Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Quản lý kho

Giới thiệu về chủ đề Quản lý kho

Từ vựng tiếng hàn về Quản lý kho nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Quản lý kho

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
과문 ít kiến thức
2
대기 bầu khí quyển
3
모델
[model]
mẫu
4
미해결 sự chưa thể giải quyết
5
방습 sự chống ẩm
6
보관함 thùng bảo quản, thùng lưu giữ, ngăn bảo quản, ngăn lưu giữ
7
불량 sự bất lương
8
불합격 sự thi không đỗ, sự thi không đậu
9
실적 thành tích
10
운송 sự vận chuyển, sự chuyên chở
11
원자재 nguyên liệu
12
위치 sự tọa lạc, vị trí
13
장기 sở trường
14
조사 điếu văn
15
조회 cuộc họp buổi sáng, cuộc họp giao ban
16
주문 câu thần chú
17
창고 kho, nhà kho
18
청구 sự yêu cầu
19
출고 việc xuất kho
20
출력 công suất
21
폐기 sự vứt bỏ, sự tiêu huỷ
22
합격자 người đỗ, người đạt (tiêu chuẩn, qui định)
23
항공 hàng không
24
철도 Đường rây
25
내재 nội tại
26
누락 sự bỏ sót, sự thiếu sót, kẽ hở
27
비정 sự vô tình vô cảm, sự lạnh lùng, sự nhẫn tâm
28
수출입 xuất nhập khẩu
29
예산 dự toán
30
원가 giá thành, giá sản xuất
31
이익 lợi ích, ích lợi
32
입고 sự nhập kho
33
입력하다 nhập (dữ liệu)
34
자재 nguyên liệu, vật liệu
35
작업 sự tác nghiệp
36
잔량 lượng còn lại, dư lượng, lượng dư
37
재고 sự suy nghĩ lại, sự suy xét lại
38
재고량 lượng hàng tồn kho
39
정규 chính quy, chính thức
40
정장 vest, com-lê
41
품목 danh mục hàng hóa

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Quản lý kho

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Quản lý kho là 41

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online