TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Bài 1 작성과 진로 : Tính cách và tương lai

"
File nghe trong bài

Bài hội thoại thứ 1 작 성과


유진 : 히엔 씨, 오래간 이에요.
히엔 씨 : Lâu lắm rồi không gặp

히엔 : 아. 유진 씨, 잘 지냈어요?
à 유진 씨 bạn vẫn khỏe chứ 

유진 : 네, 어제 교수 한테 들었는데 한국학과에 합격했다면서요?
Vâng. Hôm qua tôi nghe từ giáo sư rằng bạn đã đỗ ngành tiếng hàn rồi đúng không ?

히엔 :  네, 떨어질 줄 알았는데 붙었어요.
Vâng. Tôi đã nghĩ rằng mình trượt nhưng đỗ rồi

유진 : 정말 축하해요. 꼭 가고 싶어 하더니 결국 해냈군요.
Thật sự chúc mừng. Nhất định muốn học và cuối cùng đã làm được rồi.

히엔 : 고마워요. 하지만 한국어를 잘 못해서 강의를 잘 못 알 아들을까 봐 고민 이에
Cảm ơn. Nhưng tiếng hàn của tôi không giỏi vì vậy tôi lo lắng không nghe được những bài giảng.

유진 : 걱정 하지 마세요. 히엔 씨는 언어 소질이 있잖아.
Đừng lo lắng. 유진 씨 có tố chất về ngôn ngữ mà.

히엔 : 그럴까요? 지 내다 보면 적응하겠죠?
Vậy á ? Cứ học rồi sẽ thích ứng đúng không ?

유진 : 그럼요. 지금 처럼 열심히 하다 보면 금방 적응하게 될 거예요.
Đúng vậy. Cứ học chăm chỉ như bây giờ thì sẽ thích ứng ngay mà.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶어 하다 : muốn
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
5 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà

Từ vựng trong bài

1 ) 오래가다 : lâu, bền, dai
2 ) 적응되다 : được thích ứng
3 ) 축하하다 : chúc mừng, chúc
4 ) 합격하다 : đỗ, đạt (tiêu chuẩn, qui định)
5 ) 오래간만 : lâu rồi mới lại~
6 ) 열심히 : một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
7 ) 못하다 : kém, thua
8 ) 지내다 : trải qua
9 ) 해내다 : đánh bại
10 ) 한국어 : Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
11 ) 한국학 : Hàn Quốc học
12 ) 결국 : rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
13 ) 그럼 : nếu vậy thì
14 ) 금방 : vừa mới đây, vừa khi nãy
15 ) 정말 : thật sự, thực sự
16 ) 어제 : hôm qua
17 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
18 ) 지금 : bây giờ
19 ) 내다 : mở ra, thông, trổ
20 ) 처럼 : như
21 ) 한테 : đối với
22 ) 강의 : việc giảng dạy
23 ) 걱정 : nỗi lo
24 ) 고민 : sự lo lắng, sự khổ tâm
25 ) 교수 : việc giảng dạy
26 ) 성과 : thành quả
27 ) 아들 : con trai
28 ) 하지 : Hạ chí
29 ) 학과 : khoa
30 ) 다면 : đa diện
31 ) 소질 : tố chất
32 ) 언어 : ngôn ngữ
33 ) 작성 : việc viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)