TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

'1,030명' 신규 확진 1천 명 넘어… 양성률, 평균 3배↑ / SBS

1030 người nhiễm mới, hơn 1000 người, tỉ lệ nhiễm khi xét nghiệm gấp 3 lần.

Thành thị :

  • 서울 : 396 người
  • 경기 : 328 người
  • 인천 : 62 người

Khác :

  • 부산 56명
  • 대구 28명

쌓인 눈이 녹듯 코로나19도 사라지면 좋을 텐데, 현 실은 이번 추위만큼 냉혹합니다. 어제12일 확진자 수가 1천 명을 넘 어선 것을 이미 확인하을 것입니다.
Tuyết tụ rồi tuyết đông, nếu corona cũng biết mất thì tốt. Nhưng hiện thực tàn nhẫn như đợt lạnh này vậy. Hôm qua ngày 12 lượng người nhiễm corona 19 đã vượt 1000 người.

지난 2월 말 1차 유행 때 900명 남짓.
Cuối tháng 2 lượng người nhiễm  vào lúc cao điểm vượt 900 người.

그리고 여름에 440명대 2차 유행을 넘기고 수그러드는 듯했지만, 걱정했 대로 날이 추워지면 확산세에 가속도가 붙고 있습니다.
Và mùa hè đợt cao điểm thứ 2 dừng lại ở con số 400 người nhưng theo như những điều đã lo lắng, thời tiết càng nặng thì tốc độ dịch bệnh càng lan nhanh.

무엇을 더, 어떻게 해야할지 같이 고민해보시죠.
Phải làm gì, làm như thế nào hãy cùng chúng tôi lo lắng.

이주 기자입니다.

신규 코로나19 확진자가 1천 명을 넘은 것은 지난 1월 국내 첫 환자 발생 이후 처음입니다.
Số người nhiễm corona19  vượt qua 1000 người đây là lần đầu tiên.

신규 확진자 지난달 초만 하더 라도 100명대에 머물렀는데, 13일 205명을 기록한 급속한 증가세입니다.
Người nhiễm bệnh mới từ đầu tháng trước là  100 người nhưng đến ngày 13 là 2005 rồi sau đợt ghi nhận đó tăng mạnh.

어제 검사 건수 대비 확진자 계산한 양성률도 4.16%로, 지금 까지 누적 양성률 1.27% 보다 3배 이상 높습니다.
Ngày hôm qua theo con số thống kê những người xét đang xét nghiệm thì tỉ lệ nhiễm bệnh là 4.16%. Cho tới bây giờ lớn hơn 1.27%, cao hơn 3 lần.

서울, 경기, 인천 지역 모두 매일 최다 기록을 세우면 수도권 에서만 786명이 나왔습니다.
Vùng  서울, 경기, 인천 mỗi ngày đều ghi nhận số ca nhiễm lớn nhất, tổng người nhiễm bệnh tại thành thị là 786 người.

서울 중구 콜 센터 경기도 포천 기도원 등 산발적 집단 감염 여전한 데다, 일상 감염이 폭증하는 추 세입니다.
서울 중구 콜 센터 và  경기도 포천 기도원 số người nhiễm bệnh vẫn còn và có xu thế gia tăng tự nhiên.

부산 56명, 대구 28명 등 비 수도권 확진자도 216명 이나 전국 확산 역시 뚜렷합니다.
Ở  부산 56명, 대구 28명, những vùn ngoài trung tâm thành phố cũng có 216 người nhiễm.Sự lan tỏa toàn quốc cũng rõ ràng.

박능후 보건 복지 장관 지금의 유행이 지속되고 환 자가 계속 증가한다 우리 의료 계도 한계 봉착할 밖에 없습니다.
Bộ trưởng Bộ Y tế và Phúc lợi Park Neung-hoo Nếu dịch bệnh hiện nay vẫn tiếp diễn và số lượng bệnh nhân tiếp tục tăng, hệ thống y tế của chúng ta sẽ phải đối mặt với những hạn chế của nó.

수도권 병상 여유분은 34%에 불과하고, 중환자 입원 가능 병상도 13개 밖에 되지 않습니다.
Ở đô thị không còn quá 34% giường bệnh, và giường bệnh có khả năng cho người nhiễm tầm trung cũng không vượt quá 13 cái.

3차 대유행 기세 심상치 않자, 서울 교육청은 중· 고등학교 이어 서울 시내 모든 유치원 초등학교, 특 수학 교도 모레 부터 원격 수업으로 전환하기로 했습니다.
Do động lực của đại dịch thứ 3 không rõ ràng, Văn phòng Giáo dục Thủ đô Seoul quyết định chuyển sang các lớp học từ xa từ ngày mốt cho tất cả các trường mẫu giáo, tiểu học và trường đặc biệt ở Seoul, sau các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông

( 영상 편집 : 김종태)
출처 : SBS 뉴스 
원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -은 것 : sự, điều, việc
5 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
6 ) -을 것 : hãy
7 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
8 ) 텐데 : nhưng, vì nên
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
10 ) 으로 : sang
11 ) 만큼 : như, bằng

