Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Thiên tai

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가뭄 hạn hán
2
가축 gia súc
3
강풍 gió mạnh, cường phong
4
많이 nhiều
5
맞다 đúng
6
매몰 sự chôn vùi, sự vùi lấp, sự bị chôn vùi
7
모래 cát, hạt cát
8
묘목 cây con, cây giống
9
발생하다 phát sinh
10
서리다 phủ sương, đọng sương
11
수마 ma nước, thần nước
12
열대 nhiệt đới
13
저기압 khí áp thấp, áp thấp
14
지지다 đun xâm xấp, nấu
15
지진 động đất
16
총수 tổng số
17
화산 hiện tượng núi lửa, núi lửa
18
눈사태 sự lở tuyết, tuyết lở
19
번개 tia chớp
20
우두둑 côm cốp, canh cách, rồm rộp
21
우박 viên mưa đá
22
이슬 sương
23
조가 bài hát truy điệu, bài hát đám tang
24
천둥 sấm
25
천재 thiên tài
26
침투 sự thẩm thấu, sự ngấm
27
태풍 bão
28
폭발되다 trở nên bộc phát, bị bột phát
29
폭설 bão tuyết
30
폭우 trận mưa to, trận mưa lớn
31
폭풍 gió bão, bão, giông bão
32
풍해 sự thiệt hại do gió
33
해일 sóng thần
34
홍수 lũ lụt

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.