Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Rau củ

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가지 thứ, kiểu
2
감자 khoai tây
3
겨자 cây mù tạt
4
경치 cảnh trí
5
고구마 khoai lang
6
고추 quả ớt, trái ớt
7
깻잎 lá vừng
8
대파 hành pa-rô
9
마늘 tỏi
10
무말랭이 (sự) phơi khô củ cải
11
미나리 rau cần
12
배추 cải thảo
13
생강 cây gừng
14
애호박 bí non, bí còi
15
양배추 cải thảo
16
양상추 xà lách
17
양송이버섯 nấm khuy, nấm mỡ
18
콩나물 kongnamul; giá đậu nành
19
파슬리
[parsley]
rau mùi tây
20
피망
[piment]
ớt ngọt, ớt xào
21
당근 củ cà rốt
22
방울토마토
[방울tomato]
cà chua bi
23
숙주나물 giá đỗ xanh
24
시금치 cải bó xôi
25
쑥갓 cải cúc, tần ô
26
양파 hành Tây

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.