TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

8 - 12 - 2020 : Có 686 người nhiễm bệnh... Ở hàn chỉ còn 43 giường bệnh để điều trị cho các bệnh nhân trung.

"
File nghe trong bài

신규 확진 686명… 중환자 치료 병상 43개만 남았다 / SBS

Có 686 người nhiễm bệnh... Ở hàn chỉ còn 43 giường bệnh để điều trị cho các bệnh nhân trung.


어제8일 국내 코로나19 신규 확진자가 686명 발생해서 지난 2월 말 1차 대유행 이후 9달 만에 가장 많았습니다.
Hôm qua ngày 8 đã có thêm 586 người mắc corona 19. Đây là đợt bùng phát lớn nhất từ cuối tháng 2 đợt 1.

특히 위· 중증 자가 149명 까지 늘면서 전국 즉시 입원 가능한 중환자 치료 병상이 43개 밖에 남지 않은 상황입니다. 
Những người có triệu chứng cao hoặc trung đang tăng nên tới 149 người trong khi toàn quốc số tình trạng không ngoài 43 thiết bị để điều trị cho bệnh nhân có triệu chứng trung bình.

소식, 김형래 기자 전해드립니다. 

코로나19 신규 확진자 어제 686명 발생해 하루 만에 다시 600명대 후반 까지 늘었습니다.
Ngày hôm qua số người nhiễm corona 19 được phát hiện là 686 người . Trong một ngày đã tăng nên 600 người và trên nửa.

신규 확진자 686명은 국내 코로나 발생 이후 번째로 많은 수치입니다. 
Người nhiễm bệnh là 686 người chỉ số cho thấy nhiều người mắc bệnh lần 2.

가운데 해외 유입 확진자 24명을 제외한 662명이 국내 발생 사례입니다. 
Trong khi đó  loại trừ những người mắc bệnh du nhập từ nước ngoài là 24 người thì số người nhiễm bệnh trong nước là 662 người.

국내 발생 환자를 지역 별로 보면 서울 264명, 경기 214명, 인천 46명 등 수도권 에서 524명이 확진됐고, 경남 31명, 충북 23명, 부산 20명 등 비 수도권 에서도 138명이 확진 판정을 받았습니다. 
Nếu nhìn số người nhiễm bệnh theo từng vùng thì: 서울 264명 , 경기 214명, 인천 46명 .Những người mắc bệnh ở trung tâm thành phố là 524 người. 경남 31명 , 충북 23명,  부산 20명 những tỉnh nằm ngoài khu vực trung tâm thành phố đã tuyên vố có 138 người nhiễm.

코로나19 치료를 받던 환자 4명이 숨지면 누적 사망자는 556명으로 집계됐습니다
Có 4 người đã nhận điều trị nhưng tử vong, số người chết tổng cộng là 556 người.

특히 인공호흡기나 산소 치료를 받아야 하는 위· 중증 자가 149명으로 계속고 있는데, 이들을 치료할 중환자 병상 부족 심각합니다
Đặc biệt những bệnh nhân phải điều trị bằng các công cụ hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị ô xy là 149 người và đang liên tục tăng lên. Tình trạng thiếu giường bệnh cho các bệnh nhân đang trầm trọng.

어제 기준으로 중환자 즉시 입원할 수 있는 병상 전국에 43개, 수도권 에는 12개 밖에 남지 않았습니다. 
Ngày hôm qua theo tiêu chuẩn thì ở hàn quốc chỉ còn 43 giường bệnh cho các bệnh nhân và ở trung tâm thành phố không còn ngoài 12 cái.

