Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Tình yêu

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
같이 cùng
2
걸치다 lơ lửng
3
결혼 việc kết hôn
4
결혼하다 kết hôn, thành hôn, lập gia đình
5
고백하다 thổ lộ, bộc bạch
6
그립다 mong nhớ, nhớ nhung
7
깊다 sâu
8
깨지다 bị đập tan, bị đập vỡ, bị vỡ tan
9
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
10
데이트하다
[date하다]
hẹn hò, hò hẹn
11
도록 tập tranh, tập ảnh
12
동거 sự sống chung, sự chung sống
13
마음 tâm tính, tính tình
14
맞추다 ghép, lắp
15
맹세하다 thề thốt, thề hẹn
16
맺다 đọng lại
17
멀다 xa
18
몰래 một cách lén lút, một cách bí mật
19
무조건적 mang tính vô điều kiện
20
미혼 chưa kết hôn, người chưa kết hôn
21
바보 kẻ ngốc, kẻ ngu ngốc, kẻ ngốc nghếch
22
바치다 dâng
23
반하다 phải lòng
24
보고 cho, đối với
25
보답하다 báo đáp, đền ơn, trả ơn
26
빠지다 rụng, rời, tuột
27
사귀다 kết giao, kết bạn
28
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
29
사람 con người
30
사랑하다 yêu
31
상사병 bệnh tương tư
32
서로 nhau, lẫn nhau
33
선보다 xem mắt, coi mặt
34
설레다 nôn nao, bồn chồn
35
성내다 cáu gắt, nổi giận
36
실연 sự thất tình
37
심장 tim
38
애인 người yêu
39
애정 tình cảm, ái tình
40
약혼하다 đính hôn
41
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
42
에게 đối với
43
연애편지 thư tình
44
운명 định mệnh, vận mệnh
45
원한 sự oán hận, sự oán hờn, sự hận thù
46
인생 nhân sinh
47
인연 nhân duyên
48
있다
49
장거리 cự li dài, đường dài
50
전동 sự chuyển động bằng điện
51
정혼하다 quyết định kết hôn
52
지지 cái bẩn, í ẹ
53
진정 chân thành, thật lòng
54
진정하다 chân thành, chân thực
55
첫눈 ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên
56
첫사랑 tình đầu, mối tình đầu
57
키스
[kiss]
sự hôn
58
항상 luôn luôn
59
행복하다 hạnh phúc
60
헤어지다 chia tay, ly biệt
61
혼자 một mình
62
혼전 tiền hôn nhân, trước khi kết hôn
63
홀딱 sạch trơn, trần trụi
64
전생의 인연 Nhân duyên kiếp trước
65
치근거리다 Quấy rối
66
엽색 Tán tỉnh, sự phỉnh phờ
67
옛사랑 Mối tình cũ
68
참사랑 Tình yêu chân thành
69
양다리를 걸치다 Bắt cá hai tay
70
부부의 사랑 Tình yêu vợ chồng
71
덧없는 사랑 Mối tình ngắn ngủi
72
뽀뽀하다 Hôn
73
연애상대 Đối tượng yêu đương
74
상처 vết thương
75
기호 ký hiệu
76
끊다 cắt, bứt
77
나타내다 xuất hiện, thể hiện
78
남녀 nam nữ
79
남자 친구 bạn trai
80
낭만적 mang tính lãng mạn
81
누구 ai
82
삼각관계 quan hệ ba bên
83
세상 thế gian
84
순결 sự thuần khiết
85
순결하다 thuần khiết
86
숫총각 trai tân
87
싫어하다 ghét
88
싶다 muốn
89
여보 anh, chị
90
여자 con gái, phụ nữ
91
연분 duyên phận
92
영원 sự vĩnh viễn
93
영원하다 vĩnh viễn
94
외롭다 cô độc, đơn độc
95
육체적 thuộc về thể chất
96
이루 dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...
97
이루어지다 được thực hiện
98
이사 giám đốc, giám đốc điều hành
99
이상적 mang tính lý tưởng
100
이혼하다 ly hôn, ly dị
101
인과 nhân quả
102
잃다 mất, đánh mất
103
입술 môi
104
자유 tự do
105
진실하다 chân thật
106
질투하다 ghen tuông, ghen
107
짝사랑 sự yêu đơn phương
108
커플
[couple]
cặp, cặp đôi
109
키스하다
[kiss하다]
hôn, thơm
110
프로
[←professional]
người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia
111
한결 hơn hẳn, thêm một bậc
112
함께 cùng
113
화내다 nổi giận

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.