Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Thiết kế nội thất

Giới thiệu về chủ đề Thiết kế nội thất

Từ vựng tiếng hàn về Thiết kế nội thất nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Thiết kế nội thất

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가구 hộ gia đình
2
가스
[gas]
khí
3
금고 két, kho báu
4
램프
[lamp]
đèn dầu
5
리모컨
[←remote control]
cái điều khiển, rờ-mốt
6
마루 maru; đỉnh, ngọn
7
매트
[mat]
nệm, đệm
8
발판 thảm chùi chân
9
사이 khoảng cách, cự li
10
서랍장 tủ ngăn kéo
11
선반 giá đỡ, kệ, xích đông
12
선풍기 quạt máy
13
스위치
[switch]
công tắc điện
14
스토브
[stove]
lò sưởi
15
식탁 bàn ăn
16
실용 sự thực tiễn, sự thiết thực
17
싱크대
[sink臺]
bồn rửa bát, bồn rửa chén
18
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
19
안락의자 ghế ngồi thư giãn
20
액자 khung ảnh
21
오븐
[oven]
lò nướng
22
옷걸이 móc áo, mắc áo
23
의자 ghế
24
전기장판 tấm trải điện, chăn điện
25
전화기 máy điện thoại
26
주전자 cái ấm
27
창문 cửa sổ
28
책꽂이 giá sách
29
책상 bàn học, bàn làm việc
30
책장 trang sách
31
청소기 máy hút bụi
32
침구 đồ dùng phòng ngủ
33
침대 giường
34
화장대 bàn trang điểm
35
흔들의자 ghế rung, ghế lắc lư
36
거실 gian giữa, phòng khách
37
거울 cái gương, gương soi
38
냉장고 tủ lạnh
39
놀이 sự chơi đùa
40
세탁기 máy giặt
41
소파
[sofa]
ghế trường kỉ, ghế dài, ghế sô-fa
42
시계 đồng hồ
43
요람 cái nôi
44
좌석 chỗ ngồi
45
찬장 tủ bếp, tủ đựng chén bát, chạn bát
46
침실 phòng ngủ
47
카페
[café]
quán cà phê
48
커튼
[curtain]
rèm
49
컴퓨터
[computer]
máy vi tính
50
탁자 cái bàn
51
텔레비전
[television]
ti vi, máy vô tuyến truyền hình
52
휴지통 thùng rác

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Thiết kế nội thất

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Thiết kế nội thất là 52

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online