대전과 충남, 경남 에는 남은 병상 하나도 없어 중환자 발생하면 다른 지역으로 옮겨야 하는 상황입니다. 
Ở 경남, 대전과 충남 tình trạng giường bệnh không còn một cái nếu phát hiện bệnh nhân sẽ phải chuyển đến vùng khác

정부 이번 달 말 까지 모두 154개의 중환자 병상 추가 확충하고, 코로나 중환자만을 치료하는 임시 병원 설치하는 방안 검토하다고 밝혔습니다.
Chính phủ nói cho tới cuối tháng này sẽ mở rộng 154 giường bệnh. Và sẽ kiểm định đề án chỉ những bệnh nhân trung mới có thể nhập viện.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -아야 되다 : phải… mới được, cần phải
2 ) -아야 하다 : phải
3 ) -고 있다 : đang
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 가능하다 : khả dĩ, có thể
2 ) 심각하다 : trầm trọng, nghiêm trọng
3 ) 검토되다 : được kiểm tra kỹ, được xem xét lại
4 ) 발생되다 : được phát sinh
5 ) 발생하다 : phát sinh
6 ) 설치되다 : được thiết lập, được lắp đặt
7 ) 입원하다 : nhập viện
8 ) 제외하다 : trừ ra, loại ra
9 ) 집계되다 : được tính tổng, được cộng tổng
10 ) 치료되다 : được chữa trị, được điều trị
11 ) 치료하다 : điều trị, chữa trị
12 ) 확충되다 : được tăng cường, được mở rộng, được phát triển
13 ) 인공호흡 : hô hấp nhân tạo
14 ) 다르다 : khác biệt
15 ) 옮기다 : chuyển
16 ) 전하다 : truyền lại, lưu truyền
17 ) 지나다 : qua, trôi qua
18 ) 밝히다 : chiếu sáng
19 ) 숨지다 : tắt thở, trút hơi thở
20 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
21 ) 대유행 : sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
22 ) 사망자 : người tử vong
23 ) 중환자 : bệnh nhân bị bệnh nặng, bệnh nhân mang trọng bệnh
24 ) 수도권 : Vùng thủ đô
25 ) 호흡기 : cơ quan hô hấp
26 ) 확진자 : người nhiễm bệnh
27 ) 가장 : nhất
28 ) 계속 : liên tục
29 ) 모두 : mọi
30 ) 별로 : một cách đặc biệt
31 ) 다시 : lại
32 ) 어제 : hôm qua
33 ) 특히 : một cách đặc biệt
34 ) 하나 : một
35 ) 까지 : tới
36 ) 밖에 : ngoài, chỉ
37 ) 에는 :
38 ) 에서 : ở, tại
39 ) 번째 : thứ
40 ) 경기 : tình hình kinh tế, nền kinh tế
41 ) 국내 : quốc nội, trong nước, nội địa
42 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
43 ) 대전 : Daejeon
44 ) 링크
[link]
: sự kết nối
45 ) 방안 : phương án
46 ) 병상 : giường bệnh
47 ) 병원 : bệnh viện
48 ) 부산 : busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
49 ) 부족 : sự thiếu hụt, sự thiếu thốn
50 ) 사례 : ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
51 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
52 ) 서도 : thư họa
53 ) 서울 : thủ đô
54 ) 소식 : sự ăn ít
55 ) 수치 : sự hổ thẹn, sự nhục nhã
56 ) 안도 : sự bình an, sự yên ổn, nơi bình yên
57 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
58 ) 유입 : sự dẫn vào, sự tràn vào, chảy vào trong
59 ) 인천 : Incheon
60 ) 전과 : toàn bộ các khoa
61 ) 전국 : toàn quốc
62 ) 정부 : chính phủ
63 ) 중증 : triệu chứng của bệnh nặng
64 ) 즉시 : tức thì, lập tức
65 ) 지역 : vùng, khu vực
66 ) 추가 : sự bổ sung
67 ) 판정 : sự phán quyết, sự quyết định
68 ) 후반 : nửa cuối, nửa sau
69 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
70 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
71 ) 기준 : tiêu chuẩn
72 ) 누적 : sự tích lũy, việc được tích lũy
73 ) 신규 : làm mới, tạo mới
74 ) 이번 : lần này
75 ) 이후 : sau này, mai đây, mai sau
76 ) 임시 : sự lâm thời, cái tạm thời
77 ) 자가 : nhà riêng
78 ) 자만 : tự mãn, tự kiêu
79 ) 하루 : một ngày
80 ) 해외 : hải ngoại, nước ngoài