TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Bài 2 : 건강한 삶 : Cuộc sống khỏe mạnh.

"
File nghe trong bài

Bài 2 : 건강한 삶 : Cuộc sống khỏe mạnh.

아키라 :   요즘 계속 몸이 피곤해요.
Dạo này tôi liên tục bị mệt

켈 리 : 감기 걸린 아니에요?
Không phải bị cảm à ?

아키라 특별히 그런 것 같지 않은데 목이 뻣뻣하고 기운이 없어요.
Không đăch biệt như vậy nhưng cổ tôi hơi cứng và  không có sinh khí.
 

켈 리 : 저도 가끔 그럴 때가 있어요. 혹시 과로해서 그런 거 아니에요?
Tôi cũng có lúc như vậy. Không phải làm việc quá sức rồi như vậy à ?
아키라 특별히 그런 것 같지 않은데 목이 뻣뻣하고 기운이 없어요.
Không đặc biệt như vậy nhưng cổ tôi hơi cứng và  không có sinh khí.

켈 리 : 그래요? 그런데 왜 그럴까요?
Vậy á. Nhưng tại sao lại bị vậy nhỉ

아키라 :그러게요. 몸이 어찌나 피곤 한지 아침 일어나 기도 힘들 정 도예요. 아무리 생각해도 큰 병에 걸렸나 봐요.
Vậy đấy. Không biết mệt kiểu gì mà đến nỗi thức dậy cũng cảm thấy mệt mỏi. Tôi nghĩ mình đã mắc bệnh lớn rồi.
 

켈 리 : 에이, 무슨 소리예요? 제가 보기 에는 무리해서 그런 거 같은데요, 뭐.
Ây nối gì vậy.. Theo tôi thấy thì làm việc quá sức rồi như vậy thôi mà..

아키라 :켈리 씨, 나는 정말로 아픈데 자꾸만 왜 그래요? 엄살라고 생각하는 거예요?
켈리 씨 Tôi thật sự đau mà thỉnh thoảng bạn sao vậy ? Bạn nghĩ tôi đang giả bệnh à ?

켈 리 아, 미안해요. 그런 뜻은 아니었는데
Xin lôi. Nhưng tôi không có ý đó.
 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -은데요 : đấy chứ
2 ) -게요 : sẽ… à?
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết

Từ vựng trong bài

1 ) 건강하다 : khỏe mạnh, khỏe khoắn
4 ) 피곤하다 : mệt mỏi, mệt nhọc
5 ) 뻣뻣하다 : cứng, cứng ngắt
6 ) 과로하다 : làm quá sức
7 ) 생각되다 : được nghĩ là, được coi là, được xem là
8 ) 생각하다 : nghĩ, suy nghĩ
9 ) 일어나다 : dậy
10 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
11 ) 아무리 : cho dù
12 ) 어찌나 : sao mà
13 ) 정말로 : thực sự, thật
14 ) 자꾸만 : cứ, cứ tiếp tục (cách nói nhấn mạnh)
15 ) 특별히 : một cách đặc biệt
16 ) 감기다 : được nhắm lại (mắt)
17 ) 걸리다 : cho đi bộ, dắt bộ
18 ) 무슨 :
19 ) 가끔 : thỉnh thoảng, đôi lúc
20 ) 계속 : liên tục
21 ) 아니 : không
22 ) 혹시 : biết đâu, không chừng
23 ) 에는 :
24 ) 에이 : thôi
25 ) 기운 : khí lực, khí thế, sức lực
26 ) 도예 : nghệ thuật gốm sứ
27 ) 보기 : ví dụ, mẫu
28 ) 엄살 : sự giả ốm, sự vờ ốm, sự cường điệu bệnh tật, lời giả ốm
29 ) 기도 : sự thử, sự cố gắng
30 ) 소리 : tiếng, âm thanh
31 ) 아침 : sáng sớm
32 ) 요즘 : gần đây, dạo gần đây, dạo này
33 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
34 ) 한지 : Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc