Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Thuốc

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가렵다 ngứa
2
가루약 thuốc bột
3
가쁘다 thở gấp, thở hổn hển, thở dồn
4
감기다 được nhắm lại (mắt)
5
감기약 thuốc cảm
6
강제 sự cưỡng chế, sự bắt ép
7
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
8
결리다 nhức mỏi, mỏi mệt
9
곤란하다 khó khăn
10
귀가 sự trở về nhà
11
두통약 thuốc đau đầu
12
마비 (sự) bại liệt
13
마취 sự gây mê
14
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
15
머리 đầu, thủ
16
물약 thuốc nước
17
물파스
[물←Pasta]
thuốc xoa giảm đau
18
미열 sự sốt nhẹ
19
보약 thuốc bổ
20
설사 giá mà, giá như
21
수면제 thuốc ngủ
22
스프레이
[spray]
gôm, keo xịt
23
알약 thuốc viên
24
오지 vùng đất cách biệt, vùng đất hẻo lánh
25
이다
26
진통제 thuốc giảm đau
27
최면 thôi miên
28
충치 sự sâu răng, cái răng sâu
29
치통 sự đau răng, sự nhức răng
30
콜레라
[cholera]
bệnh dịch tả, bệnh tiêu chảy cấp
31
콧물 nước mũi
32
파스타
[pasta]
pasta, mì Ý
33
페스트
[pest]
dịch hạch
34
폐병 bệnh lao phổi
35
피곤하다 mệt mỏi, mệt nhọc
36
피부 da
37
피임약 thuốc tránh thai
38
항생제 thuốc kháng sinh
39
기침 sự ho
40
눈병 bệnh mắt, chứng đau mắt
41
다이어트
[diet]
việc ăn kiêng
42
뱃속 lòng dạ, trong lòng
43
변비 chứng táo bón
44
복통 đau bụng
45
분말 bột
46
분무기 bình phun, bình xịt
47
삐다 trẹo
48
소독약 thuốc khử trùng, thuốc diệt khuẩn
49
수족 chân tay
50
아프다 đau
51
어깨 vai
52
어질어질하다 choáng váng, hoa mắt
53
염증 sự viêm nhiễm
54
전염병 bệnh truyền nhiễm
55
정제 sự tinh chế
56
주사액 dung dịch tiêm, thuốc tiêm
57
주사약 thuốc tiêm
58
천식 bệnh hen, suyễn
59
캡슐
[capsule]
bao con nhộng (đựng thuốc), vỏ con nhộng
60
한기 khí lạnh
61
호흡 sự hô hấp
62
홍역 bệnh sởi

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.