Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về thịt heo,thịt lợn

Giới thiệu về chủ đề thịt heo,thịt lợn

Từ vựng tiếng hàn về thịt heo,thịt lợn nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về thịt heo,thịt lợn

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
갈비뼈 xương sườn
2
갈비찜 Galbijjim; sườn rim
3
갈비탕 Galbitang; canh sườn ninh
4
근육 cơ bắp
5
김치찌개 kimchijjigae; món canh kimchi
6
동맥 động mạch
7
돼지갈비 Dwaejigalbi; sườn lợn, sườn heo
8
돼지고기 thịt lợn, thịt heo
9
돼지머리 thủ lợn, đầu heo
10
등심 thịt thăn
11
보쌈 bossam; giò chả
12
불고기 Bulgogi; món thịt nướng
13
소시지
[sausage]
xúc xích, lạp xưởng
14
신경 dây thần kinh
15
신장 tủ giầy, tủ đựng giầy
16
심장 tim
17
안심 thịt nạc sườn
18
정맥 tĩnh mạch
19
족발 jokbal; chân giò, món chân giò
20
창자 ruột
21
편도선 amiđan
22
피부 da
23
힘줄 gân
24
방광 bàng quang
25
볼기 mông
26
삼겹살 samgyeopsal; thịt ba chỉ
27
순대 sundae; món dồi lợn
28
척수 tuỷ sống

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về thịt heo,thịt lợn

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề thịt heo,thịt lợn là 28

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online