TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

쓰촨성 홍 수로 이재민 72만 명… 항공기 대거 결항. 720.000 người tị nạn do lũ lụt ở Tứ Xuyên….Máy bay ào ạt hủy chuyến/ SBS

중국 쓰촨성 에서 폭우와 홍 수로 며칠 사이 72만 명의 이재민 발생했습니다.

Do  mưa lớn và lũ lụt ở Tứ Xuyên, Trung Quốc trong vài ngày đã có khoảng 720.000 người là nạn nhân.


- 비가 적게 내리는 베이징에도 올해 가장 많은 비가 내려 학 교가 휴교 하고, 수백 편의 항공기 운항 취소됐습니다.

Ngay cả nơi mưa ít như Bắc Kinh, lượng mưa rơi nhiều nhất trong năm nay khiến các trường học phải đóng cửa và hàng trăm chuyến bay phải bị hủy bỏ.


- 베이징 송욱 특파원입니다.

Phóng viên  Songwook, Bắc Kinh


흙탕물 변한 강에 선박들이 힘없 떠내려갑니다.

Các con tàu đang bị cuốn trôi  trên dòng sông bị biến đổi bởi nước bùn.


- 댐이 있던 자리는 폭 포로 변했고, 선박들은 10여 미터 아래 급류으로 떨어져 부서졌습니다.

Nơi có những con đập ngăn lũ cũng đã biến thành các thác nước, các con tàu rơi xuống ở độ cao khoảng 10 mét, lật đổ và cuốn vào dòng nước lũ.


- 순식간에 불어난 물은 상가 간판 바로 까지 차올랐고, 고립된 운전자 차량 지붕 에서 애타게 구조 기다립니다.

Trong chốc lát nước đã nhanh chóng dâng đến ngay bên dưới bảng hiệu các cửa hàng, những người lái xe bị cô lập trên nóc xe cũng đang chờ được giải cứu với tâm trạng vô cùng lo lắng.


- [쓰촨성 바 중시 주민 : 차가 다 잠겨버렸는데, 차 위에 한 사람이 있네요.]

[Cư dân thành phố Ba Trung, tỉnh Tứ Xuyên: Xe bị khóa và lúc đó có một người trên xe.]


- 지난 9일 부터 중국 서부 쓰촨 성에 내린 폭우 홍수 주민 11만여 명이 대피했고, 72만 2천여 명의 이재민 발생했습니다.

Kể từ ngày 9, mưa lớn và lũ lụt ở tỉnh Tứ Xuyên, Tây Nam Trung Quốc, đã khiến hơn 110.000 cư dân phải sơ tán và có khoảng 722.000 người là nạn nhân của bão lũ.


- 현재 까지 확인된 피해만 21억 5 천만 위안, 약 3천800억 원에 달합니다.

Cho đến hiện tại tổng thiệt hại  được xác nhận là đã lên tới 2,15 tỷ nhân dân tệ, tương đương với khoảng 380 tỷ won.


수도 베이징과 톈진, 허베이 등 화베이 지역에도 폭우 경보 내려졌습니다.

Cảnh báo mưa lớn cũng đã được đưa ra ở các nơi như  thủ đô Bắc Kinh, Thiên Tân,Hà Bắc và Hoa Bắc.


- 허베 이성 한단시 에서 도심 도로 덮친 급류 사람들이 떠내려가고, 불도저에 올라타 간신히 몸을 피하 기도했습니다.

Tại thành phố Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc, nhiều người dân bị cuốn trôi bởi dòng nước lũ đang tràn vào các con đường trong trung tâm thành phố, thậm chí có những người đã phải chật vật trèo lên những chiếc xe ủi đất để ẩn mình.


- [장팡화/ 중국 중앙 기상대 수석 보관 : 허난 성과 허베 이성 일부 지역 하루 강수량은 7월 역대 고치를 넘었습니다.

[Zhang Fanghua, Giám đốc trung tâm khí tượng trung ương Trung Quốc: Lượng mưa hàng ngày ở một số khu vực của tỉnh Hà Nam và Hà Bắc đã vượt mức cao kỷ lục trong tháng 7.]


- 베이징에도 100mm가 넘는, 올해 들어 최대 폭우가 내리면서 이 처럼 도심 곳곳이 물바다로 변했습니다.

Bắc Kinh cũng hứng chịu lượng mưa lớn nhất trong năm nay, vượt quá 100 mm, biến mọi nơi trong trung tâm thành phố thành một biển nước.


- 오늘 유치원 초등학교, 중학교의 등 교도 금지됐습니다.

Hôm nay, ở các trường mẫu giáo, tiểu học và trung học cơ sở, việc đến trường cũng bị trì hoãn.


- 베이징 서우두와 다싱 공항 항공기 수백 운항 취소됐습니다.

Hàng trăm chuyến bay đến sân bay thủ đô Bắc Kinh và sân bay Đại Hưng cũng đã bị hủy.


- 베이징 기상 당국은 앞으로 40일 가운데 절반이 넘는 21일 동안 비가 내릴 것으로 예상했습니다.

