Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Trái cây,hoa quả

Giới thiệu về chủ đề Trái cây,hoa quả

Từ vựng tiếng hàn về Trái cây,hoa quả nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Trái cây,hoa quả

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
감자 khoai tây
2
건포도 nho khô
3
고구마 khoai lang
4
고추 quả ớt, trái ớt
5
곶감 hồng khô
6
과일 trái cây, hoa quả
7
금귤 trái quất, cây quất
8
대추 quả táo tàu
9
딸기 dâu tây
10
땅콩 lạc, đậu phộng
11
레몬
[lemon]
trái chanh, quả chanh
12
루트
[route]
con đường, tuyến đường, chặng đường
13
망고
[mango]
quả xoài
14
매실 quả mơ xanh
15
멜론
[melon]
quả dưa lưới
16
바나나
[banana]
quả chuối
17
반석 phiến đá phẳng
18
부탄
[Bhutan]
Bhutan
19
사과 táo
20
살구 quả mơ, trái mơ
21
서양 phương Tây
22
석류 cây lựu
23
수박 dưa hấu
24
오렌지
[orange]
quả cam
25
오이 dưa chuột
26
옥수수 ngô, bắp
27
청포도 nho còn xanh
28
키위
[kiwi]
quả kiwi
29
파이다 được đào, bị đào
30
파인애플
[pineapple]
quả dứa, trái thơm
31
해바라기 hoa hướng dương
32
복숭아 quả đào
33
여지 khả năng
34
자두 quả mận
35
자몽
[←zamboa]
bưởi
36
참외 dưa lê
37
코코넛
[coconut]
trái dừa, quả dừa
38
토마토
[tomato]
cà chua
39
호두 quả óc chó

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Trái cây,hoa quả

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Trái cây,hoa quả là 39

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online