Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Xuất nhập khẩu

Giới thiệu về chủ đề Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng hàn về Xuất nhập khẩu nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Xuất nhập khẩu

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
고서 sách cổ, thư tịch cổ, tài liệu cổ
2
공식적 mang tính chính thức
3
과문 ít kiến thức
4
과세 việc tính thuế, việc đánh thuế
5
관계 giới quan chức, giới công chức
6
관세 thuế quan
7
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
8
금액 số tiền
9
금융 tài chính tiền tệ
10
대상 đại doanh nhân
11
대세 xu hướng chung, khuynh hướng chung
12
등록 việc đăng ký
13
리스트
[list]
danh sách, bản kê khai
14
매출 việc bán hàng
15
맺다 đọng lại
16
무역 thương mại, buôn bán
17
물량 số lượng, số lượng đồ vật
18
보기 ví dụ, mẫu
19
부과 sự đánh thuế, sự bắt phạt
20
산출되다 được sản xuất, được làm ra, được tạo ra
21
산출되다 được tính ra
22
산출하다 làm ra, tạo ra, sản xuất
23
산출하다 tính toán, tính tiền
24
수세 sự thủ thế, sự phòng thủ
25
수입 thu nhập
26
시적 mang tính thơ, mang chất thơ
27
시점 nơi thí điểm
28
신고 sự khai báo, việc khai báo
29
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
30
연장 công cụ, dụng cụ
31
용기 dũng khí
32
원산지 nơi sản xuất, xuất sứ
33
원자재 nguyên liệu
34
장려 sự khuyến khích, sự khích lệ
35
재수 ôn thi lại
36
증서 chứng thư, văn bản, giấy tờ
37
징수 sự thu
38
차별 sự phân biệt, sự kì thị
39
탈세 sự trốn thuế
40
통보 việc thông báo
41
투자 sự đầu tư
42
위반 sự vi phạm
43
절차 trình tự, thủ tục
44
기하다 nhằm, hướng, chọn, định
45
기한 kỳ hạn, thời hạn quy định
46
납세 sự nạp thuế, việc nạp thuế
47
보증 sự bảo lãnh, sự bảo hành
48
세금 tiền thuế
49
세율 thuế suất
50
세차 sự rửa xe, sự cọ xe
51
소비 sự tiêu dùng, sự tiêu xài
52
수출국 quốc gia xuất khẩu
53
수출입 xuất nhập khẩu
54
우대 sự ưu đãi
55
융기 sự phồng lên
56
의무 nghĩa vụ
57
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
58
일자 số ngày
59
임시 sự lâm thời, cái tạm thời
60
장벽 tường ngăn, bức tường, vách ngăn
61
재고량 lượng hàng tồn kho
62
제출 sự nộp, sự trình, sự đệ trình
63
특별 sự đặc biệt
64
품목 danh mục hàng hóa
65
허가 sự đồng ý, sự chấp thuận
66
협정 sự thoả thuận

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Xuất nhập khẩu

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Xuất nhập khẩu là 66

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online