Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Từ vựng sơ cấp phần 4

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가능하다 khả dĩ, có thể
2
가마 Gama: nồi to
3
가방 túi xách, giỏ xách, ba lô
4
가스 요금
[gas料金]
tiền ga, chi phí ga
5
가족 gia đình
6
가죽 da
7
갈색 màu nâu
8
감기 bệnh cảm
9
강술 Gangsul, rượu suông
10
강아지 chó con, cún con
11
개교기념일 ngày kỷ niệm ngày thành lập trường
12
건설 sự xây dựng
13
검색하다 tra xét, khám xét
14
경영자 doanh nhân, nhà doanh nghiệp
15
경제 kinh tế, nền kinh tế
16
경치 cảnh trí
17
계획 kế hoạch
18
슬리퍼
[slipper]
dép, dép lê
19
공공장소 nơi công cộng
20
공업 công nghiệp
21
공원 công nhân
22
공중목욕탕 nhà tắm công cộng
23
공항 sân bay
24
공휴일 ngày lễ
25
과목 môn, môn học
26
관광업 ngành du lịch
27
관광지 điểm tham quan, điểm du lịch
28
관리 cán bộ quản lý, quan lại, quan chức
29
광장 quảng trường
30
구역 khu vực
31
국내 여행 du lịch nội địa, du lịch trong nước
32
국제 quốc tế
33
군신 quân thần
34
굽다 nướng
35
궁금하다 tò mò
36
궁전 cung điện
37
귀엽다 dễ thương
38
규칙 quy tắc
39
그릇 chén, bát, tô
40
그림 tranh vẽ
41
그립다 mong nhớ, nhớ nhung
42
극장 nhà hát
43
글쓰기 sự viết văn, việc viết văn
44
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
45
기상 khí tượng
46
기숙사 ký túc xá
47
깊다 sâu
48
까만색 màu đen
49
대다 đến, tới
50
대상 đại doanh nhân
51
대학원 trường cao học, trường sau đại học
52
대회 đại hội
53
더위 cái nóng
54
도서관 thư viện
55
도시 thành phố, đô thị
56
도자기 đồ gốm sứ
57
독립 sự độc lập
58
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
59
동해 biển đông
60
뒷문 cửa sau, cửa hậu
61
든지 hoặc, hay
62
등록금 phí đăng kí học, phí nhập học
63
따로 riêng, riêng lẻ
64
땅콩 lạc, đậu phộng
65
떠나다 rời, rời khỏi
66
떠들다 làm ồn, gây ồn
67
떡국 tteokguk, canh tteok
68
똑똑하다 rõ ràng, rõ rệt
69
뜨다 lờ đờ, lờ rờ
70
마다 mỗi, mọi
71
마차 xe ngựa
72
맞다 đúng
73
매진 sự bán hết, sự hết hàng, sự hết vé
74
멋있다 tuyệt, đẹp đẽ
75
메다 thắt, nghẹn
76
면적 diện tích
77
면회 sự đến thăm, sự thăm nuôi
78
모습 hình dáng, hình dạng
79
묘사 sự mô tả
80
무역항 cảng thương mại, cảng mậu dịch
81
묵다 cũ kĩ, cũ, lâu ngày
82
문의 việc hỏi, việc tìm hiểu
83
문화재 tài sản văn hóa, di sản văn hóa
84
물가 bờ nước, mép nước
85
미래 tương lai
86
미용사 nhân viên thẩm mỹ
87
민박 ở trọ nhà dân
88
밀리다 dồn lại, ứ lại, tồn đọng
89
바다낚시 việc câu cá biển
90
반납 việc trả lại
91
방문 cửa phòng
92
방송국 đài phát thanh truyền hình
93
벌써 đã
94
벗다 cởi, tháo
95
변호사 luật sư
96
병실 phòng bệnh, buồng bệnh
97
보름달 trăng rằm
98
부엌 bếp, gian bếp
99
부지런하다 siêng, siêng năng
100
부침개 buchimgae; món bánh bột rán
101
불꽃 ánh lửa
102
붓다 sưng
103
비다 trống không, trống rỗng
104
비상 sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
105
빌다 cầu, cầu mong, cầu khẩn
106
빨간색 màu đỏ
107
사랑 tình yêu
108
사무소 văn phòng, phòng
109
사항 điều khoản, thông tin
110
상상하다 tưởng tượng, mường tượng, hình dung
111
생머리 tóc suôn
112
서해 biển Tây
113
선글라스
[sunglass]
kính mát, kính râm
114
선풍기 quạt máy
115
