 다 기억하고 어서 친구들이 너 한테 물어보곤 했지.
Bạn nhớ cả cái đó á. Bạn có trí nhớ tốt thật. Ngay cả trước kia số điện thoại hay ngày sinh nhật của mọi người đều nhớ nên bạn bè thường hỏi bạn còn gì.

민수 : 지금 예전 못해. 이제 가끔 중요한 일도 잊어버리곤 해.
Bây giờ không được như trước. Dạo này thường quên những việc quan trọng

정호 : 나도 그래. 그런데 이렇게 만나서 이야기하다 보니까 다시 고등학교 때로 돌아간 같다.
Tôi cũng vậy. Nhưng khi ta gặp và nói chuyện như này thất như đang trở về thời cấp 3 vậy.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -곤 하다 : thường hay, hay, thường
4 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng

Từ vựng trong bài

1 ) 이야기되다 : được kể lại, được thuật lại
2 ) 잊어버리다 : quên mất
3 ) 비슷하다 : tương tự
4 ) 중요하다 : cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
5 ) 기억되다 : được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại
6 ) 돌아가다 : xoay vòng, quay vòng
7 ) 물어보다 : hỏi xem, hỏi thử
8 ) 졸업하다 : tốt nghiệp
9 ) 고등학교 : trường trung học phổ thông
10 ) 전화번호 : số điện thoại
11 ) 그러게 : thì đó, thì tôi đã nói rồi mà
12 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
13 ) 그르다 : sai lầm, sai trái
14 ) 못하다 : kém, thua
15 ) 빠르다 : nhanh
16 ) 만나다 : gặp, giao
17 ) 변하다 : biến đổi, biến hóa
18 ) 잘되다 : suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
19 ) 잘하다 : giỏi giang, làm tốt
20 ) 지나다 : qua, trôi qua
21 ) 지내다 : trải qua
22 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
23 ) 그동안 : trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
24 ) 기억력 : khả năng ghi nhớ, trí nhớ
25 ) 사업가 : nhà kinh doanh
26 ) 오랜만 : lâu rồi mới lại~
27 ) 이렇게 : như thế này
28 ) 그만 : chỉ thế, có thế
29 ) 가끔 : thỉnh thoảng, đôi lúc
30 ) 그냥 : cứ, chỉ
31 ) 때로 : có khi, có lúc
33 ) 벌써 : đã
34 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
35 ) 이제 : bây giờ
36 ) 정말 : thật sự, thực sự
37 ) 하긴 : thực ra
38 ) 거의 : hầu hết, hầu như
39 ) 다시 : lại
40 ) 역시 : quả là, đúng là
41 ) 지금 : bây giờ
42 ) 같다 : giống
43 ) 이다 :
44 ) 하나 : một
45 ) 그래 :
46 ) 부터 : từ
47 ) 한테 : đối với
48 ) 시간 : giờ, tiếng
49 ) 간이 : sự giản tiện
50 ) 만남 : sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
51 ) 만두 : bánh bao, bánh màn thầu
52 ) 이지 : lý trí
53 ) 친구 : bạn
54 ) 하지 : Hạ chí
55 ) 구도 : sự cầu đạo
56 ) 구들 : Gudeul; hệ thống sưởi nền
57 ) 생일 : sinh nhật
58 ) 성에 : lớp sương mờ
59 ) 세월 : năm tháng
60 ) 예전 : ngày xưa, ngày trước
61 ) 요즘 : gần đây, dạo gần đây, dạo này
62 ) 적성 : thích hợp, thích đáng
63 ) 회사 : công ty