Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Viễn thông

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가입 sự gia nhập, sự tham gia
2
경화 sự tắt nghẽn, sự xơ cứng, sự khô cứng
3
고객 khách hàng
4
공중전화 điện thoại công cộng
5
규정 quy định
6
금제 chế tác bằng vàng, chế phẩm vàng
7
기본요금 phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
8
대리점 đại lý
9
데이터
[data]
tài liệu, tư liệu
10
데이트
[date]
sự hẹn hò, cuộc hẹn hò
11
동기 anh chị em
12
동전 tiền xu, đồng xu
13
디스플레이
[display]
sự trưng bày, sự triển lãm
14
마트
[mart]
siêu thị
15
메모리
[memory]
dung lượng bộ nhớ
16
메시지
[message]
tin nhắn, lời nhắn
17
모션
[motion]
cử động, cử chỉ
18
무료 Không có phí
19
무선 không dây
20
문자 văn tự, chữ viết
21
미납금 tiền chưa thanh toán, tiền chưa trả, tiền chưa nộp
22
발행되다 được phát hành
23
발행하다 phát hành
24
방법 phương pháp
25
부가 cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
26
사용량 lượng sử dụng
27
상담 sự tư vấn
28
서비스
[service]
dịch vụ
29
설명서 bản giải thích, bản hướng dẫn
30
설정 sự thành lập, sự thiết lập, sự tạo thành
31
설치되다 được thiết lập, được lắp đặt
32
설치하다 thiết lập, lắp đặt
33
신청되다 được đăng kí
34
신청하다 đăng kí
35
실시간 Thời gian thực tế
36
연결되다 được kết nối, được nối, được liên kết
37
연결하다 liên kết, kết nối
38
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
39
이동 sự di động, sự di chuyển
40
전화기 máy điện thoại
41
정보 thông tin
42
조회 cuộc họp buổi sáng, cuộc họp giao ban
43
차단되다 bị chặn, bị chắn, bị ngăn, bị ngừng
44
차단하다 ngắt, cắt đứt, chặn, che chắn
45
청구서 giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
46
체제 hệ thống
47
충전되다 được nạp vào
48
충전하다 nạp vào
49
통신 viễn thông
50
포인트
[point]
điểm nhấn, điểm then chốt
51
프로세서
[processor]
bộ xử lý, bộ vi xử lý
52
핸드폰
[▼hand phone]
điện thoại cầm tay, điện thoại di động
53
확인 sự xác nhận
54
기기 máy móc thiết bị
55
기화 sự bốc hơi, sự khí hóa
56
납부되다 được nộp, được đóng
57
납부하다 nộp, đóng
58
네트워크
[network]
mạng
59
다운
[down]
suy giảm, suy sụp
60
배경 nền, cảnh nền
61
범퍼
[bumper]
bộ giảm chấn, bộ giảm xung
62
변경 biên cương
63
상전 ông chủ, bà chủ
64
상통 sự thông hiểu, sự hiểu nhau
65
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
66
센터
[center]
giữa sân, cầu thủ trung tâm
67
소리 tiếng, âm thanh
68
소프트웨어
[software]
phần mềm
69
신사 quý ngài, quý ông
70
언어 ngôn ngữ
71
여기 nơi này, ở đây
72
영상 hình ảnh, hình ảnh động
73
유선 hữu tuyến
74
음성 âm thanh
75
이미지
[image]
hình ảnh
76
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
77
일시불 thanh toán ngay, trả ngay
78
입력 việc nhập dữ liệu
79
자동 sự tự động
80
잔여 sự dư, sự thừa, phần dư, phần thừa
81
제공되다 được cung cấp
82
제공하다 cung cấp, cấp
83
지하 tầng hầm
84
출시되다 được đưa ra thị trường
85
출시하다 đưa ra thị trường
86
카드
[card]
thẻ
87
카메라
[camera]
máy ảnh
88
컬러
[color]
màu sắc
89
케이스
[case]
hộp, hòm, bao, vỏ bọc
90
탁상 trên bàn
91
통화 tiền tệ
92
할부 sự trả góp
93
할인 sự giảm giá
94
해지다 sờn, mòn
95
화면 màn hình
96
회원 hội viên
97
휴대폰
[携帶phone]
điện thoại cầm tay, điện thoại di động

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.