Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Từ vựng sơ cấp phần 2

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가곡 ca khúc
2
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
3
가요 bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
4
가을 mùa thu
5
가장 nhất
6
가지 thứ, kiểu
7
간식 thức ăn giữa buổi, thức ăn nhẹ
8
간이 sự giản tiện
9
갈비탕 Galbitang; canh sườn ninh
10
갈아타다 chuyển, đổi (tàu, xe…)
11
감상 sự cảm thương, sự đa cảm
12
강아지 chó con, cún con
13
개인택시
[個人taxi]
tắc xi cá nhân
14
거기 nơi đó
15
걱정하다 lo lắng, lo ngại, lo sợ, lo
16
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
17
건너편 bên kia đường, phía đối diện
18
걷다 tan
19
걸다 màu mỡ, phì nhiêu
20
결혼식 lễ cưới, tiệc cưới
21
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
22
경찰관 viên cảnh sát
23
경찰서 đồn cảnh sát
24
경치 cảnh trí
25
계산서 bảng tính, bảng tính toán
26
계산하다 tính
27
계시다 ở (sống)
28
고가 cổ ca, nhạc cổ
29
고등학교 trường trung học phổ thông
30
고르다 đều đặn, đồng đều, như nhau
31
고모부 dượng, bác
32
고속버스
[高速bus]
xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành
33
고추 quả ớt, trái ớt
34
골프
[golf]
môn đánh gôn
35
곱다 đẹp, thanh tao
36
공부방 phòng học, nơi học tập
37
공중전화 điện thoại công cộng
38
과자 bánh ngọt, bánh quy
39
교수 việc giảng dạy
40
교통사고 tai nạn giao thông
41
국가 quốc gia
42
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
43
국수 mì
44
국제 quốc tế
45
군인 quân nhân, bộ đội
46
귀걸이 hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
47
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
48
그런데 nhưng mà, thế nhưng
49
그리기 việc vẽ
50
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
51
그림 tranh vẽ
52
그분 vị đó, vị kia
53
그치다 dừng, ngừng, hết, tạnh
54
근무 sự làm việc, công việc
55
근처 nơi gần
56
금반지 nhẫn vàng
57
금연석 chỗ cấm hút thuốc
58
기숙사 ký túc xá
59
기온 nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
60
긴팔 tai dài, áo tay dài
61
길다 dài
62
길이 lâu, dài, lâu dài
63
김치찌개 kimchijjigae; món canh kimchi
64
깨끗하다 sạch sẽ
65
깨우다 đánh thức, vực tỉnh dậy
66
꽃다발 bó hoa, lẵng hoa
67
꽃집 cửa hàng hoa, tiệm hoa
68
날씨 thời tiết
69
대가족 gia đình lớn
70
대사관 đại sứ quán
71
덥다 nóng
72
도로 ngược lại
73
도시락 hộp cơm
74
독서 sự đọc sách
75
독주 rượu mạnh
76
돌아가시다 qua đời
77
돕다 giúp, giúp đỡ
78
동아리 hội, nhóm, câu lạc bộ
79
되다 sượn, sống
80
된장찌개 doenjangjjigae, món canh đậu tương
81
드리다 biếu, dâng
82
드릴
[drill]
cái khoan
83
들어오다 đi vào, tiến vào
84
디자인
[design]
sự thiết kế
85
디지털카메라
[digital camera]
máy ảnh kỹ thuật số
86
따뜻하다 ấm áp, ấm
87
똑바로 một cách ngay ngắn, một cách thẳng tắp
88
라고 là, rằng
89
레몬
[lemon]
trái chanh, quả chanh
90
레스토랑
[restaurant]