소원 sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
116
소중하다 quý báu
117
수상 trên nước, đường thuỷ
118
술래 người tìm
119
식물원 vườn thực vật
120
식탁 bàn ăn
121
신경 dây thần kinh
122
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
123
싸다 rẻ
124
씨름 môn đấu vật, sự đấu vật
125
아끼다 tiết kiệm, quý trọng
126
아나운서
[announcer]
Người dẫn chương trình, phát thanh viên
127
아름답다 đẹp, hay
128
애인 người yêu
129
약수 số chia hết
130
약식 cách giản lược, lối vắn tắt
131
어학연수 tu nghiệp ngoại ngữ
132
연구자 nhà nghiên cứu
133
연주회 buổi trình diễn
134
영화관 phòng chiếu phim, rạp chiếu phim
135
예매 sự đặt mua trước
136
예쁘다 xinh đẹp, xinh xắn
137
오곡밥 ogokbap; cơm ngũ cốc
138
올라가다 trèo lên, leo lên
139
옷장 tủ áo
140
운동복 quần áo thể thao
141
운동장 sân vận động
142
월세 việc thuê nhà, tiền thuê nhà
143
위치 sự tọa lạc, vị trí
144
유의 sự lưu ý, sự để ý
145
유학 sự du học
146
음악회 nhạc hội, chương trình âm nhạc
147
이다
148
이동 sự di động, sự di chuyển
149
인터넷
[internet]
mạng internet
150
입원하다 nhập viện
151
입장료 phí vào cửa, phí vào cổng
152
입학 nhập học
153
자취 dấu vết, vết tích, vết, lằn, đốm
154
작사 sự sáng tác
155
잘생기다 ưa nhìn, bắt mắt
156
적응하다 thích ứng
157
전쟁 chiến tranh
158
전통 truyền thống
159
절대로 tuyệt đối
160
제사 sự cúng tế, sự cúng giỗ
161
조식 bữa sáng
162
조용하다 yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
163
조용히 một cách yên tĩnh
164
졸리다 buồn ngủ
165
주머니 túi, giỏ
166
쥐불놀이 juybulnoli; trò đốt lửa
167
지역 vùng, khu vực
168
직업 nghề nghiệp
169
직장 cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
170
직접 trực tiếp
171
진학 sự học lên cao
172
진흙 đất sét, đất bùn
173
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
174
체격 tạng người, vóc người
175
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
176
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
177
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
178
최우수 sự xuất sắc nhất, sự ưu tú nhất
179
축제 lễ hội
180
출근하다 đi làm
181
통장 sổ tài khoản, sổ ngân hàng
182
투자 sự đầu tư
183
파란색 màu xanh da trời, màu xanh dương, màu xanh nước biển
184
파마머리
[←permanent머리]
đầu tóc uốn
185
판매 sự bán hàng
186
편하다 thoải mái
187
학기 học kì
188
학비 học phí
189
학업 nghiệp học, việc học
190
한옥 Hanok; nhà kiểu truyền thống Hàn Quốc
191
합작 sự hợp tác, sự liên kết
192
항공사 hãng hàng không
193
환자 bệnh nhân, người bệnh
194
환전하다 đổi tiền
195
활발하다 hoạt bát
196
주인 Chủ nhân
197
군왕 quân vương
198
기타
[guitar]
đàn ghi-ta
199
끊다 cắt, bứt
200
날씬하다 mảnh mai, thon thả
201
낫다 hơn, khá hơn, tốt hơn
202
낯설다 lạ mặt
203
내려가다 đi xuống
204
노란색 màu vàng
205
녹색 màu xanh lá cây, màu xanh lục
206
농업 nông nghiệp, nghề nông
207
다녀오다 đi về
208
다이어트
[diet]
việc ăn kiêng
209
단군 Dangun, Đàn Quân
210
단발머리 tóc ngắn
211
단오 Tết Đoan Ngọ
212
단지 chỉ, duy chỉ
213
닮다 giống
214
답변 câu trả lời, lời đáp
215
데려가다 dẫn đi, dẫn theo
216
방해하다 gây phương hại, gây trở ngại, cản trở
217
방향 phương hướng
218
