Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Trang điểm

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가루 bột
2
글로 đến đó, lại đó
3
도미 cá tráp
4
라이터
[lighter]
cái bật lửa, quẹt ga
5
로션
[lotion]
kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, lotion
6
립스틱
[lipstick]
son môi
7
마스크
[mask]
mặt nạ
8
미백 sự làm trắng
9
수면 mặt nước
10
수분 độ ẩm
11
이라
12
주름 nếp nhăn, vết nhăn
13
크림
[cream]
kem
14
파우더
[powder]
bột
15
파운데이션
[foundation]
phấn lót, phấn nền
16
화장품 mỹ phẩm
17
기초화장 trang điểm nền
18
센스
[sense]
giác quan
19
아이섀도
[eye shadow]
phấn mắt
20
제모 sự tẩy lông

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.