nhà hàng Âu
91
리무진
[limousine]
xe limousine
92
마다 mỗi, mọi
93
마라톤
[marathon]
marathon
94
마을버스
[마을bus]
xe buýt tuyến ngắn
95
마트
[mart]
siêu thị
96
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
97
만화책 truyện tranh, truyện tranh hoạt hình
98
맑다 trong
99
맛없다 không ngon
100
맛있다 ngon, có vị
101
망고
[mango]
quả xoài
102
맞다 đúng
103
맞은편 bên đối diện
104
매표소 nơi bán vé
105
맵다 cay
106
먼저 trước
107
메뉴
[menu]
thực đơn
108
메모
[memo]
sự ghi lại để nhớ, từ ghi nhớ
109
메시지
[message]
tin nhắn, lời nhắn
110
모범택시
[模範taxi]
tắc xi cao cấp
111
목걸이 dây chuyền
112
목도리 khăn quàng, khăn quàng cổ
113
못하다 kém, thua
114
무겁다 nặng
115
문자 văn tự, chữ viết
116
묻다 vấy, bám
117
믿다 tin
118
바람 do, vì
119
박물관 viện bảo tàng
120
반바지 quần soọc, quần đùi, quần lửng
121
반찬 món ăn kèm, thức ăn phụ
122
반팔 ngắn tay, tay ngắn
123
발음 sự phát âm, phát âm
124
번째 thứ
125
베란다
[veranda]
hiên, hè, ban công
126
변호사 luật sư
127
부담 trọng trách
128
부엌 bếp, gian bếp
129
부츠
[boots]
giày cổ cao, ủng
130
불다 thổi
131
빵집 cửa hàng bánh mỳ
132
사업가 nhà kinh doanh
133
사용하다 sử dụng
134
사이 khoảng cách, cự li
135
사장 giám đốc
136
사진 bức ảnh, bức hình
137
사촌 anh chị em họ
138
삼촌 chú
139
상가 tòa nhà thương mại
140
선물 việc tặng quà, món quà
141
속도 tốc độ
142
손님 vị khách
143
손수건 khăn tay, khăn mùi xoa
144
수박 dưa hấu
145
수신자 người nhận
146
수영 sự bơi lội
147
숟가락 cái thìa, cái muỗng
148
스웨터
[sweater]
áo len
149
스케이트
[skate]
giày trượt băng
150
스키장
[ski場]
sân trượt tuyết
151
스파게티
[spaghetti]
mỳ Ý
152
식탁 bàn ăn
153
싱겁다 nhạt
154
쌀쌀하다 se lạnh, lành lạnh
155
아래 dưới
156
아름답다 đẹp, hay
157
안방 anbang; phòng trong
158
앉다 ngồi
159
약속 sự hứa hẹn, lời hứa
160
양쪽 hai bên
161
어렵다 khó, khó khăn
162
어서 nhanh lên, mau lên
163
언니 chị, chị gái
164
엄마 mẹ, má
165
연구원 nhà nghiên cứu
166
영하 độ âm, âm
167
영화 điện ảnh, phim
168
오래간만 lâu rồi mới lại~
169
오른쪽 phía bên phải
170
오빠 anh
171
오토바이
[▼←auto bicycle]
xe máy
172
오피스텔
[▼←office hotel]
văn phòng dạng khách sạn
173
올해 năm nay
174
옷장 tủ áo
175
우표 tem
176
운동 sự tập luyện thể thao
177
유치원생 trẻ mẫu giáo, trẻ mầm non
178
육교 cầu vượt
179
으로 sang
180
음식 thức ăn, đồ ăn
181
음악 âm nhạc
182
이다
183
이탈리아
[Italia]
Ý
184
인삼차 insamcha; trà sâm
185
인터넷
[internet]
mạng internet
186
자취 dấu vết, vết tích, vết, lằn, đốm
187
잔치 bữa tiệc
188
잘하다 giỏi giang, làm tốt
189
잠깐 trong chốc lát, một chốc, một lát
190
잡수시다 xơi, dùng
191
장갑 bao tay, găng tay
192
장님 người mù
193
전공하다 chuyên về
194
전자 trước, vừa qua
195
전차 xe điện
196
전하다 truyền lại, lưu truyền
197
전화번호 số điện thoại
198
전화 요금 cước phí điện thoại
199
전화 카드
[電話card]
thẻ điện thoại
200
전화하다 điện thoại, gọi điện
201
젓가락 đũa
