Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Topik 1 ( Phần 2 )

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
시장 thị trưởng
2
공항 sân bay
3
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
4
긴장되다 bị căng thẳng
5
길다 dài
6
김밥 Gimbap, món cơm cuộn rong biển
7
김치찌개 kimchijjigae; món canh kimchi
8
까만색 màu đen
9
까맣다 đen ngòm, đen sì sì
10
깎다 gọt
11
깜짝 giật mình, hết hồn
12
깨끗하다 sạch sẽ
13
깨다 tỉnh ra, tỉnh lại
14
깨지다 bị đập tan, bị đập vỡ, bị vỡ tan
15
꺼내다 rút ra, lôi ra, lấy ra
16
꽃집 cửa hàng hoa, tiệm hoa
17
꾸다
18
끄다 tắt, dập
19
나라 đất nước, quốc gia, nhà nước
20
낚시 lưỡi câu
21
날씨 thời tiết
22
날짜 số ngày
23
당신 ông, bà, anh, chị
24
대답하다 đáp lời, đáp lại
25
대부분 đa số, phần lớn
26
대사관 đại sứ quán
27
대학교 trường đại học
28
대학생 sinh viên
29
대학원생 học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
30
대한민국 Đại Hàn Dân Quốc
31
대화 sự đối thoại, cuộc đối thoại
32
대회 đại hội
33
더럽다 bẩn, dơ
34
덕분 nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
35
덥다 nóng
36
덮다 trùm, che
37
데리다 dẫn, dẫn theo
38
데이트
[date]
sự hẹn hò, cuộc hẹn hò
39
도로 ngược lại
40
도서관 thư viện
41
도시 thành phố, đô thị
42
도움 sự giúp đỡ
43
도착하다 đến nơi
44
독서 sự đọc sách
45
독일 Đức
46
돕다 giúp, giúp đỡ
47
동네 làng xóm, thôn xóm, khu phố
48
동대문 Dongdaemun
49
동물 động vật
50
동생 em
51
동아리 hội, nhóm, câu lạc bộ
52
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
53
동양 phương Đông
54
동전 tiền xu, đồng xu
55
동쪽 phía đông, hướng đông
56
돼지고기 thịt lợn, thịt heo
57
되다 sượn, sống
58
된장찌개 doenjangjjigae, món canh đậu tương
59
두껍다 dày
60
빠지다 rụng, rời, tuột
61
학생 học sinh
62
냄비 Cái nồi
63
닭고기 Thịt gà
64
기다 trườn, bò, lê
65
기차 tàu hoả, xe lửa
66
기침 sự ho
67
기타
[guitar]
đàn ghi-ta
68
끓이다 đun sôi, nấu sôi
69
끝나다 xong, kết thúc
70
끝내다 kết thúc, chấm dứt, ngừng
71
끼다 vần tụ, giăng
72
나누다 chia, phân, phân chia, chia ra, phân ra
73
나무 cây
74
나이 tuổi
75
나타나다 xuất hiện, lộ ra
76
나흘 Bốn ngày
77
남녀 nam nữ
78
남대문 Namdaemun
79
남동생 em trai
80
남미 Nam Mỹ
81
남산 Namsan; Nam sơn
82
남자 nam giới
83
남쪽 hướng nam, phía nam
84
남편 chồng
85
낮다 thấp
86
내과 khoa nội, bệnh viện nội khoa
87
내년 năm tới, năm sau
88
내다 mở ra, thông, trổ
89
내려가다 đi xuống
90
내려오다 xuống
91
내리다 rơi, rơi xuống
92
내용 cái bên trong
93
내일 ngày mai
94
냄새 mùi
95
냉면 Naengmyeon; mì lạnh
96
냉장고 tủ lạnh
97
너무 quá
98
넓다 rộng
99
넘다 qua, vượt qua
100
넘어지다 ngã, đổ
101
넣다 đặt vào, để vào
102
넥타이
[necktie]
cà vạt
103
넷째 thứ bốn, thứ tư
104
노란색 màu vàng
105
노랗다 màu vàng
106
노래방 phòng hát karaoke
107
노력하다 nỗ lực, cố gắng
108
노트
[knot]
hải lí, dặm biển
109
녹색 màu xanh lá cây, màu xanh lục
110
녹차 trà xanh, nước trà xanh
111
놀다 chơi, chơi đùa
112
놀라다 giật mình, ngỡ ngàng, hết hồn
113
농구 bóng rổ
114
높다 cao
115
놓다 đặt, để
116
누구 ai
117
누나 chị
118
누르다 vàng chóe
119
눈사람 người tuyết
120
눈싸움 sự đấu mắt, trò chơi đấu mắt
121
눕다 nằm
122
뉴스
[news]
chương trình thời sự
123
느끼다 nức nở, thổn thức
124
느낌 cảm giác, sự cảm nhận
125
느리다 chậm, chậm chạp
126
늘다 giãn ra, phình ra, nở ra
127
능력 khả năng, năng lực
128
늦다 trễ, muộn
129
다녀오다 đi về
130
다니다 lui tới
131
다르다 khác biệt
132
다른 khác
133
다리 chân
134
다섯 năm
135
다시 lại
136
다음 sau
137
다이어트
[diet]
việc ăn kiêng
138
다치다 bị thương, trầy
139
닦다 lau, chùi, đánh
140
단어 từ
141
단점 nhược điểm, khuyết điểm
142
닫다 đóng
143
닫히다 bị đóng, được đóng
144
달다 ngọt
145
달러
[dollar]
đô la Mỹ
146
달력 lịch
147
달리다 thiếu hụt
148
닮다 giống
149
담그다 ngâm
150
담배 cây thuốc lá
151
당근 củ cà rốt
152
도와주다 giúp cho, giúp đỡ
153
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
154
돌아오다 quay về, trở lại

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.