Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Từ vựng theo chủ đề Phương tiện

Click vào từ vựng để xem ví dụ.
Click vào hán hàn để xem những từ hán hàn liên quan
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
건너가다 đi qua, vượt qua
2
건널목 lối qua đường, đường ngang dân sinh
3
고속 cao tốc
4
골목 con hẻm, ngõ, hẻm, ngách
5
승무원 tiếp viên
6
시외버스
[市外bus]
xe buýt ngoại thành
7
공원 công nhân
8
공항 sân bay
9
교통사고 tai nạn giao thông
10
금지 (sự) cấm chỉ, cấm đoán
11
기름 dầu
12
기본요금 phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
13
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
14
길이 lâu, dài, lâu dài
15
도로 ngược lại
16
도착하다 đến nơi
17
리무진
[limousine]
xe limousine
18
마을버스
[마을bus]
xe buýt tuyến ngắn
19
마중하다 đón
20
매표소 nơi bán vé
21
모범택시
[模範taxi]
tắc xi cao cấp
22
모퉁이 góc, chỗ rẽ, chỗ quẹo
23
묻다 vấy, bám
24
방면 phía, miền
25
배웅하다 tiễn, đưa tiễn, tiễn đưa
26
부치다 thiếu, không đủ
27
사거리 ngã tư
28
사다 mua
29
속도 tốc độ
30
어휘 từ vựng
31
에서 ở, tại
32
예매하다 đặt mua trước
33
오토바이
[▼←auto bicycle]
xe máy
34
우회전 việc rẽ phải
35
위치 sự tọa lạc, vị trí
36
전철역 trạm tàu điện
37
주차 (sự) đỗ xe, đậu xe
38
출구 lối ra, cửa ra
39
출국하다 xuất cảnh, xuất ngoại
40
출발 sự khởi hành
41
콜택시
[call taxi]
tắc xi gọi qua tổng đài
42
타다 cháy
43
표시 sự biểu thị
44
표현 sự biểu hiện, sự thể hiện
45
항공사 hãng hàng không
46
항만 cảng vịnh
47
환승역 ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe
48
교통 카드
[交通card]
thẻ giao thông
49
기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa
50
기표 sự bỏ phiếu
51
내리다 rơi, rơi xuống
52
노선도 bản đồ tuyến xe hay tàu
53
다리 chân
54
버스
[bus]
xe buýt
55
삼거리 ngã ba
56
셔틀버스
[shuttle bus]
xe buýt đưa đón, xe buýt chạy đường ngắn
57
수달 rái cá
58
시내버스
[市內bus]
xe buýt nội thành
59
시판 bán ra thị trường, bán thử
60
신호등 đèn tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
61
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
62
일방통행 (sự) lưu thông một chiều
63
잃다 mất, đánh mất
64
입국하다 nhập cảnh
65
자동차 xe ô tô, xe hơi
66
자전거 xe đạp
67
전용 sự dùng riêng
68
차로 đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
69
카센터
[▼car center]
gara ô tô
70
택시
[taxi]
xe tắc-xi
71
터미널
[terminal]
ga, bến xe
72
호선 tuyến số...
73
횡단보도 đường dành cho người đi bộ

Chủ đề từ vựng trên website hohohi được chia ra làm 2 phần :



1 : Từ vựng chuyên ngành. Gồm các từ tiếng hàn thuộc các chuyên ngành đại học.
2 : Từ vựng theo chủ đề đời sống. Những từ vựng cần thiết trong từng trường hợp thực tế.



Xem tất cả từ vựng tiếng hàn theo chủ đề. Bằng việc học tiếng hàn qua chủ đề. Các bạn sẽ có được lượng từ vựng cần thiết để nghiên cứu tài liệu chuyên ngành và phục vụ cho công việc, học tập.