202
제전 nghi lễ cầu cúng, nghi lễ cúng tế
203
조금 một chút, một ít
204
조깅
[jogging]
chạy bộ
205
족구 trận thi đấu bóng chuyền chân
206
주로 chủ yếu
207
주무시다 ngủ
208
주문하다 đặt hàng
209
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
210
주택 nhà ở
211
지역 vùng, khu vực
212
진지 bữa ăn
213
짓다 nấu, may, xây
214
짜다 mặn
215
찍다 bổ, đâm, xỉa, xọc, cắm
216
채팅하다
[chatting하다]
chat
217
책장 trang sách
218
초대 đời đầu, thế hệ đầu
219
초등학생 học sinh tiểu học
220
축구 thằng ngố, thằng ngốc
221
축하 sự chúc mừng
222
취미 sở thích
223
친절하다 tử tế, niềm nở
224
침대 giường
225
콜라
[cola]
cola
226
큰아버지 bác cả
227
큰어머니 bác cả
228
태권도 Taekwondo
229
태양 thái dương, mặt trời
230
통역사 thông dịch viên
231
통역하다 thông dịch
232
티셔츠
[←T-shirt]
áo sơ mi cộc tay
233
파랗다 xanh dương
234
편리하다 tiện lợi
235
편의점 cửa hàng tiện lợi
236
편하다 thoải mái
237
피아노
[piano]
đàn piano, dương cầm
238
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
239
하늘 trời, bầu trời
240
학생회 hội học sinh, hội sinh viên
241
한식당 nhà hàng Hàn Quốc
242
항상 luôn luôn
243
행복하다 hạnh phúc
244
혼자 một mình
245
화장대 bàn trang điểm
246
화장품 mỹ phẩm
247
화장하다 hoá trang, trang điểm
248
환갑 hoàn giáp, lục tuần
249
회관 hội quán, nhà văn hóa
250
흐리다 lờ mờ, mờ ảo
251
흡연석 ghế hút thuốc, chỗ hút thuốc
252
주인 Chủ nhân
253
거실 gian giữa, phòng khách
254
거의 hầu hết, hầu như
255
교통 카드
[交通card]
thẻ giao thông
256
구두 giày
257
구름 đám mây
258
기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ
259
기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa
260
기초 cơ sở, nền tảng ban đầu
261
끊다 cắt, bứt
262
끝나다 xong, kết thúc
263
끼다 vần tụ, giăng
264
나이 tuổi
265
남동생 em trai
266
남산 Namsan; Nam sơn
267
남편 chồng
268
내리다 rơi, rơi xuống
269
냉면 Naengmyeon; mì lạnh
270
넥타이
[necktie]
cà vạt
271
노란색 màu vàng
272
노랗다 màu vàng
273
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
274
노선도 bản đồ tuyến xe hay tàu
275
녹차 trà xanh, nước trà xanh
276
농부 nông dân, nông phu
277
농사 việc trồng trọt, việc canh tác
278
누구 ai
279
누나 chị
280
다시 lại
281
단독 đơn độc, một mình
282
단풍 thu vàng, lá mùa thu
283
달다 ngọt
284
도와주다 giúp cho, giúp đỡ
285
말씀 lời
286
문구점 cửa hàng văn phòng phẩm
287
미용실 salon làm đẹp, tiệm làm tóc
288
바꾸다 đổi, thay đổi
289
배드민턴
[badminton]
cầu lông
290
버스 정류장
[bus停留場]
trạm dừng xe buýt
291
보기 ví dụ, mẫu
292
보내다 gửi
293
보통 thông thường
294
복잡하다 phức tạp, rắc rối
295
볶음밥 cơm rang, cơm chiên
296
볼링
[bowling]
môn bowling
297
부르다 no
298
비슷하다 tương tự
299
빨갛다 đỏ sẫm
300
삼겹살 samgyeopsal; thịt ba chỉ
301
삼계탕 Samgyetang; món gà hầm sâm, món gà tần sâm
302
생신 ngày sinh nhật
303
생일 sinh nhật
304
생활 sự sinh sống, cuộc sống
305
성함 quý danh, danh tính
