Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Thú y

Giới thiệu về chủ đề Thú y

Từ vựng tiếng hàn về Thú y nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Thú y

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
2
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
3
가공 sự gia công, sự chế biến
4
가축 gia súc
5
감시하다 giám sát
6
검색하다 tra xét, khám xét
7
경영되다 được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
8
공공 công cộng
9
시장 thị trưởng
10
공업 công nghiệp
11
까마귀 con quạ
12
도매가 giá bán buôn, giá bán sỉ
13
도살하다 tàn sát
14
돼지 con lợn, con heo
15
맞다 đúng
16
목장 nông trại
17
목축업 ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
18
몰다 dồn, đuổi, dắt (bóng)
19
비둘기 chim bồ câu
20
사료 sử liệu
21
사육장 trại chăn nuôi
22
사육하다 nuôi, chăn nuôi
23
산학 trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
24
쇠가죽 da bò
25
수산업 ngành thuỷ sản
26
수의 quần áo tù nhân
27
악어 cá sấu
28
예방 주사 việc tiêm dự phòng, việc tiêm phòng; mũi thuốc tiêm phòng
29
잡아먹다 bắt ăn
30
주다 cho
31
짜다 mặn
32
처럼 như
33
축사 chuồng
34
축산업 ngành chăn nuôi
35
생선 Cá tươi
36
주인 Chủ nhân
37
급식 bữa cơm tập thể, cơm tập thể
38
낙농업 ngành chăn nuôi lấy sữa
39
낳다 sinh, đẻ
40
놓다 đặt, để
41
누에 con tằm
42
달걀 trứng gà
43
소똥 phân bò, cứt bò
44
소매가 giá bán lẻ
45
수공업 thủ công nghiệp
46
시간 giờ, tiếng
47
에를 đến, tới
48
염소 con dê
49
외양간 chuồng bò, chuồng ngựa
50
육시 bản án xử trảm sau khi đã chết
51
전염병 bệnh truyền nhiễm
52
종사하다 tận tụy, toàn tâm toàn ý
53
죽다 chết
54
치다 đổ, quét, tràn về
55
타조 đà điểu

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Thú y

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Thú y là 55

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online