Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Tai nạn giao thông

Giới thiệu về chủ đề Tai nạn giao thông

Từ vựng tiếng hàn về Tai nạn giao thông nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Tai nạn giao thông

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
경찰 (cơ quan) cảnh sát
2
고가 cổ ca, nhạc cổ
3
고속 cao tốc
4
공원 công nhân
5
교통 giao thông
6
기름 dầu
7
나다 ~ được, ~ xong
8
도로 ngược lại
9
목격자 người chứng kiến
10
부상자 người bị thương
11
사거리 ngã tư
12
사고 sự cố, tai nạn
13
사교 dị giáo, tà giáo
14
사망자 người tử vong
15
속도 tốc độ
16
예매하다 đặt mua trước
17
인명 tên người
18
전철 vết xe đỗ, lỗi lầm xưa
19
조사하다 khảo sát, điều tra
20
통사 thông sử
21
피해자 người thiệt hại
22
항만 cảng vịnh
23
현장 hiện trường
24
기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa
25
다리 chân
26
버스
[bus]
xe buýt
27
부딪히다 bị va đập, bị đâm sầm
28
신호등 đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
29
자동차 xe ô tô, xe hơi
30
자전거 xe đạp
31
카센터
[▼car center]
gara ô tô
32
택시
[taxi]
xe tắc-xi
33
터미널
[terminal]
ga, bến xe

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Tai nạn giao thông

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Tai nạn giao thông là 33

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online