Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Từ vựng tiếng hàn về Quần áo

Giới thiệu về chủ đề Quần áo

Từ vựng tiếng hàn về Quần áo nằm trong loạt bài "Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề" trên website hohohi. Được chia ra làm 3 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.
2 : Từ vựng theo giáo trình tiếng hàn. Gồm những từ vựng được tổng hợp từ các giáo trình tiếng hàn và sách.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho đời sống, công việc, học tập.

Bảng từ vựng tiếng hàn về Quần áo

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan.
Click vào Luyện tập từ vựng ngay để luyện tập tất cả từ vựng trong chủ đề với 3 dạng bài. Luyện nghe,luyện nói,luyện viết.
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
겉옷 áo ngoài
2
긴팔 tai dài, áo tay dài
3
드레스
[dress]
áo đầm, váy đầm, đầm dài
4
매다 cột, buộc, thắt
5
미니
[mini]
mini, loại nhỏ, cỡ nhỏ, kiểu nhỏ
6
반바지 quần soọc, quần đùi, quần lửng
7
반팔 ngắn tay, tay ngắn
8
벗다 cởi, tháo
9
벨트
[belt]
thắt lưng, dây lưng, đai lưng, dây nịt
10
블라우스
[blouse]
áo sơ mi nữ
11
속바지 sokbaji; quần mặc lót bên trong
12
속옷 đồ lót, quần áo mặc trong
13
손수건 khăn tay, khăn mùi xoa
14
수영복 quần áo bơi
15
스웨터
[sweater]
áo len
16
스카프
[scarf]
khăn quàng cổ
17
스커트
[skirt]
chân váy
18
아동복 quần áo trẻ em
19
안경 mắt kính
20
앞치마 tạp dề
21
양말 tất, vớ
22
양복 Âu phục
23
와이셔츠
[▼←white shirt]
áo sơ mi
24
운동복 quần áo thể thao
25
원피스
[one-piece]
áo đầm dài, áo đầm liền
26
잠바
[←jumper]
jumper, áo khoác
27
잠옷 quần áo ngủ, đồ ngủ
28
장갑 bao tay, găng tay
29
조끼
[←chokki]
áo ghi-lê
30
차다 lạnh
31
청바지 quần jean, quần bò
32
체육복 quần áo thể thao, đồ thể thao
33
투피스
[two-piece]
áo đầm rời
34
티셔츠
[←T-shirt]
áo sơ mi cộc tay
35
파카
[parka]
áo bu dông có mũ
36
팬츠
[pants]
quần sịp, quần lót
37
팬티
[←panties]
quần lót, quần si líp (nữ), quần sịp (nam)
38
한복 Hanbok; Hàn phục
39
끼다 vần tụ, giăng
40
나일론
[nylon]
nilon
41
내복 quần áo mặc lót bên trong
42
넥타이
[necktie]
cà vạt
43
시계 đồng hồ
44
신다 mang
45
신발 giày dép
46
쓰다 đắng
47
외투 áo khoác ngoài
48
우비 đồ che mưa, áo mưa, ô đi mưa
49
입다 mặc

Đánh giá bảng từ vựng tiếng hàn về Quần áo

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài này không ?

Câu hỏi thường gặp

Số từ vựng trong chủ đề Quần áo là 49

Trong bài bạn có thể :

  1. Xem danh sách từ vựng về lĩnh vực
  2. Phát âm thanh từ vựng
  3. Luyện tập danh sách từ vựng qua 3 dạng bài. Nghe, nói, viết
  4. Phân tích các từ vựng là hán hàn. Nghĩa là bạn có thể xem các từ hán hàn liên quan. Nếu từ vựng đó là một từ hán hàn.

Khóa học online