Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Tên các quốc gia

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가나
[Ghana]
Ghana
2
가봉
[Gabon]
Gabon
3
슬로바키아
[Slovakia]
Slovakia
4
슬로베니아
[Slovenia]
Slovenia
5
과테말라
[Guatemala]
Guatemala
6
국가 quốc gia
7
그루 cây, gốc
8
그리다 nhớ nhung, thương nhớ
9
그리스
[Greece]
Hy Lạp
10
나마 dẫu là
11
남극 cực Nam, Nam cực
12
대만 Đài Loan
13
대서양 Đại Tây Dương
14
대한민국 Đại Hàn Dân Quốc
15
덴마크
[Denmark]
Đan Mạch
16
도미니카 공화국
[Dominican共和國]
Nước cộng hoà Dominica
17
독일 Đức
18
라오스
[Laos]
Lào
19
러시아
[Russia]
Nga
20
레바논
[Lebanon]
nước Lebanon
21
루마니아
[Romania]
Rumania
22
룩셈부르크
[Luxemburg]
Luxemburg
23
르완다
[Rwanda]
Rwanda
24
마리 con
25
멕시코
[Mexico]
Mexico
26
모나코
[Monaco]
Monaco
27
모로코
[Morocco]
Ma rốc
28
모리 sự trục lợi
29
모잠비크
[Mozambique]
nước Mozambique
30
몰디브
[Maldives]
Maldives
31
몽골
[←Mongolia]
Mông Cổ
32
미국 Mỹ
33
미비 sự chưa đầy đủ, sự chưa hoàn hảo
34
미얀마
[Myanmar]
nước Myanmar
35
민주주의 chủ nghĩa dân chủ
36
바레인
[Bahrain]
Bahrain
37
베네수엘라
[Venezuela]
Venezuela
38
베트남
[Vietnam]
Việt Nam
39
벨기에
[België]
Bỉ
40
보스
[boss]
ông chủ, sếp
41
부아 sự tức giận sôi sục, sự giận dữ
42
부탄
[Bhutan]
Bhutan
43
브라질
[Brazil]
Braxin
44
사우디아라비아
[Saudi Arabia]
Ả Rập Saudi
45
스웨덴
[Sweden]
Vương quốc Thụy Điển
46
스위스
[Suisse]
Thụy Sĩ
47
스페인
[Spain]
Tây Ban Nha
48
아르헨티나
[Argentina]
Argentina
49
아시아
[Asia]
châu Á
50
알바니아
[Albania]
Albania
51
알제리
[Algérie]
An-giê-ri
52
앙골라
[Angola]
Angola
53
에스파냐
[España]
Tây Ban Nha
54
에콰도르
[Ecuador]
Ecuador
55
에티오피아
[Ethiopia]
Ethiopia
56
예멘
[Yemen]
Yemen
57
오세아니아
[Oceania]
châu Đại Dương
58
오스트레일리아
[Australia]
Australia, Úc
59
오스트리아
[Austria]
Áo
60
우간다
[Uganda]
Uganda
61
우크라이나
[Ukraine]
Ukraina
62
의인 nghĩa sĩ, người có nghĩa khí
63
이라크
[Iraq]
Iraq
64
이란 là, cái gọi là
65
이집트
[Egypt]
Ai Cập
66
이탈리아
[Italia]
Ý
67
인도네시아
[Indonesia]
Indonesia
68
인도양 Ấn Độ Dương
69
잠비아
[Zambia]
Zambia
70
조선 Joseon; Triều Tiên
71
체코
[←Czech]
Cộng hòa Séc
72
칠레
[Chile]
Chile
73
콜롬비아
[Colombia]
Colombia
74
쿠바
[Cuba]
Cuba
75
쿠웨이트
[Kuwait]
Kuwait, Cô-oét
76
크로아티아
[Croatia]
Croatia
77
탄자니아
[Tanzania]
Tanzania
78
태국 Thái Lan
79
튀니지
[Tunisie]
Tunisia
80
파라과이
[Paraguay]
Paraguay
81
파키스탄
[Pakistan]
Pakistan
82
파푸아 뉴기니
[Papua New Guinea]
Papua New Guinea
83
페루
[Peru]
Peru
84
포르투갈
[Portugal]
Bồ Đào Nha
85
핀란드
[Finland]
Phần Lan
86
필리핀
[Philippines]
Philippines
87
헝가리
[Hungary]
Hungary
88
나이지리아
[Nigeria]
Nigeria
89
남아메리카
[南America]
Nam Mỹ
90
남아프리카 공화국
[南Africa共和國]
Cộng hoà Nam Phi
91
네덜란드
[Netherlands]
nước Hà Lan
92
네팔
[Nepal]
nước Nepal
93
노르웨이
[Norway]
nước Na Uy
94
뉴질랜드
[New Zealand]
New Zealand, Niu Di-lân
95
다가 (Không có từ tương ứng)
96
말레이시아
[Malaysia]
Malaysia
97
방글라데시
[Bangladesh]
Bangladesh
98
볼리비아
[Bolivia]
Bolivia
99
북극 cực Bắc, Bắc cực
100
북아메리카
[北America]
Bắc Mỹ
101
북한 BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
102
불가리아
[Bulgaria]
Bun-ga-ri
103
상투 cái búi tóc
104
세네갈
[Senegal]
Senegal
105
세르비아
[Serbia]
Serbia
106
센트
[cent]
cent
107
소말리아
[Somalia]
Somalia
108
스리랑카
[Sri Lanka]
Sri Lanka, Xri Lan-ca
109
시리아
[Syria]
Syria, Xi-ri
110
싱가포르
[Singapore]
Singapore
111
아이슬란드
[Iceland]
Iceland, Ai-xơ-len
112
아일랜드
[Ireland]
Ireland, Ai-len
113
아프가니스탄
[Afghanistan]
Afghanistan
114
아프리카
[Africa]
châu Phi
115
엘살바도르
[El Salvador]
El Salvador
116
영국 Anh Quốc, nước Anh
117
요르단
[Jordan]
Jordan
118
우루과이
[Uruguay]
Uruguay
119
우즈베키스탄
[Uzbekistan]
Uzbekistan
120
유럽
[Europe]
châu Âu
121
이스라엘
[Israel]
Israel
122
일본 Nhật Bản
123
자메이카
[Jamaica]
Jamaica
124
제도 chế độ
125
중국 Trung Quốc
126
지부 chi bộ, chi nhánh
127
카메룬
[Cameroon]
Cameroon
128
카자흐스탄
[Kazakhstan]
Kazakhstan
129
카타르
[Qatar]
Qatar
130
캄보디아
[Cambodia]
Cam-pu-chia
131
캐나다
[Canada]
Canada
132
케냐
[Kenya]
Kenya
133
코스
[course]
lộ trình, hành trình
134
코트
[coat]
áo khoác, áo choàng
135
타이완
[Taiwan[臺灣]]
Đài Loan
136
태평양 Thái Bình Dương
137
터키
[Turkey]
Thổ Nhĩ Kỳ
138
폴란드
[Poland]
Ba Lan
139
푸에르토리코
[Puerto Rico]
Puerto Rico
140
프랑스
[France]
Pháp
141
하마 hà mã
142
한국 Hàn Quốc
143
홍콩
[Hong Kong]
Hồng kông

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.