306
세일
[sale]
sự bán hạ giá, sự bán giảm giá
307
세탁소 tiệm giặt ủi, tiệm giặt là
308
소금 muối
309
소리 tiếng, âm thanh
310
소설책 sách tiểu thuyết
311
소파
[sofa]
ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa
312
수집 sự thu gom, sự thu nhặt
313
슈퍼
[←supermarket]
siêu thị
314
스노보드
[snowboard]
môn trượt tuyết, tấm trượt tuyết
315
시간 giờ, tiếng
316
시끄럽다 ồn
317
시내버스
[市內bus]
xe buýt nội thành
318
시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
319
신발장 tủ giày
320
신호등 đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
321
실례 sự thất lễ, hành động thất lễ, lời nói thất lễ
322
쓰다 đắng
323
아내 vợ
324
아빠 ba
325
아침 sáng sớm
326
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
327
야경 cảnh đêm
328
언제나 luôn luôn, bao giờ cũng
329
얼마나 biết bao, biết nhường nào
330
여동생 em gái
331
여름 mùa hè
332
여보세요 xin chào!, xin lỗi!
333
연락처 địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc
334
연세 tuổi, niên tuế
335
열심히 một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
336
영상 hình ảnh, hình ảnh động
337
영수증 hóa đơn, biên nhận
338
외동딸 con gái độc nhất
339
외아들 con trai độc nhất, con trai một
340
외출하다 đi ra ngoài
341
외할머니 bà ngoại
342
외할아버지 ông ngoại
343
왼쪽 bên trái
344
요가
[yoga]
yoga
345
요리 chỗ này, phía này
346
우산 ô
347
웃다 cười
348
유럽
[Europe]
châu Âu
349
읽다 đọc
350
입다 mặc
351
자동차 xe ô tô, xe hơi
352
자막 phụ đề, chú thích
353
자상 vết cắt, vết trầy xước
354
자전거 xe đạp
355
자주 thường xuyên, hay
356
장미 hoa hồng
357
장사 sự buôn bán
358
정거장 trạm, bến đỗ (xe buýt, tàu hỏa, điện ngầm...)
359
정도 đạo đức, chính nghĩa
360
정원 số người quy định
361
좁다 hẹp
362
종업원 nhân viên, công nhân viên
363
주스
[juice]
nước trái cây, nước ép hoa quả
364
주시 sự nhìn chăm chú, việc nhìn chằm chằm
365
주유소 trạm xăng dầu, cây xăng
366
준비물 vật chuẩn bị, đồ chuẩn bị
367
지각하다 nhận ra, nhận thấy
368
지금 bây giờ
369
지내다 trải qua
370
지하도 đường ngầm, địa đạo
371
지하철역 ga xe điện ngầm, ga tàu điện ngầm
372
짧다 ngắn
373
추억 hồi ức, kí ức
374
출장 sự đi công tác
375
춥다 lạnh
376
침실 phòng ngủ
377
컴퓨터 게임
[computer game]
trò chơi điện tử, trò chơi trên máy tính
378
케이크
[cake]
bánh ga tô, bánh kem
379
탁구 bóng bàn
380
탁자 cái bàn
381
터미널
[terminal]
ga, bến xe
382
테니스
[tennis]
ten-nít, quần vợt
383
통화 tiền tệ
384
특히 một cách đặc biệt
385
하숙비 phí nhà trọ, tiền ở trọ
386
하숙집 nhà trọ
387
학원 trung tâm đào tạo, học viện
388
한글 Hangeul
389
해외여행 du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
390
향수 nước hoa
391
현관 hành lang, hiên
392
호수 số hộ
393
화가 hoạ sĩ
394
횡단보도 đường dành cho người đi bộ
395
불편 sự bất tiện

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.