Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Thú y

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가게 cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
2
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
3
가공 sự gia công, sự chế biến
4
가축 gia súc
5
감시하다 giám sát
6
검색하다 tra xét, khám xét
7
경영되다 được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
8
공공 công cộng
9
시장 thị trưởng
10
공업 công nghiệp
11
까마귀 con quạ
12
도매가 giá bán buôn, giá bán sỉ
13
도살하다 tàn sát
14
돼지 con lợn, con heo
15
맞다 đúng
16
목장 nông trại
17
목축업 ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
18
몰다 dồn, đuổi, dắt (bóng)
19
비둘기 chim bồ câu
20
사료 sử liệu
21
사육장 trại chăn nuôi
22
사육하다 nuôi, chăn nuôi
23
산학 trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
24
쇠가죽 da bò
25
수산업 ngành thuỷ sản
26
수의 quần áo tù nhân
27
악어 cá sấu
28
예방 주사 việc tiêm dự phòng, việc tiêm phòng; mũi thuốc tiêm phòng
29
잡아먹다 bắt ăn
30
주다 cho
31
짜다 mặn
32
처럼 như
33
축사 chuồng
34
축산업 ngành chăn nuôi
35
생선 Cá tươi
36
주인 Chủ nhân
37
급식 bữa cơm tập thể, cơm tập thể
38
낙농업 ngành chăn nuôi lấy sữa
39
낳다 sinh, đẻ
40
놓다 đặt, để
41
누에 con tằm
42
달걀 trứng gà
43
소똥 phân bò, cứt bò
44
소매가 giá bán lẻ
45
수공업 thủ công nghiệp
46
시간 giờ, tiếng
47
에를 đến, tới
48
염소 con dê
49
외양간 chuồng bò, chuồng ngựa
50
육시 bản án xử trảm sau khi đã chết
51
전염병 bệnh truyền nhiễm
52
종사하다 tận tụy, toàn tâm toàn ý
53
죽다 chết
54
치다 đổ, quét, tràn về
55
타조 đà điểu

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.