Từ vựng trong bài

1 ) 급속하다 : cấp tốc, mau lẹ, gấp gáp
2 ) 뚜렷하다 : rõ ràng, rõ rệt
3 ) 불과하다 : bất quá, không quá
4 ) 냉혹하다 : nhẫn tâm, tàn nhẫn
5 ) 여전하다 : vẫn như xưa
6 ) 걱정하다 : lo lắng, lo ngại, lo sợ, lo
8 ) 고민하다 : lo lắng, khổ tâm
9 ) 기록하다 : ghi chép lại
10 ) 전환되다 : được thay đổi, được chuyển biến
11 ) 증가하다 : tăng, gia tăng
12 ) 확인되다 : được xác nhận
13 ) 봉착하다 : đương đầu, gặp phải, chạm trán, đối diện (với)
14 ) 추워지다 : trở nên lạnh
15 ) 고등학교 : trường trung học phổ thông
16 ) 초등학교 : trường tiểu học, trường cấp một
17 ) 그리고 : và, với, với cả
18 ) 매이다 : được thắt, bị thắt
19 ) 지나다 : qua, trôi qua
20 ) 넘기다 : làm vượt, cho vượt, vượt qua
21 ) 세우다 : dựng đứng
22 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
23 ) 가속도 : tốc độ gia tốc
24 ) 경기도 : Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
25 ) 교육청 : Sở giáo dục
26 ) 대유행 : sự siêu mốt, sự thịnh hành, sự hoành hành
27 ) 유치원 : trường mẫu giáo
28 ) 중환자 : bệnh nhân bị bệnh nặng, bệnh nhân mang trọng bệnh
29 ) 증가세 : xu hướng gia tăng, xu hướng phát triển
30 ) 지난달 : tháng rồi, tháng trước
31 ) 수도권 : Vùng thủ đô
32 ) 기도원 : nhà cầu nguyện, nơi cầu nguyện
33 ) 여유분 : phần dư ra, phần dôi dư
34 ) 확진자 : người nhiễm bệnh
35 ) 모든 : tất cả, toàn bộ
36 ) 같이 : cùng
37 ) 계속 : liên tục
38 ) 모두 : mọi
39 ) 모레 : Ngày mốt, ngày kia
40 ) 보다 : hơn, thêm nữa
41 ) 실은 : thực ra, thực chất
42 ) 어제 : hôm qua
43 ) 역시 : quả là, đúng là
44 ) 이미 : trước, rồi
45 ) 이어 : tiếp theo
46 ) 지금 : bây giờ
47 ) 데다 : bị bỏng, bị phỏng
48 ) 까지 : tới
49 ) 대로 : như, giống như, theo như
50 ) 라도 : dù là, mặc dù là
51 ) 밖에 : ngoài, chỉ
52 ) 부터 : từ
53 ) 에서 : ở, tại
54 ) 이나 : hay gì đấy, hay gì đó
55 ) 무엇 : cái gì, gì
56 ) 남짓 : hơn một chút, hơi nhỉnh hơn một chút
57 ) 가능 : sự khả dĩ, sự có thể
58 ) 감염 : sự lan truyền, sự nhiễm thói
59 ) 건수 : số, con số
60 ) 검사 : kiểm sát viên, công tố viên
61 ) 계도 : sự chỉ bảo, sự dìu dắt, sự giáo huấn
62 ) 교도 : tín đồ
63 ) 국내 : quốc nội, trong nước, nội địa
64 ) 기세 : khí thế
65 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
66 ) 대구 : cá tuyết
67 ) 대비 : sự so sánh
68 ) 링크
[link]
: sự kết nối
69 ) 발생 : sự phát sinh
70 ) 병상 : giường bệnh
71 ) 보건 : sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
72 ) 부산 : busan; sự làm náo loạn, việc làm ầm ĩ
73 ) 상감 : sanggam; hoàng thượng, đức vua
74 ) 서울 : thủ đô
75 ) 수가 : chi phí dịch vụ
76 ) 수업 : việc học, buổi học
77 ) 수학 : sự học hỏi, sự nghiên cứu
78 ) 심상 : tâm tình, tính tình
79 ) 양성 : hai giới
80 ) 어선 : ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
81 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
82 ) 이주 : sự chuyển cư
83 ) 인천 : Incheon
84 ) 입원 : nhập viện
85 ) 장관 : cảnh tượng hùng vĩ, khung cảnh huy hoàng
86 ) 전국 : toàn quốc
87 ) 지역 : vùng, khu vực
88 ) 집단 : tập đoàn, nhóm, bầy đàn
89 ) 처음 : đầu tiên; lần đầu tiên
90 ) 체계 : hệ thống
91 ) 최다 : tối đa, nhiều nhất
92 ) 편집 : sự biên tập
93 ) 평균 : bình quân
94 ) 확산 : sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
95 ) 후보 : việc ứng cử, ứng cử viên
96 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
97 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
98 ) 한계 : sự giới hạn, hạn mức
99 ) 이상 : trở lên
100 ) 누적 : sự tích lũy, việc được tích lũy
101 ) 다면 : đa diện
102 ) 단감 : quả hồng giòn, quả hồng cứng
103 ) 복지 : phúc lợi
104 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
105 ) 세입 : khoản thu từ thuế, thu nhập từ thuế
106 ) 센터
[center]
: giữa sân, cầu thủ trung tâm
107 ) 시내 : con suối
108 ) 신규 : làm mới, tạo mới
109 ) 여름 : mùa hè
110 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
111 ) 원격 : sự từ xa, xa, khoảng cách xa
112 ) 의료 : y tế, sự trị bệnh
113 ) 이번 : lần này
114 ) 이후 : sau này, mai đây, mai sau
115 ) 일상 : cuộc sống thường nhật, cuộc sống hàng ngày
116 ) 자가 : nhà riêng
117 ) 주상 : chúa thượng, vua
118 ) 지부 : chi bộ, chi nhánh
119 ) 지속 : sự liên tiếp duy trì, sự tiếp diễn, sự liên tục, sự kéo dài
120 ) 추세 : xu thế, khuynh hướng
121 ) 추위 : cái lạnh
122 ) 특수 : sự đặc thù
123 ) 현실 : hiện thực