TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG

Bài 13 여행 즐거움 : Du lịch và niềm vui

Đoạn hội thoại giữa 2 người bạn bàn về cảnh đẹp của  전라도 .

Trong bài có những ngữ pháp sau :

  • N 이면N
  • 는 김에

정우 : 전라도 여행 갔다 왔 다면서요? 어땠어요?
Nghe nói đã đi du lịch 전라도  hả ? THấy thế nào ?

켈리 : 정말 좋았어요. 끝없 펼쳐진 파란 바다 지금도 잊을 수가 없어요!
Thực sự rất tuyệt. Đến bây giờ vẫn không thể quên được biển xanh trải rộng vô tận.

정우 : 가기 전에는 갈까 말까 하더니 아주 마음에 들었나 봐요.
Trước lúc đi còn đắn đo đi hay không đi bây giờ có vẻ rất thích nhỉ.

켈리 : 네, 별 기대 없이 친구들을 따라갔는데 산 이면 산, 바다 바다. 다 좋라고.
Không mong nhiều, đi theo bạn nhưng thấy núi thì chuẩn núi, biển thì chuẩn biển. Tấy cả đều tuyệt vời.

정우 : 전라도 경치에 완전히 반한 모양이네요. 거기 까지 간 김에 청산도에도 가 보지 그랬어요?
Trông bộ dạng phải lòng cảnh đẹp của  전라도 rồi. Đáng lẽ đến đó tiện thể đến  청산도  chứ ?

켈리 : :안 그래도 청산도에 갔어요. 봄 이라서 꽃이 활짝 피고 꽃잎 바람 날려서 영화 주인공이 된 것 같았어요.
Ngay cả thế tôi cũng đã đến  청산도rồi. Vì là mùa xuân nên hoa nở rộ. Hoa anh đào bay trong gió. Tôi cứ ngỡ mình trở thành diễn viên chính trong phim

정우 : 와, 말만 들어도 기분 상쾌해지는데요.
wow chỉ cần nghe thôi tâm trang cũng trở nên thoài mái.

켈리 : 그렇죠? 높은 빌딩이 줄지어 서 있는 도시와는 또 다른 경이었어요.
Phải vậy không ? Là một cảnh quan khác với những tòa nhà cao đứng xếp nhau.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 전에 : trước khi
2 ) -더라고요 : đấy
3 ) -더라고 : đấy
4 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
5 ) 모양이다 : có vẻ, dường như
6 ) -고요 : … không?
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...

Từ vựng trong bài

1 ) 상쾌하다 : sảng khoái, thoải mái
2 ) 따라가다 : đi theo
3 ) 펼쳐지다 : được bày ra
4 ) 끝없이 : liên tục, không có điểm dừng
5 ) 끝없다 : vô tận, vô cùng
6 ) 다르다 : khác biệt
7 ) 경치다 : bị phạt nặng, bị la mắng
8 ) 날리다 : bị bay
9 ) 반하다 : phải lòng
10 ) 기대다 : dựa, chống
11 ) 전라도 : Jeonlado; tỉnh Toàn La (tỉnh Jeonla)
12 ) 즐거움 : sự vui vẻ
13 ) 주인공 : nhân vật chính
14 ) 정말 : thật sự, thực sự
15 ) 활짝 : (mở) toang. toang hoác
16 ) 아주 : rất
17 ) 지금 : bây giờ
18 ) 까지 : tới
19 ) 이라 :
20 ) 이면 : nếu là... nếu là...
21 ) 거기 : nơi đó
22 ) 바람 : do, vì
23 ) 경이 : sự kinh ngạc
24 ) 기분 : tâm trạng
25 ) 꽃잎 : cánh hoa
26 ) 도시 : thành phố, đô thị
27 ) 마음 : tâm tính, tính tình
28 ) 바다 : biển
29 ) 빌딩
[building]
: tòa nhà cao tầng, tòa nhà
30 ) 수가 : chi phí dịch vụ
31 ) 영화 : điện ảnh, phim
32 ) 청산 : thanh sơn, núi xanh
33 ) 친구 : bạn
34 ) 파란 : con sóng
35 ) 피고 : bị cáo
36 ) 구들 : Gudeul; hệ thống sưởi nền
37 ) 다면 : đa diện
38 ) 여행 : (sự) du lịch
39 ) 풍경 : phong cảnh
40 ) 해지 : sự hủy