Cục Khí tượng Bắc Kinh dự báo sẽ có mưa ít nhất thêm 21 ngày nữa trong vòng 40 ngày tới


( 영상 취재 : 최덕현, 영상 편집 : 이승열, 영상 출처 : 중국 웨이보)

출처 : SBS 뉴스

(Hình ảnh: Choi Duk-hyun, Biên tập ảnh : Lee Seung-yeol, nguồn ảnh: Weibo, Trung Quốc)

Nguồn: SBS News

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 떠내려가다 : trôi theo, cuốn theo
2 ) 고립되다 : bị cô lập
3 ) 금지되다 : bị cấm đoán, bị cấm
4 ) 대피하다 : lánh nạn
5 ) 발생하다 : phát sinh
6 ) 부서지다 : vỡ nát, vỡ tan
7 ) 취소되다 : bị hủy bỏ
8 ) 확인되다 : được xác nhận
9 ) 예상하다 : Dự đoán, dự tính
10 ) 기다리다 : chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
11 ) 내려지다 : sập xuống, hạ xuống
12 ) 초등학교 : trường tiểu học, trường cấp một
13 ) 간신히 : một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
14 ) 곳곳이 : khắp nơi, mọi nơi
15 ) 힘없이 : một cách mệt mỏi, một cách yếu ớt
16 ) 힘없다 : mệt mỏi, yếu ớt
17 ) 덮치다 : dồn dập, tới tấp
18 ) 베이다 : bị chặt, bị đốn
19 ) 변하다 : biến đổi, biến hóa
20 ) 잠기다 : được khóa, bị khóa
21 ) 지나다 : qua, trôi qua
22 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
23 ) 내리다 : rơi, rơi xuống
24 ) 달하다 : đạt, đạt đến
25 ) 가운데 : phần giữa, chỗ giữa
26 ) 강수량 : lượng mưa
27 ) 기상대 : đài khí tượng
28 ) 물바다 : biển nước
29 ) 불도저
[bulldozer]
: xe ủi
30 ) 순식간 : trong nháy mắt
31 ) 유치원 : trường mẫu giáo
32 ) 이재민 : nạn nhân, dân bị nạn
33 ) 중학교 : trường trung học cơ sở
34 ) 항공기 : máy bay
35 ) 흙탕물 : nước bùn
36 ) 운전자 : người lái xe, tài xế
37 ) 특파원 : đặc phái viên
38 ) 수백 : hàng trăm
39 ) 천만 : mười triệu
40 ) 가장 : nhất
41 ) 대거 : một cách ào ạt, một cách dồn dập
42 ) 도로 : ngược lại
43 ) 바로 : thẳng
44 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
45 ) 현재 : hiện tại
46 ) 까지 : tới
47 ) 부터 : từ
48 ) 에서 : ở, tại
49 ) 처럼 : như
50 ) 하고 : với
51 ) 미터
[meter]
: mét
52 ) 간판 : bảng hiệu
53 ) 결항 : sự hủy chuyến
54 ) 경보 : sự cảnh báo
55 ) 고치 : cái kén, kén tằm
56 ) 공항 : sân bay
57 ) 교가 : bài ca của trường
58 ) 교도 : tín đồ
59 ) 구조 : sự cứu trợ, sự cứu hộ
60 ) 급류 : dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ
61 ) 당국 : cơ quan hữu quan
62 ) 도심 : trung tâm đô thị, nội thành
63 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
64 ) 등교 : việc đến trường
65 ) 링크
[link]
: sự kết nối
66 ) 며칠 : ngày mấy
67 ) 명의 : tên
68 ) 보관 : sự bảo quản
69 ) 사람 : con người
70 ) 사이 : khoảng cách, cự li
71 ) 상가 : tòa nhà thương mại
72 ) 상당 : sự lên đến
73 ) 서부 : miền Tây
74 ) 선박 : tàu thủy
75 ) 성과 : thành quả
76 ) 수로 : đường nước, đường dẫn nước
77 ) 수석 : Nước và đá
78 ) 아래 : dưới
79 ) 예보 : sự dự báo, bản dự báo
80 ) 올해 : năm nay
81 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
82 ) 주민 : cư dân
83 ) 지역 : vùng, khu vực
84 ) 차량 : lượng xe
85 ) 최고 : tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
86 ) 최대 : lớn nhất, to nhất, tối đa
87 ) 편의 : sự tiện lợi
88 ) 편집 : sự biên tập
89 ) 포로 : tù binh
90 ) 항의 : sự phản kháng, sự quở trách, sự chống đối
91 ) 일부 : một phần
92 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
93 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
94 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
95 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
96 ) 남서 : Tây Nam
97 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
98 ) 성에 : lớp sương mờ
99 ) 수도 : đường ống nước, ống dẫn nước
100 ) 역대 : nhiều đời, các đời
101 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
102 ) 운항 : sự vận hành
103 ) 위안 : sự giải khuây, sự khuây khoả
104 ) 이성 : lý tính
105 ) 이승 : cõi này, đời này, thế gian này
106 ) 자리 : chỗ
107 ) 절반 : sự chia đôi, một nửa
108 ) 중국 : Trung Quốc
109 ) 중시 : sự coi trọng, sự xem trọng
110 ) 중앙 : giữa, trung tâm
111 ) 지붕 : mái nhà, nóc nhà
112 ) 폭우 : trận mưa to, trận mưa lớn
113 ) 폭포 : thác nước, nước từ trên thác
114 ) 하루 : một ngày
115 ) 홍수 : lũ lụt
116 ) 휴교 : sự nghỉ dạy, sự tạm đóng cửa trường