TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Bài 10 : 옛날이야기와 신화 : Những câu chuyện xưa và thần thoại

"
File nghe trong bài

Bài 10 : 옛날이야기 신화 : Những câu chuyện xưa và thần thoại

Đoạn hội thoại của 1 học sinh gương mẫu kể về những lần đi chơi đến tối mịt.

 

Bài hội thoại

켈 리  : 줄리앙 씨, 오늘 발표 아주 자연스럽게 잘하던데요.
줄리앙 씨, Hôm nay phát biểu rất tự nhiên đó.

줄리앙 : 잘 하기는요.
Tốt gì đâu.

켈리 : 아니에요. 정말 잘했어요. 줄리앙 씨를 볼 때 마다 생각하는 건데 어렸을 때도 아주 모범생이었을 거 같아요. 공부 잘하고 맡은 일도 성실히 하는 그런 학생이었지요?
Không. Thật sự rất tốt. Mỗi khi thấy 줄리앙 tôi lại nghĩ rằng chắc ngay cả hồi nhỏ anh cũng rất gương mẫu. Có phải là mẫu học sinh vừa học tốt vừa làm chăm chỉ những công việc được nhận phải không ?

줄리앙 : 제 가요? 그렇지 않아요. 사실은 제가 고등학교 엄마 말을 잘 안 들었거든요.
Tôi á ? Không như vậy đâu. Thật sự hồi học cấp ba tôi không nghe lời của mẹ.

켈 리 : 그래요? 믿을 수가 없는데요. 지금 이렇게 모범적인데 그랬을 리가 없지요.
Vậy á. Không thể tin được. Bây giờ gương mẫu như thế này lúc trước chẳng có lý nào như thế.

줄리앙 : 그때는 철이 없 어서 그랬나 봐요. 엄마가 늘 일찍 들어오라고 하시는데도 항상 수업 끝나기가 무섭게 친구들과 놀다가 밤늦게 들어갔어요. 그래서 엄마가 늘 저 한테 청개구리다고 하셨지요.
Lúc đó vô ưu vô lo lên thế. Ngay cả mẹ bảo về sớm nhưng thường xuyên khi lớp học vừa mới kết thúc là ra chơi với lũ bạn đến tối mịt mới về. Vì vậy mẹ tôi thường gọi tôi là ếch con.

켈 리 : 청개구리요? 하하하.
Êch con á ? ㅎㅎㅎ

Ngữ pháp trong bài

1 ) -거든요 : vì, bởi
2 ) -던데요 : lắm đấy
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
5 ) 데도 : mặc dù, nhưng
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 다가 : đang...thì, thì

Từ vựng trong bài

1 ) 옛날이야기 : truyện cổ tích
2 ) 들어가다 : đi vào, bước vào
3 ) 들어오다 : đi vào, tiến vào
4 ) 생각되다 : được nghĩ là, được coi là, được xem là
5 ) 고등학교 : trường trung học phổ thông
6 ) 청개구리 : ếch xanh
7 ) 모범적 : có tính gương mẫu
8 ) 그래서 : vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
9 ) 하기는 : thực ra
10 ) 성실히 : một cách thành thật, một cách chân thành
11 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
12 ) 잘되다 : suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
13 ) 끝나다 : xong, kết thúc
14 ) 그렇지 : đúng rồi, có thế chứ
15 ) 모범생 : học sinh gương mẫu
16 ) 이렇게 : như thế này
17 ) 그런 : như vậy
18 ) 사실 : thật ra, thực ra
19 ) 실은 : thực ra, thực chất
20 ) 아니 : không
21 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
22 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
23 ) 정말 : thật sự, thực sự
24 ) 하하 : ha ha
25 ) 항상 : luôn luôn
26 ) 아주 : rất
27 ) 일찍 : sớm
28 ) 자연 : một cách tự nhiên
29 ) 지금 : bây giờ
30 ) 마다 : mỗi, mọi
31 ) 하고 : với
32 ) 한테 : đối với
33 ) 가요 : bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
34 ) 공부 : việc học, sự học
35 ) 그때 : lúc đó, khi đó
36 ) 기와 : ngói, tấm lợp
37 ) 발표 : sự công bố
38 ) 수가 : chi phí dịch vụ
39 ) 수업 : việc học, buổi học
40 ) 엄마 : mẹ, má
41 ) 친구 : bạn
42 ) 학생 : học sinh
43 ) 구들 : Gudeul; hệ thống sưởi nền
44 ) 부도 : sự mất khả năng thanh toán, sự vỡ nợ
45 ) 신화 : thần thoại