배낭여행 du lịch ba lô
219
보증금 tiền đảm bảo, tiền ký quỹ
220
보통 thông thường
221
보험 bảo hiểm
222
봉사 활동 hoạt động từ thiện
223
부럼 bureom; các loại hạt cứng
224
비용 chi phí
225
비자
[visa]
thị thực xuất nhập cảnh, visa
226
상업 kinh doanh, buôn bán, thương nghiệp
227
상영 sự trình chiếu
228
상품 thượng phẩm, sản phẩm tốt
229
색깔 màu sắc
230
성탄절 lễ Giáng sinh
231
세면도구 đồ dùng vệ sinh
232
세배 sebae; tuế bái, sự lạy chào
233
세뱃돈 tiền mừng tuổi, tiền lì xì
234
소풍 cắm trại, dã ngoại
235
송편 Songpyeon; bánh songpyeon
236
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
237
시간 giờ, tiếng
238
시골 miền quê, vùng quê
239
시끄럽다 ồn
240
신나다 hứng khởi, hứng thú
241
신다 mang
242
신문사 tòa soạn báo
243
신혼여행 du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
244
신화 thần thoại
245
쓰다 đắng
246
언제 bao giờ, khi nào
247
얼굴 mặt
248
여권 nữ quyền
249
여행사 công ty du lịch, công ty lữ hành
250
역사가 nhà sử học
251
연날리기 yeonnalligi; sự thả diều, trò chơi thả diều
252
연휴 sự nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ dài ngày
253
열쇠고리 móc đeo chìa khóa
254
예술 nghệ thuật
255
예약 sự đặt trước
256
예전 ngày xưa, ngày trước
257
왜냐하면 bởi vì, tại vì, là do
258
외국인 등록증 thẻ đăng ký người nước ngoài
259
외모 ngoại hình
260
우주 vũ trụ
261
울다 khóc
262
웃다 cười
263
유람선 tàu tham quan
264
유명하다 nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
265
육지 đất liền
266
윷놀이 Yutnoli; trò chơi Yut
267
음력 âm lịch
268
응원 sự cổ vũ
269
이륙하다 cất cánh
270
이번 lần này
271
이별 sự ly biệt
272
이사하다 chuyển nhà
273
익숙하다 quen thuộc, thành thục
274
익숙해지다 trở nên quen thuộc, trở nên thành thục
275
인구 nhân khẩu, dân số
276
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
277
일시 nhất thời
278
일정 (sự) nhất định
279
일출 bình minh
280
입다 mặc
281
자르다 cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
282
자문 sự tự hỏi
283
자부 sự tự phụ, sự kiêu hãnh, sự tự hào
284
자유 tự do
285
작품 tác phẩm
286
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
287
졸업 sự tốt nghiệp
288
주부 người nội trợ
289
중심지 khu vực trung tâm
290
지내다 trải qua
291
지키다 gìn giữ, bảo vệ
292
지퍼
[zipper]
phéc-mơ-tuya, dây kéo
293
질서 trật tự
294
추석 Trung Thu
295
출입국 sự xuất nhập cảnh
296
출판사 nhà xuất bản
297
취직 sự tìm được việc, sự có việc làm
298
카드
[card]
thẻ
299
카메라
[camera]
máy ảnh
300
콘도
[condo]
(condo) khách sạn dạng căn hộ
301
통통하다 mập mạp, béo tròn, béo phinh phính
302
특히 một cách đặc biệt
303
포함 sự bao gồm, việc gộp
304
하숙집 nhà trọ
305
하얀색 màu trắng tinh
306
한가위 Tết Trung Thu
307
해수욕장 bãi tắm biển
308
해외여행 du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
309
현금 hiện kim
310
협력 sự hiệp lực, sự hợp sức
311
호두 quả óc chó
312
혹시 biết đâu, không chừng
313
화나다 giận
314
회사 công ty
315
회식 sự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
316
회장 chủ tịch hội, hội trưởng
317
불편 sự bất tiện

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.